Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Tây Bắc

Được đăng ngày Thứ hai, 18 Tháng 2 2013 21:45
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Tây Bắc năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

 

Điểm chuẩn

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm trúng tuyển NV1

Các ngành đào tạo trình độ đại học

1

ĐHSP Toán

D140209

A

13.0

A1

13,0

2

ĐHSP Tin học

D140210

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

3

ĐHSP Vật lí

D140211

A

13,0

A1

13,0

4

ĐHSP Hóa học

D140212

A

13,0

B

14,0

5

ĐHSP Sinh học

D140213

A

13,0

B

14,0

6

ĐHSP Ngữ văn

D140217

C

14,5

7

ĐHSP Lịch sử

D140218

C

14,5

8

ĐHSP Địa lý

D140219

A

13,0

C

14,5

9

ĐH GD Chính trị

D140205

C

14,5

10

ĐH GD Thể chất

D140206

T

11,0

11

ĐH GD Tiểu học

D140202

A

13,0

C

14,5

D1

13,5

12

ĐH GD Mầm non

D140201

M

11,0

13

ĐHSP Tiếng Anh

D140231

D1

13,5

14

ĐH Lâm sinh

D620205

A

13,0

B

14,0

15

ĐH Chăn nuôi

D620105

A

13,0

B

14,0

16

ĐH Bảo vệ thực vật

D620112 

A

13,0

B

14,0

17

ĐH Nông học

D620109 

A

13,0

B

14,0

18

ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A

13,0

B

14,0

19

ĐH Kế toán

D340301

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

20

ĐH Công nghệ thông tin

D480201

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

21

ĐH Quản trị kinh doanh

D340101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

22

ĐH Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

13.5

D1

13,5

Các khu vực cách nhau 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm

Xét tuyển NV2

Trường Đại học Tây Bắc thông báo tuyển sinh đợt 2 (NV2), kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2012 như sau:

Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) gồm có: Giấy chứng nhận kết quả thi do trường tổ chức thi cấp (bản gốc hoặc bản sao); một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ của thí sinh để Trường gửi giấy báo nhập học.

Thủ tục nộp hồ sơ ĐKXT: Hồ sơ và lệ phí ĐKXT có thể nộp trực tiếp tại Trường hoặc nộp qua đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc chuyển phát ưu tiên về địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Bắc, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

Thời hạn nhận hồ sơ ĐKXT: Bắt đầu từ ngày 10/8/2012 đến hết ngày 30/11/2012. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT trong thời gian từ ngày 10/8 đến ngày 01/9/2012 nếu trúng tuyển sẽ được triệu tập nhập học vào ngày 07/9/2012. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT sau ngày 01/9/2012 nếu trúng tuyển sẽ được triệu tập nhập học sau 1 tuần kể từ ngày nhận hồ sơ.

I. Đào tạo trình độ đại học       

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm nhận
hồ sơ ĐKXT
đợt 2 (NV2)

Chỉ tiêu tuyển NV2

D140209

Sư phạm Toán

A

13,0

80

A1

13,0

50

D140210

Sư phạm Tin học

A

13,0

30

A1

13,0

15

D1

13,5

15

D140211

Sư phạm Vật lý

A

13,0

35

A1

13,0

15

D140212

Sư phạm Hoá học

A

13,0

25

B

14,0

30

D140213

Sư phạm Sinh học

A

13,0

20

B

14,0

45

D140217

Sư phạm Ngữ văn

C

14,5

120

D140218

Sư phạm Lịch sử

C

14,5

120

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D1

13,5

40

D140206

Giáo dục Thể chất

T

11,0

40

D140201

Giáo dục Mầm non

M

11,0

60

D620205

Lâm sinh

A

13,0

20

B

14,0

25

D620105

Chăn nuôi

A

13,0

25

B

14,0

30

D620112

Bảo vệ thực vật

A

13,0

20

B

14,0

30

D620109

Nông học

A

13,0

20

B

14,0

20

D340301

Kế toán

A

13,0

20

A1

13,0

10

D1

13,5

10

D480201

Công nghệ thông tin

A

13,0

20

A1

13,0

10

D1

13,5

10

D340101

Quản trị Kinh doanh

A

13,0

30

A1

13,0

10

D1

13,5

10

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A

16,0

24

D1

16,0

10

 

II. Đào tạo trình độ cao đẳng   

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm nhận
hồ sơ ĐKXT
đợt 2 (NV2)

Chỉ tiêu tuyển NV2

C140209

Sư phạm Toán

A

10,0

40

A1

10,0

20

C140217

Sư phạm Ngữ văn

C

11,5

60

C140218

Sư phạm Lịch sử

A

10,0

20

C

11,5

40

C140212

Sư phạm Hoá học

A

10,0

30

B

11,0

30

C340101

Quản trị kinh doanh

A

10,0

30

A1

10,0

15

D1

10,5

15

C340301

Kế toán

A

10,0

30

A1

10,0

15

D1

10,5

15

C480201

Sư phạm Tin học

A

10,0

30

A1

10,0

15

D1

10,5

15

C140206

Giáo dục Thể chất

T

8,0

60

C140201

Giáo dục Mầm non

M

8,0

60

C140231

Sư phạm Tiếng Anh

D1

10,5

60

C140221

Sư phạm Âm nhạc

N

8,0

60

C620109

Nông học

A

10,0

30

B

11,0

30

C620205

Lâm sinh

A

10,0

30

B

11,0

30

C850101

Quản lí Tài nguyên và môi trường

A

10,0

30

B

11,0

30

C620112

Bảo vệ thực vật

A

10,0

30

B

11,0

30

C620105

Chăn nuôi

A

10,0

30

B

11,0

30

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...