Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Lâm nghiệp

Được đăng ngày Thứ bảy, 16 Tháng 2 2013 18:20
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Lâm nghiệp năm 2012

Điểm trúng tuyển vào hệ đại học chính quy năm 2012 các khối A, A1 và D1 đối với các thí sinh đã dự thi vào Đại học Hàng hải thuộc khu vực 3, đối tượng 10 (diện không ưu tiên).

 >> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

 

TT TÊN NGÀNH Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú điểm sàn nhóm
Khối A Khối A1 Khối D1
1 Khoa học Hàng hải D840106 13.0 13.0 - Điểm sàn Nhóm 113.0 điểm
2 KT điện tử  truyền thông D520207 13.0 13.0 - Điểm sàn Nhóm 213.0 điểm
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 14.0 14.0 -
4 Kỹ thuật tàu thủy D520122 13.0 13.0 -
5 Kỹ thuật cơ khí D520103 13.0 13.0 -
6 Kỹ thuật công trình biển D580203 13.0 13.0 -
7 KT công trình xây dựng D580201 14.0 14.0 -
8 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 13.0 13.0 -
9 Công nghệ thông tin D480201 13.0 13.0 -
10 Kỹ thuật môi trường D520312 13.0 13.0 -
11 Kinh tế vận tải D840104 16.0 16.0 16.0 Điểm sàn Nhóm 316.điểm
12 Kinh doanh quốc tế D340120 18.0 18.0 18.0
13 Quản trị kinh doanh D340101 16.0 16.0 16.0

* Các thí sinh thuộc các khu vực 2, 2NT, 1 và thuộc diện đối tượng ưu tiên (từ 01 đến 07) được hưởng điểm ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ Giáo 

XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2 – HỆ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

I. NGÀNH  TUYỂN, CHỈ TIÊU VÀ ĐIỂM SÀN NHẬN ĐƠN XÉT TUYỂN

TT TÊN NGÀNH &TÊN CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH Mã chuyên ngành KHỐI TUYỂN ĐIỂM SÀN A, A1, ĐIỂM SÀN D1 CHỈ TIÊU
I. HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY: 430 CHỈ TIÊU.
1. Ngành Khoa học Hàng hải, gồm các chuyên ngành sau: D840106          
1 Điều khiển tàu biển   101 A, A1 13.0 - 150
2 Khai thác Máy tàu biển   102 A, A1 13.0 - 150
3 Điện tự động tàu thủy   103 A, A1 13.0 - 80
4 Kỹ thuật an toàn hàng hải   111 A, A1 13.0 - 50
II.  HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY: 480 CHỈ TIÊU.
1. Ngành Khoa học Hàng hải, gồm các chuyên ngành sau: C840106          
1 Điều khiển tàu biển   101 A, A1 10.0 - 120
2 Khai thác Máy tàu biển   102 A, A1 10.0 - 120
2. Ngành Kinh tế vận tải, gồm các chuyên ngành sau: C840104          
1 Kinh tế vận tải biển   401 A, A1, D1 10.0 10.5 60
3. Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành sau: C340101          
1 Quản trị kinh doanh   403 A, A1, D1 10.0 10.5 60
2 Quản trị tài chính kế toán   404 A, A1, D1 10.0 10.5 120

 * Ghi chú: 1. Điểm sàn nêu trên áp dụng cho thí sinh khu vực 3, đối tượng 10 (diện không ưu tiên). Các thí sinh thuộc các khu vực 2, 2NT, 1 và thuộc đối tượng ưu tiên (từ 01 đến 07) được hưởng điểm ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ GD& ĐT.

2. Riêng 2 chuyên ngành  Điều khiển tàu biển, Khai thác Máy tàu biển không tuyển nữ  và yêu cầu: tổng thị lực hai mắt của thí sinh phải đạt từ 18/10 trở lên, không mắc các bệnh về khúc xạ, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m, nói thầm cách 0.5m và cân nặng từ 45 kg trở lên. Thí sinh vào ngành Điều khiển tàu biển phải có chiều cao từ 1.62 trở lên, vào ngành Khai thác Máy tàu biển phải có chiều cao từ 1.58 trở lên.

 

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...