Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Cần Thơ

Được đăng ngày Thứ hai, 18 Tháng 2 2013 22:06
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Cần Thơ năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1

 Những thí sinh trúng tuyển thỏa mãn điều kiện: không có môn nào bị điểm 0,0 và có tổng số điểm 3 môn thi từ bằng điểm trúng tuyển (gọi là điểm chuẩn) trở lên. Riêng thí sinh khối T ngoài các điều kiện nêu trên còn phải thỏa điều kiện sau: nam có chiều cao 1,65m, cân nặng 45 kg trở lên; nữ có chiều cao 1,55m, cân nặng 40 kg trở lên và có điểm môn năng khiếu sau khi đã nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên.

 Điểm chuẩn của từng ngành học theo từng khu vực, từng nhóm ưu tiên được quy định tại bảng dưới đây.

TT

Khối

Mã ngành

Ngành/chuyên ngành

Điểm chuẩn

Chỉ tiêu
NV2

 

 

 

Các ngành đào tạo bậc đại học

 

 

1

A

D140202

Giáo dục Tiểu học 

14.5

 

 

D1

D140202

Giáo dục Tiểu học 

15.0

 

2

C

D140204

Giáo dục công  dân

14.5

17

3

T

D140206

Giáo dục thể chất

21.0

 

4

A

D140209

Sư phạm Toán học  (SP. Toán học và SP. Toán –Tin học)

14.0

 

5

A

D140211

Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ) 

13,0

98

6

A

D140212

Sư phạm Hóa học 

16.5

 

 

B

D140212

Sư phạm Hóa học 

17.5

 

7

B

D140213

Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)  

14,0

60

8

C

D140217

Sư phạm Ngữ văn

17.5

 

9

C

D140218

Sư phạm Lịch sử 

17.0

 

10

C

D140219

Sư phạm Địa lý 

17.0

 

11

D1

D140231

Sư phạm Tiếng Anh  

17.5

 

12

D1

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp  

13.5

36

 

D3

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp  

13.5

 

13

C

D220113

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

17.5

 

 

D1

D220113

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

16.5

 

14

D1

D220201

Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh,  Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)

18.0

 

15

D1

D220203

Ngôn ngữ Pháp  

13.5

16

 

D3

D220203

Ngôn ngữ Pháp  

13.5

 

16

C

D220330

Văn học

16.5

 

17

A

D310101

Kinh tế  

16.0

 

 

D1

D310101

Kinh tế  

16.5

 

18

D1

D320201

Thông tin học

13.5

37

19

A

D340101

Quản trị kinh doanh  

15.5

 

 

D1

D340101

Quản trị kinh doanh  

16.0

 

20

A

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17.5

 

 

D1

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18.0

 

21

A

D340115

Marketing

17.0

 

 

D1

D340115

Marketing

17.5

 

22

A

D340120

Kinh doanh quốc tế 

18.5

 

 

D1

D340120

Kinh doanh quốc tế 

19.0

 

23

A

D340121

Kinh doanh thương mại

17.0

 

 

D1

D340121

Kinh doanh thương mại

17.5

 

24

A

D340201

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

17.5

 

 

D1

D340201

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

18.0

 

25

A

D340301

Kế toán

17.5

 

 

D1

D340301

Kế toán

18,0

 

26

A

D340302

Kiểm toán

16.0

 

 

D1

D340302

Kiểm toán

16,5

 

27

A

D380101

Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)

17.0

 

 

C

D380101

Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)

18.5

 

28

B

D420101

Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)  

14.5

 

29

A

D420201

Công nghệ sinh học 

17.0

 

 

B

D420201

Công nghệ sinh học 

18.0

 

30

A

D440112

Hóa học (Hóa học, Hóa dược)

18.0

 

 

B

D440112

Hóa học (Hóa học, Hóa dược)

19.0

 

31

A

D440301

Khoa học môi trường 

13.0

 

 

B

D440301

Khoa học môi trường 

14.0

 

32

B

D440306

Khoa học đất 

14.0

27

33

A

D460112

Toán ứng dụng

13.0

45

34

A

D480101

Khoa học máy tính

13.0

78

35

A

D480102

Truyền thông và mạng máy tính  

13.0

13

36

A

D480103

Kỹ thuật phần mềm

13.0

 

37

A

D480104

Hệ thống thông tin 

13.0

74

38

A

D480201

Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)  

13.5

 

39

A

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

13.5

 

40

A

D510601

Quản lý công nghiệp

13.0

 

41

A

D520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) 

13.0

139

42

A

D520114

Kỹ thuật cơ - điện tử 

13.0

16

43

A

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

14.0

 

44

A

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông   

13.0

 

45

A

D520214

Kỹ thuật máy tính 

13.0

82

46

A

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13.0

71

47

A

D520320

Kỹ thuật môi trường 

14.0

 

48

A

D540101

Công nghệ thực phẩm

16.0

 

49

A

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản

14.0

 

50

A

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)

15.0

 

51

B

D620105

Chăn nuôi  (Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)

14.0

141

52

B

D620109

Nông học 

14.5

 

53

B

D620110

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)

14.0

76

54

B

D620112

Bảo vệ thực vật 

16.5

 

55

B

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14.0

19

56

A

D620115

Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

13.5

 

 

D1

D620115

Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

14.0

 

57

A

D620116

Phát triển nông thôn

13.0

17

 

B

D620116

Phát triển nông thôn

14.0

 

58

B

D620205

Lâm sinh

14.0

72

59

B

D620301

Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

14.0

 

60

B

D620302

Bệnh học thủy sản 

14.0

31

61

A

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản  

13.0

 

 

B

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản  

14.0

 

62

B

D640101

Thú y (Thú y và Dược thú y)

14.0

29

63

A

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

16.0

 

 

B

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

17.0

 

64

A

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và  môi trường)

13.0

 

 

D1

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và  môi trường)

13.5

 

65

A

D850103

Quản lý đất đai

14.0

 

 

 

 

Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang

 

 

1

D1

D220201

Ngôn ngữ Anh 

13.5

59

2

A

D340101

Quản trị kinh doanh 

13.0

42

 

D1

D340101

Quản trị kinh doanh 

13.5

 

3

A

D380101

Luật (Luật Hành chính)

14.5

 

 

C

D380101

Luật (Luật Hành chính)

16.0

 

4

A

D480201

Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)  

13,0

89

5

A

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 

13.0

42

6

B

D620109

Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)

14.0

79

7

A

D620116

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

13.0

94

 

B

D620116

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

14.0

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng 

 

 

1

A

C480201

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)

10.0

142

Chú thích: Các khu vực cách nhau 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm

Xét tuyển vào ngành Công nghệ sinh học, Nuôi trồng thủy sản (Chương trình tiên tiến)

Trường ĐHCT sẽ xét tuyển mỗi ngành khoảng 30 sinh viên theo học chương trình tiên tiến:

-  Ngành Công nghệ Sinh học (dựa theo chương trình của Đại học MichiganState,      Hoa Kỳ).

-  Ngành Nuôi trồng thủy sản (dựa theo chương trình của Đại học Auburn, Alabama, Hoa Kỳ).

  Điều kiện xin xét tuyển:

-  Thí sinh đã trúng tuyển vào Trường ĐHCT các ngành thuộc khối A hoặc B có thể nộp đơn xin xét tuyển 2 ngành trên.

-  Các ứng viên sẽ phải qua kỳ thi tuyển chọn trình độ Tiếng Anh.

Mẫu đơn phát hành tại Phòng Đào tạo, Trường ĐHCT từ 04/9/2012.

Điểm trúng tuyển dự bị đại học

Trường ĐHCT xét chọn thí sinh vào học dự bị đại học một số ngành. Những thí sinh thuộc nhóm ưu tiên 1 (đối tượng ưu tiên 01, 02, 03, 04) và thí sinh có ưu tiên khu vực 1 dự thi vào các ngành có xét chọn dự bị đại học, có tổng số điểm 3 môn thi thấp hơn điểm chuẩn 0,5 điểm được xét trúng tuyển vào diện dự bị đại học. Điểm trúng tuyển dự bị của từng ngành học theo từng khu vực, từng đối tượng ưu tiên được quy định tại bảng dưới đây.

TT

Khối 

Mã Ngành

Ngành/chuyên ngành

Điểm trúng tuyển dự bị đại học

1

C

D140204

Giáo dục công dân

12.0

2

A

D140211

Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ) 

10.5

3

B

D140212

Sư phạm Hóa học

15.0

4

B

D140213

Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)  

11.5

5

C

D140217

Sư phạm Ngữ văn

15.0

6

C

D140218

Sư phạm Lịch sử

14.5

7

C

D140219

Sư phạm Địa lý

14.5

8

C

D220330

Văn học

14.0

9

B

D420101

Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)  

12.0

10

A

D440301

Khoa học môi trường

10.5

11

B

D440301

Khoa học môi trường

11.5

12

B

D440306

Khoa học đất

11.5

13

A

D460112

Toán ứng dụng

10.5

14

A

D480101

Khoa học máy tính

10.5

15

A

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

10.5

16

A

D480103

Kỹ thuật phần mềm

10.5

17

A

D480104

Hệ thống thông tin

10.5

18

A

D520114

Kỹ thuật cơ điện tử

10.5

19

A

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

10.5

20

A

D520214

Kỹ thuật máy tính

10.5

21

A

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

10.5

22

A

D520320

Kỹ thuật môi trường

11.5

23

A

D540101

Công nghệ thực phẩm

13.5

24

B

D620105

Chăn nuôi  (Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)

11.5

25

B

D620109

Nông học

12.0

26

B

D620110

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)

11.5

27

B

D620113

Công nghệ rau quả và cảnh quan

11.5

28

A

D620116

Phát triển nông thôn

10.5

29

B

D620116

Phát triển nông thôn

11.5

30

B

D620302

Bệnh học thủy sản

11.5

31

B

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

14.5

 

Các ngành đào tạo tại Khu Hoà An - Tỉnh Hậu Giang (năm dự bị học tại Khu II, đường 3/2, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ)

32

A

D380101

Luật (Luật Hành chính)

12.0

33

C

D380101

Luật (Luật Hành chính)

13.5

34

A

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 

10.5

35

B

D620109

Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)

11.5

36

A

D620116

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

10.5

37

B

D620116

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

11.5

Chú thích: Các khu vực cách nhau 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm

Xét tuyển nguyện vọng 2

Trường sẽ xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2) vào 29 ngành học. Danh mục ngành có tuyển nguyện vọng 2, điều kiện điểm tuyển tương ứng với từng ngành học theo từng khu vực, từng đối tượng ưu tiên.

Riêng đối với ngành Công nghệ thông tin bậc cao đẳng, sẽ được đào tạo kết hợp với khoá đào tạo Lập trình viên quốc tế APTECH và Mỹ thuật đa phương tiện quốc tế ARENA. Sinh viên tốt nghiệp sẽ được nhận 2 bằng (bằng Cử nhân cao đẳng Công nghệ thông tin do Trường Đại học CầnThơ cấp và bằng Lập trình viên quốc tế hoặc Mỹ thuật đa phương tiện do Tập đoàn đào tạo tin học Aptech, Ấn Độ cấp). Học phí trọn khoá (3 năm): bao gồm học phí của chương trình đào tạo quốc tế và học phí các học phần của Trường Đại học Cần Thơ dự kiến 48 -57 triệu tuỳ theo ngành học (sinh viên có thể đóng học phí theo tháng hoặc học kỳ).

Thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 có thể nộp hồ sơ gồm: Giấy Chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học (bản chính có dấu đỏ, không chấp nhận bản sao); phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại (nếu có); lệ phí 15.000 đồng để xin xét tuyển vào một trong các ngành trên, với các điều kiện sau:

-  Có cùng khối thi với ngành xin xét tuyển NV2;

-  Không có môn nào bị điểm 0,0; có tổng số điểm 3 môn thi bằng hoặc cao hơn điểm quy định tại Bảng điểm số 3 tương ứng với khu vực và nhóm ưu tiên đối tượng bảng dưới đây.

TT

Khối

Mã Ngành

Ngành/chuyên ngành

Điểm NV2 

Số lượng

Các ngành đào tạo bậc đại học

 

 

1

C

D140204

Giáo dục công  dân

14.5

17

2

A

D140211

Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ) 

13.0

98

3

B

D140213

Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)  

14.0

60

4

D1

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp  

13.5

36

D3

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp  

13.5

5

D1

D220203

Ngôn ngữ Pháp  

13.5

16

D3

D220203

Ngôn ngữ Pháp  

13.5

6

D1

D320201

Thông tin học

13.5

37

7

B

D440306

Khoa học đất

14.0

27

8

A

D460112

Toán ứng dụng

13.0

45

9

A

D480101

Khoa học máy tính

13.0

78

10

A

D480102

Truyền thông và mạng máy tính  

13.0

13

11

A

D480104

Hệ thống thông tin 

13.0

74

12

A

D520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) 

13.0

139

13

A

D520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

13.0

16

14

A

D520214

Kỹ thuật máy tính 

13.0

82

15

A

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13.0

71

16

B

D620105

Chăn nuôi  (Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)

14.0

141

17

B

D620110

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)

14.0

76

18

B

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14.0

19

19

A

D620116

Phát triển nông thôn

13.0

17

B

D620116

Phát triển nông thôn

14.0

20

B

D620205

Lâm sinh

14.0

72

21

B

D620302

Bệnh học thủy sản 

14.0

31

22

B

D640101

Thú y (Thú y và Dược thú y)

14.0

29

Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang

 

 

23

D1

D220201

Ngôn ngữ Anh 

13.5

59

24

A

D340101

Quản trị kinh doanh 

13.0

42

D1

D340101

Quản trị kinh doanh 

13.5

25

A

D480201

Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)  

13.0

89

26

A

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 

13.0

42

27

B

D620109

Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)

14.0

79

28

A

D620116

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

13.0

94

B

D620116

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

14.0

Các ngành đào tạo bậc cao đẳng

 

 

29

A

C480201

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)

10.0

142

Chú thích: Các khu vực cách nhau 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...