Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Tôn Đức Thắng

Được đăng ngày Thứ năm, 14 Tháng 2 2013 01:34
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Tôn Đức Thắng năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Hệ Đại học

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn NV1

Điểm xét tuyển NV2

1

D480101

Khoa học máy tính

14 A, A1, 15 D1

16 A, A1, 17 D1

2

D460112

Toán ứng dụng

13 A, A1

13 A, A1

3

D460201

Thống kê

13 A, A1

13 A, A1

4

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

13 A, A1

13 A, A1

5

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

13 A, A1

13 A, A1

6

D520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá

13 A, A1

13 A, A1

7

D850201

Bảo hộ lao động

13 A , 14 B

15 A , 16 B

8

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

16 A, A1

18 A, A1

9

D580205

Kỹ thuật XD công trình giao thông

13 A, A1

15 A, A1

10

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường chuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước

13 A , 14 B

13 A , 14 B

11

D580105

Qui hoạch vùng & đô thị

14 A, A1, V

16 A, A1, V

12

D520301

Kỹ thuật hóa học

13 A, 15 B

13 A, 15 B

13

D440301

Khoa học môi trường

15 A, B

15 A, B

14

D420201

Công nghệ sinh học

14 A, 15 B

14 A, 15 B

15

D340201

Tài chính ngân hàng

16 A, A1, D1

18 A, A1, D1

16

D340301

Kế toán

16 A, A1, D1

17 A, A1, D1

17

D340101

Quản trị kinh doanh

16 A, A1, D1

Không tuyển

18

D340101

QTKD chuyên ngành KD quốc tế

16 A, A1, D1

Không tuyển

19

D340101

QTKD chuyên ngành QT khách sạn

16 A, A1, D1

17 A, A1, D1

20

D340408

Quan hệ lao động

14 A, A1, D1

Không tuyển

21

D310301

Xã hội học

13 A, A1

13,5 D1

14,5 C

13 A, A1

13,5 D1

14,5 C

22

D220113

Việt Nam học

chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

13 A , 14 A1, D1

14,5 C

Không tuyển

23

D220201

Ngôn ngữ Anh

15 D1

Không tuyển

24

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

14 D1, D4

14 D1, D4

25

D220204

Trung – Anh

14 D1, D4

14 D1, D4

26

D210402

Thiết kế công nghiệp

16H (môn năng khiếu ≥5,0)

17H (môn năng khiếu ≥5,0)

27

D210403

Thiết kế đồ họa

16H (môn năng khiếu ≥5,0)

Không tuyển

28

D210404

Thiết kế thời trang

16H (môn năng khiếu ≥5,0)

18H (môn năng khiếu ≥5,0)

29

D210405

Thiết kế nội thất

17H (môn năng khiếu ≥5,0)

Không tuyển

30

D220343

Quản lý thể dục thể thao

16 T (Năng khiếu x2)

14 A1, D1

16 T (Năng khiếu x2)

14 A1, D1

Hệ Cao đẳng:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn NV1

Điểm xét tuyển NV2

1

C480202

Tin học ứng dụng

10,5 A, A1, D1

10,5 A, A1, D1

2

C510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện-Điện tử

10,5 A,A1

10,5 A,A1

3

C510302

Công nghệ KT Điện tử - Truyền thông

10,5 A,A1

10,5 A,A1

4

C510102

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

11 A, A1

11 A, A1

5

C340301

Kế toán

11 A, A1, D1

11 A, A1, D1

6

C340101

Quản trị kinh doanh

11 A, A1, D1

11 A, A1, D1

7

C340201

Tài chính ngân hàng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

8

C220201

Tiếng Anh

11 D1

11 D1

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...