Chủ nhật19112017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home Tư vấn Cuộc sống Tư vấn chọn nghề Mã trường đại học, học viện

Mã trường đại học, học viện

Được đăng ngày Thứ ba, 25 Tháng 2 2014 13:51
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

 Sau đây là bảng mã các trường Đại học và học viện được xếp theo thứ tự A, B, C, ... nhằm giúp các thí sinh dẽ dàng tra cứu phục vụ cho việc làm hồ sơ tuyển sinh Đại học

 

STT

Mã trường

Tên các trường Đại học, Học viện

1

ANH

HV An ninh Nhân dân

2

ANS

ĐH An ninh Nhân dân

3

BKA

ĐH Bách khoa Hà nội

4

BVH

HV Công nghệ bưu chính viễn thông (Miền Bắc)

5

BVS

HV Công nghệ bưu chính viễn thông (Miền Nam)

6

CSH

HV Cảnh sát Nhân dân

7

CSS

ĐH Cảnh sát Nhân dân

8

DBG

ĐH Nông lâm Bắc giang

9

DBL

ĐH Bạc liêu

10

DCN

ĐH Công nghiệp Hà nội

11

DCT

ĐH Công nghiệp thực phẩm TPHCM

12

DDF

ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà nẵng

13

DDK

ĐH Bách khoa - ĐH Đà nẵng

14

DDL

ĐH Điện Lực

15

DDQ

ĐH Kinh tế - ĐH Đà nẵng

16

DDS

ĐH Sư phạm - ĐH Đà nẵng

17

DFA

ĐH Tài chính quản trị kinh doanh

18

DHA

Khoa luật - ĐH Huế

19

DHD

ĐH Huế - Khoa du lịch

20

DHF

ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế

21

DHL

ĐH Nông lâm - ĐH Huế

22

DHN

DH nghe thuat- ĐH Hue

23

DHS

ĐH Sư phạm - ĐH Huế

24

DHT

ĐH Khoa Học - ĐH Huế

25

DHY

ĐH Y Dược Huế

26

DKH

ĐH Dược Hà nội

27

DLH

ĐH Lạc Hồng

28

DLS

ĐH Lao động-XH (tại TPHCM)

29

DLT

ĐH Lao động-XH (tại Sơn Tây)

30

DLX

ĐH Lao động-XH (tại Hà nội)

31

DMS

ĐH Tài chính Marketing

32

DNH/DNS

HV Khoa học quân sự/Hệ Dân sự

33

DNV

ĐH Nội Vụ Hà Nội

34

DQH/DQS

HV Kỹ thuật quân sự/Hệ Dân sự

35

DQN

ĐH Quy Nhơn

36

DTB

ĐH Thái Bình

37

DTC

ĐH Công nghệ thông tin & truyền thông - ĐH Thái nguyên

38

DTE

ĐH Kinh tế & Quản trị Kinh doanh - ĐH Thái Nguyên

39

DTF

Khoa Ngoại ngữ - ĐH Thái nguyên

40

DTH

ĐH Hoa sen

41

DTK

ĐH KT Công nghiệp- ĐH Thái Nguyên

42

DTN

ĐH Nông lâm - ĐH Thái nguyên

43

DTQ

Khoa quốc tế - ĐH Thái nguyên

44

DTS

ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên

45

DTY

ĐH Y Dược Thái nguyên

46

DTZ

ĐH Khoa học-ĐH Thái nguyên

47

DYH/DYS

HV quân Y/Hệ Dân sự

48

GHA

ĐH Giao thông vận tải Hà nội

49

GNT

ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

50

GTA

ĐH Công nghệ Giao thông vận tải

51

GTS

ĐH Giao thông vân tải TPHCM

52

HCP

HV chính sách và phát triển

53

HDT

ĐH Hồng đức

54

HHA

ĐH Hàng hải VN

55

HHK

HV Hàng không Việt Nam

56

HQT

HV ngoai giao

57

HTC

HV Tài chính

58

HTN

HV Thanh thiếu niên

59

HUI

ĐH Công nghiệp TPHCM

60

HVA

HV Âm nhạc - ĐH Huế

61

HVQ

HV Quản lý giáo dục

62

KCN

ĐH KH và công nghệ Hà Nội

63

KHA

ĐH Kinh tế quốc dân

64

KMA

HV Kỹ thuật mật mã

65

KSA

ĐH Kinh tế TPHCM

66

KTA

ĐH Kiến trúc HN

67

KTS(Can tho)

ĐH Kiến trúc TPHCM (tại Can tho)

68

KTS(Da lat)

ĐH Kiến trúc TPHCM (tại Da Lat)

69

KTS(HCM)

ĐH Kiến trúc TPHCM (tại TpHCM)

70

LDA

ĐH Công đoàn

71

LNH

ĐH Lâm nghiệp - Cơ sở Hà nội

72

LNS

ĐH Lâm nghiệp - Cơ sở Đồng nai

73

LPH

ĐH Luật Hà Nội

74

LPS

ĐH Luật TPHCM

75

MDA

ĐH Mỏ địa chất

76

MHN

Viện ĐH mở HN

77

MTC

ĐH Mỹ thuật công nghiệp

78

MTC

ĐH Mỹ thuật công nghiệp Hà nội

79

MTH

ĐH Mỹ thuật VN

80

MTS

ĐH Mỹ thuật TPHCM

81

NHF

ĐH Hà nội

82

NHH

HV Ngân hàng

83

NHS

ĐH Ngân hàng TP HCM

84

NLG

ĐH Nông lâm TPHCM (Gia Lai)

85

NLN

ĐH Nông lâm TPHCM (Ninh thuan)

86

NLS

ĐH Nông lâm TPHCM (HCM)

87

NNH

ĐH Nông nghiệp Hà nội

88

NQH

HV Khoa học quân sự (phia Bac)

89

NQS

HV Khoa học quân sự (phia Nam)

90

NTH(Ha noi)

ĐH Ngoại thương (Cơ sở HN)

91

NTS

ĐH Ngoại thương (CS TPHCM)

92

QHE

ĐH Kinh tế - ĐH QGHN

93

QHF

ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia HN

94

QHI

ĐH Công nghệ - ĐHQG Hà nội

95

QHL

Khoa luật - ĐH QGHN

96

QHQ

Khoa quốc tế - ĐH QGHN

97

QHS

ĐH Giáo dục - ĐH Quốc gia HN

98

QHT

ĐH KHTN - ĐHQGHN

99

QHX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQG HN

100

QSB

ĐH Bách khoa - ĐHQG TPHCM

101

QSC

ĐH Công nghệ thông tin- ĐHQG TPHCM

102

QSK

ĐH Kinh tế, Luật - ĐHQG TPHCM

103

QSQ

ĐH Quốc tế - ĐHQG TPHCM

104

QST

ĐH KHTN TPHCM

105

QSX

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQG TPHCM

106

SGD

ĐH Sài gòn

107

SKD

ĐH Sân khấu ĐA Hà nội

108

SKH

ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên

109

SKV

ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh

110

SP2

ĐH Sư phạm Hà nội 2

111

SPH

ĐH Sư phạm Hà nội

112

SPK

ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM

113

SPS

ĐH Sư phạm TPHCM

114

TAG

ĐH An giang

115

TCT

ĐH Cần thơ

116

TDV

ĐH Vinh

117

TGC

HV Báo chí và tuyên truyền

118

THP

ĐH Hải phòng

119

TLA

ĐH Thủy lợi (phía Bắc)

120

TLS

ĐH Thủy lợi (phía Nam)

121

TMA

ĐH Thương mại

122

TSN

ĐH Nha Trang

123

TYS

ĐH Y Phạm Ngọc Thạch

124

VHH

ĐH Văn Hóa Hà Nội

125

VHS

ĐH Văn hóa TPHCM

126

XDA

ĐH Xây dựng Hà Nội

127

YCT

ĐH Y Dược Cần thơ

128

YDD

ĐH Điều dưỡng Nam định

129

YHB

ĐH Y Hà nội

130

YPB

ĐH Y Hải phòng

131

YTC

ĐH Y tế công cộng

132

ZNH

ĐH Văn hóa nghệ thuật quân đội (phia Bac)

133

ZNS

ĐH Văn hóa nghệ thuật quân đội (phia Nam)

134

ZPH

ĐH Trần Đại Nghĩa

 

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...