Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Ngoại thương

Được đăng ngày Thứ hai, 18 Tháng 2 2013 21:55
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Ngoại thương năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Điểm trúng tuyển chuyên ngành Kinh tế đối ngoại  (mã số 401)

Khối A

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

26.0

25.5

25.0

24,5

Ưu tiên 2

25.0

24.5

24.0

23,5

Ưu tiên 1

24.0

23.5

23.0

22,5

Khối A1,D1,

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

24.0

23.5

23.0

22,5

Ưu tiên 2

23.0

22.5

22.0

21,5

Ưu tiên 1

22.0

21.5

21.0

20,5

Khối D2,3,4,6

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

23.5

23.0

22,5

22.0

Ưu tiên 2

22.5

22.0

21,5

21.0

Ưu tiên 1

21.5

21.0

20,5

20,0

 

Điểm trúng tuyển chuyên ngành Tài chính quốc tế (mã số 406)

Khối A:

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

25.0

24.5

24.0

23,5

Ưu tiên 2

24.0

23.5

23.0

22,5

Ưu tiên 1

23,0

22,5

22,0

21,5

Khối A1,D1

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

23.5

23.0

22,5

22.0

Ưu tiên 2

22.5

22.0

21,5

21.0

Ưu tiên 1

21.5

21.0

20,5

20,0

 

Điểm trúng tuyển

- Chuyên ngành Thương mại quốc tế  (mã số 402)

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 403)

- Chuyên ngành Kế toán (mã số 404)

- Chuyên ngành Thương mại điện tử (mã số 405)

- Chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính (mã số 407)

- Chuyên ngành Ngân hàng (mã số 408)

- Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế (mã số 409)

- Chuyên ngành Kinh tế quốc tế (mã số 470)

- Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế (mã số 660)

Khối A:

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

24.0

23.5

23.0

22.5

Ưu tiên 2

23.0

22.5

22.0

21.5

Ưu tiên 1

22.0

21.5

21.0

20,5

Khối A1,D1:

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

22.5

22.0

21.5

21.0

Ưu tiên 2

21.5

21.0

20.5

20.0

Ưu tiên 1

20,5

20,0

19,5

19,0

Điểm trúng tuyển chuyên ngành Tiếng Anh thương mại (751)-D1 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2),

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

30,0

29,5

29,0

28,5

Ưu tiên 2

29,0

28,5

28,0

27,5

Ưu tiên 1

28,0

27,5

27,0

26,5

 

Điểm trúng tuyển khối ngành ngoại ngữ thương mại

Chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại (761)-D3 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2)

Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại (771)-D1&4 (môn ngoại ngữ hệ số 2),

Chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại (781)-D1&6 (môn ngoại ngữ hệ số 2)

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

29,0

28,5

28,0

27,5

Ưu tiên 2

28,0

27,5

27,0

26,5

Ưu tiên 1

27,0

26,5

26,0

25,5

 

Điểm trúng tuyển các chuyên ngành học tại Quảng Ninh

Chuyên ngành Kế toán (504)

Chuyên ngành Quản trị du lịch và khách sạn (506)

Chuyên Kinh doanh quốc tế (509)

Khối A,A1,D1:

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

17,0

16,5

16,0

15,5

Ưu tiên 2

16,0

15,5

15,0

14,5

Ưu tiên 1

15,0

14,5

14,0

13,5

 

Điểm trúng tuyển

Chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế (giảng dạy bằng Tiếng Việt)

Chương trình chất lượng cao ngành Tài chính Ngân hàng (giảng dạy bằng Tiếng Việt).

Chương trình chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng Tiếng Việt).

Khối A:

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

22.5

22.0

21.5

21.0

Ưu tiên 2

21.5

21.0

20.5

20.0

Ưu tiên 1

20,5

20,0

19,5

19,0

Khối A1,D1,2,3,4,6

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

21.0

20.5

20.0

19,5

Ưu tiên 2

20,0

19,5

19,0

18,5

Ưu tiên 1

19,0

18,5

18,0

17,5

 

Các thí sinh chưa trúng tuyển chuyên ngành đăng ký dự thi, nhưng có điểm bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển của các chuyên ngành còn chỉ tiêu có thể đăng ký xét chuyển chuyên ngành. Các chuyên ngành còn chỉ tiêu cụ thể như sau:

1. Thương mại quốc tế (ngành Kinh tế)  (mã 402) : 10

2. Kế toán (ngành Quản trị  kinh doanh)  (mã 404) : 35

3. Thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 405) : 30

4. Phân tích và đầu tư tài chính (ngành Tài chính Ngân hàng) (mã 407) : 35

5. Kinh doanh quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã 409) : 50

6. Luật thương mại quốc tế (ngành Luật) (mã 660) : 60

7. Tiếng Pháp thương mại (ngành Ngôn ngữ Pháp) (mã 761) : 10

8. Tiếng Trung thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung)  (mã 771) : 5

9. Tiếng Nhật thương mại (ngành Ngôn ngữ Nhật) (mã 781) : 5

10. Chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

11. Chương trình chất lượng cao ngành Tài chính Ngân hàng (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

12. Chương trình chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

 - Thời gian nộp đơn đăng ký xét tuyển: từ 22-24/8/2012.

Xét tuyển NV2

Trường Đại học Ngoại thương thông báo xét tuyển bổ sung chỉ tiêu đại học và cao đẳng hệ chính quy tại Cơ sở Quảng Ninh năm học 2012-2013 như sau:

I. HỆ ĐẠI HỌC

1. Ngành và chỉ tiêu xét tuyển: 

Ngành Quản trị kinh doanh,

- chuyên ngành Kế toán (504): 70 chỉ tiêu

- chuyên ngành Quản trị du lịch và khách sạn (506): 60 chỉ tiêu

Ngành Kinh doanh quốc tế (509): 70 chỉ tiêu

2. Đối tượng: Thí sinh đã tham dự kỳ thi tuyển vào trường Đại học Ngoại thương và các trường đại học khác theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo có điểm tổng cộng ba môn thi từ 18,0 trở lên đối với các khối A, A1, D1,2,3,4,6 (môn ngoại ngữ tính hệ số 1).

Mức điểm này áp dụng đối với học sinh phổ thông học tại khu vực 3. Điểm trúng tuyển giữa các khu vực chênh nhau 0,5 điểm, giữa các nhóm đối tượng ưu tiên chênh nhau 1,0 điểm.

3. Địa điểm học: Trường Đại học Ngoại thương - Cơ sở Quảng Ninh

Địa chỉ:  Số 260 đường Bạch Đằng, phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.

II. HỆ CAO ĐẲNG:

1. Ngành và chỉ tiêu xét tuyển: 

Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị Kinh doanh quốc tế (C65):100 chỉ tiêu

2. Đối tượng: Thí sinh đã tham dự kỳ thi tuyển vào trường Đại học Ngoại thương và các trường đại học khác theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo có điểm tổng cộng ba môn thi từ 16,0 trở lên đối với các khối A, A1, D1,2,3,4,6 (môn ngoại ngữ tính hệ số 1).

Mức điểm này áp dụng đối với học sinh phổ thông học tại khu vực 3. Điểm trúng tuyển đối với các khu vực kế tiếp nhau giảm 0,5 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp nhau giảm 1,0 điểm.

3. Địa điểm học: Trường Đại học Ngoại thương - Cơ sở Quảng Ninh

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...