Thứ 221102019

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Hải Phòng

Được đăng ngày Thứ ba, 19 Tháng 2 2013 21:50
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn ĐH Hải Phòng năm 2012

 >> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

STT

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

I

Đào tạo trình độ đại học

 

 

 

A/ Các ngành đào tạo đại học sư phạm

 

 

1.         

Giáo dục Mầm non

D140201

M

15,0

2.         

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

13,0

C

14,5

D1

13,5

3.         

Giáo dục Chính trị

D140205

A

13,0

C

14,5

D1

13,5

4.         

Giáo dục Thể chất (*)

D140206

T

18,5

5.         

ĐHSP Toán (THPT)

D140209

A

13,5

A1

13,5

6.         

ĐHSP Vật lý (THPT)

D140211

A

13,0

A1

13,0

7.         

ĐHSP Hoá học (THPT)

D140212

A

13,0

B

14,0

8.         

ĐHSP Kỹ thuật công nghiệp

D140214

A

13,0

9.         

ĐHSP Ngữ văn

D140217

C

14,5

10.      

ĐHSP Địa lí

D140219

C

14,5

11.      

Sư phạm Âm nhạc (*)

D140221

N

14,5

12.      

ĐHSP Tiếng Anh (*)

D140231

D1

16,0

 

B/ Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm)

 

13.      

Cử nhân Việt Nam học

D220113

C

14,5

D1

13,5

14.      

Cử nhân Lịch sử

D220310

C

14,5

15.      

Cử nhân Văn học

D220330

C

14,5

16.      

Cử nhân Kinh tế

D310101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

17.      

Cử nhân Quản trị Kinh doanh

D340101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

18.      

Cử nhân Tài chính Ngân hàng

D340201

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

19.      

Cử nhân Kế toán

D340301

A

14,0

A1

14,0

D1

14,0

20.      

Công nghệ sinh học

D420201

A

13,0

B

14,0

21.      

Cử nhân Toán học

D460101

A

13,0

A1

13,0

22.      

Hệ thống thông tin

D480104

A

13,0

A1

13,0

23.      

Công nghệ thông tin

D480201

A

13,0

A1

13,0

24.      

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A

13,0

A1

13,0

25.      

Công nghệ chế tạo máy cơ khí

D510202

A

13,0

26.      

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

13,0

27.      

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A

13,0

28.      

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

13,0

29.      

Khoa học cây trồng

D620110

A

13,0

B

14,0

30.      

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

A

13,0

B

14,0

31.      

Chăn nuôi

D620105

A

13,0

B

14,0

32.      

Cử nhân Công tác xã hội

D760101

C

14,5

D1

13,5

33.      

Ngôn ngữ Tiếng Anh (*)

D220201

D1

17,5

34.      

Ngôn ngữ Tiếng Trung (*)

D220204

D1

17,5

D4

17,5

II

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

35.      

CĐ Giáo dục mầm non

C140201

M

11,0

36.      

CĐSP Vật Lí

C140211

A

10,0

A1

10,0

37.      

CĐSP Hóa học

C140212

A

10,0

B

11,0

38.      

CĐSP Ngữ Văn

C140217

C

11,5

39.      

CĐ Quản trị Kinh doanh

C340101

A

10,0

A1

10,0

D1

10,5

40.      

CĐ Kế toán

C340301

A

10,0

A1

10,0

D1

10,5

41.      

CĐ Quản trị Văn phòng

C340406

C

11,5

D1

10,5

42.      

CĐ Công nghệ Kĩ thuật xây dựng

C510103

A

10,0

A1

10,0

Ghi chú:

- Điểm trên là điểm trúng tuyển với đối tượng HSPT, khu vực 3 (KV3). Các khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...