Thứ 615122017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home Kiến thức phổ thông SINH HỌC Trắc nghiệm sinh học Trắc nghiệm sinh học: Trắc nghiệm sinh thái học (Quần xã - phần 2)

Trắc nghiệm sinh học: Trắc nghiệm sinh thái học (Quần xã - phần 2)

Được đăng ngày Thứ năm, 21 Tháng 3 2013 14:03
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trắc nghiệm sinh học: Phần Sinh thái học.  Dành cho ôn thi tốt nghiệp THPT, ôn thi ĐH-CĐ.

Nguồn: Sinhhoc101112 cung cấp

Để xem đáp án mỗi câu hỏi, bạn bấm vào nút có chữ Đáp án.

Click vào ghi nhớ xem những lưu ý về kiến thức đã test.

Nếu đã chắc chắn về kiến thức, bấm vào đây để thực hiện test online

 

Câu 25. Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài chiếm ưu thế là A. sâu ăn cỏ. B. trâu bò. C. bướm. D. cỏ bợ.

cỏ bợ.

Câu 26. Quan hệ giữa nấm Penicinium với vi khuẩn thuộc quan hệ

A. hội sinh.

B. hãm sinh.

C. cạnh tranh.

D. hợp tác.

hãm sinh.

Câu 27. Trong một cái ao, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá cùng nhu cầu thức ăn là A. vật ăn thịt – con mồi. B. kí sinh. C. cạnh tranh. D. ức chế cảm nhiễm.

cạnh tranh.

Câu 28. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế sinh thái ?

A. Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh.

B. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào.

C. Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định.

D. Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau.

Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau.

Câu 29. Diễn thế nguyên sinh thường có xu hướng

A. từ quần xã trẻ đến quần xã già.

B. từ quần xã già đến quần xã trẻ.

C. từ quần xã trung gian đến quần xã trẻ.

D. từ quần xã tiên phong đến quần xã trung gian.

từ quần xã trẻ đến quần xã già.

Câu 30. Diễn thế sinh thái có thể hiểu là

A. sự biến đổi cấu trúc quần thể.

B. thay thế quần xã nay bằng quần xã khác.

C. mở rộng vùng phân bố.

D. thu hẹp vùng phân bố.

thay thế quần xã nay bằng quần xã khác.

Câu 31. Nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái thường xuyên là

A. sự cố bất thường.

B. tác động của con người.

C. môi trường biến đổi.

D. thay đổi các nhân tố sinh thái.

thay đổi các nhân tố sinh thái.

Câu 32. Ứng dụng của việc nghiên cứu diễn thế là

A. nắm được quy luật phát triển của quần xã.

B. xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp.

C. phán đoán được quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng.

D. biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó.

xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp.

Câu 33. Một trong những xu hướng biến đổi trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn là

A. sinh khối ngày càng giảm.

B. tính ổn định của quần xã ngày càng giảm.

C. độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản.

D. độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp.

độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp.

Câu 34. Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là do mỗi loài

A. kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày.

B. ăn một loại thức ăn khác nhau.

C. kiếm ăn ở vị trí khác nhau.

D. ăn một loại thức ăn, kiếm ăn ở vị trí và thời điểm khác nhau.

ăn một loại thức ăn, kiếm ăn ở vị trí và thời điểm khác nhau.

Câu 35. Trên một đảo mới được hình thành do hoạt động của núi lửa, nhóm sinh vật có thể đến cư trú đầu tiên là

A. sâu bọ

B. thực vật thân cỏ có hoa

C. thực vật hạt trần D. địa y

địa y

Câu 36. Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau : (1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống. (2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường. (3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường. (4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái. Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là

A. (2) và (3).

B. (1) và (4).

C. (1) và (2).

D. (3) và (4).

(2) và (3).

37. Các đặc trưng cơ bản của quần xã là

A. độ phong phú, sự phân bố các sá thể trong quần xã.

B. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.

C. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã.

D. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.

thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã.

38. Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã

A. để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích.

B. để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau.

C. do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.

D. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.

do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.

39. Nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái thường xuyên là

A. tác động của con người.

B. thay đổi các nhân tố sinh thái.

C. sự cố bất thường.

D. môi trường biến đổi.

thay đổi các nhân tố sinh thái.

40. Diễn thế nguyên sinh thường có xu hướng

A. Từ quần xã trung gian đến quần xã trẻ.

B. Quần xã trẻ đến quần xã già.

C. Quần xã già đến quần xã trẻ.

D. Từ quần xã tiên phong đến quần xã trung gian.

Quần xã trẻ đến quần xã già..

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...