Thứ 518072019

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Quảng Nam

Được đăng ngày Thứ ba, 19 Tháng 2 2013 22:11
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Quảng Nam năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Điểm chuẩn hệ ĐH:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm
trúng tuyển

1

Sư phạm Toán học

D140209

A

13.0

A1

13.0

2

Sư phạm Vật lý

D140211

A

13.0

A1

13.0

3

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14.5

4

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

13.0

C

14.5

5

Kế toán

D340301

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

6

Quản trị kinh doanh

D340101

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

7

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

16.5

(môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

8

Việt Nam học

D220113

C

14.5

D1

13.5

9

Sư phạm Sinh học (Sinh-KTNN)

D140213

B

14.0

10

Công nghệ thông tin

D480201

A

13.0

A1

13.0

11

Giáo dục Mầm non

D140201

M

12.5

Ghi chú: Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm). Điểm trúng tuyển của thí sinh khi chưa nhân hệ số không được thấp hơn điểm sàn.

Xét tuyển nguyện vọng 2 vào hệ ĐH năm 2012

TT

Ngành

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Điểm tối thiểu
tham gia xét tuyển

1

Sư phạm Ngữ Văn

D140217

C

30

14.5

2

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

9

13

C

8

14.5

3

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1

10

13

D1

10

13.5

4

Kế toán

D340301

A,A1

20

13

D1

15

13.5

5

Việt Nam học

D220113

C

30

14.5

D1

35

13.5

6

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

65

13

7

Sư phạm Sinh học
(Sinh-KTNN)

D140213

B

20

14

8

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

40

16.5

(môn tiếng Anh
nhân hệ số 2,
tổng điểm 3 môn
chưa nhân hệ số
từ 13.5 điểm trở lên)

 

Điểm chuẩn hệ CĐ

TT

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm trúng tuyển

Kết quả thi ĐH

Kết quả thi CĐ

1

Sư phạm Địa lý (Địa-Sử)

C140219

C

11.5

12.5

2

Giáo dục Mầm non

C140201

M

9.5 (*)

 

3

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

11.5

12.5

4

Việt Nam học

C220113

C

11.5

12.5

D1

10.5

11.5

5

Công tác Xã hội

C760101

C

11.5

12.5

D1

10.5

11.5

6

Tiếng Anh

C220201

D1

13.0
(môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

14.0
(môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

7

Công nghệ thông tin

C480201

A

10.0

11.0

A1

10.0

11.0

8

Kế toán

C340301

A

10.0

11.0

A1

10.0

11.0

D1

10.5

11.5

9

Sư phạm Toán học

C140209

A

11.0

12.0

A1

11.0

12.0

10

Giáo dục Tiểu học

C140202

A

12.5

13.5

C

14.0

15.0

11

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A

10.0

11.0

A1

10.0

11.0

D1

10.5

11.5

12

Quản trị kinh doanh

C340101

A

10.0

11.0

A1

10.0

11.0

D1

10.5

11.5

Ghi chú: Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm). Điểm trúng tuyển của thí sinh khi chưa nhân hệ số không được thấp hơn điểm sàn.

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...