Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Y tế công cộng và ĐH Công nghiệp Hà Nội

Được đăng ngày Thứ ba, 19 Tháng 2 2013 22:00
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

1. Điểm chuẩn ĐH Y tế công cộng năm 2012

Điểm chuẩn vào trường ĐH Y tế công cộng năm 2012 là 18,5 điểm. Mức điểm này dành đối tượng HSPT, khu vực 3 (KV3). Các khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

2. Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Công nghiệp Hà Nội năm 2012

Điểm chuẩn

Hệ ĐH

STT

Khối

Mã 
ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn
(HSPT KV3)

1

A

D510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

15,0

2

A

D510203

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

15,0

3

A

D510205

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

15,0

4

A

D510301

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện)

15,0

5

A

D510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử tin học, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông)

14,0

6

A

D480101

Khoa học máy tính

13,5

7

A

D340301

Kế toán

16,5

8

D1

D340301

Kế toán

16,5

9

A

D510206

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt

13,0

10

A

D340101

Quản trị kinh doanh

16,0

11

D1

D340101

Quản trị kinh doanh

16,0

12

A

D540204

Công nghệ May

13,0

13

A

D540205

Công nghệ may (Chuyên ngành: Thiết kế Thời trang)

13,0

14

A

D510401

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ hóa vô cơ, Công nghệ hóa hữu cơ, Công nghệ hóa phân tích)

13,0

15

D1

D220201

Ngôn ngữ Anh (có tính hệ số 2 môn Tiếng Anh)

20,0

16

A

D510303

Công nghệ điều khiển và tự động hoá

16,0

17

A

D480104

Hệ thống thông tin

13,5

18

A

D340201

Tài chính ngân hàng

16,5

19

D1

D340201

Tài chính ngân hàng

16,5

20

A

D340102

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch)

14,5

21

D1

14,5

22

A

D480103

Kỹ thuật phần mềm

13,5

23

D1

D220113

Việt Nam học ( hướng dẫn du lịch )

13,5

 

Xét tuyển nguyện vọng đợt 2 (NV2): 

STT

Khối

Mã 
ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu NV2

Điểm xét NV2

1

A

D510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử tin học, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông)

130

≥ 14,0

2

A

D480101

Khoa học máy tính

40

≥ 13,5

3

A

D480104

Hệ thống thông tin

20

≥ 13,5

4

A

D480103

Kỹ thuật phần mềm

20

≥ 13,5

6

A

D340102

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch)

35

≥ 15,0

7

D1

8

D1

D220113

Việt Nam học ( hướng dẫn du lịch )

90

≥ 13,5

9

A

D510206

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt

20

≥ 13,0

10

A

D540205

Công nghệ may (Chuyên ngành: Thiết kế Thời trang)

50

≥ 13,0

11

A

D510401

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ hóa vô cơ, Công nghệ hóa hữu cơ, Công nghệ hóa phân tích)

160

≥ 13,0

12

B

≥ 14,0

 

Hệ Cao đẳng

STT

Khối

Mã 
ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn
(HSPT KV3)

1

A

C510202

Công nghệ chế tạo máy

10,0

2

A

C510203

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ điện tử)

10,0

3

A

C510205

Công nghệ kĩ thuật ô tô

10,0

4

A

C510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện)

10,0

5

A

C510302

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông )

10,0

6

A

C480202

Tin học ứng dụng

10,0

7

A

C340301

Kế toán

10,0

8

D1

C340301

Kế toán

10,5

9

A

C510206

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

10,0

10

A

C340101

Quản trị kinh doanh

10,0

11

D1

C340101

Quản trị kinh doanh

10,5

12

A

C340201

Tài chính ngân hàng

10,0

13

D1

C340201

Tài chính ngân hàng

10,5

14

A,V,H

C540204

Công nghệ may

10,0

15

B

C540204

Công nghệ may

11,0

16

A,V,H

C540205

Công nghệ may (Chuyên ngành:Thiết kế thời trang)

10,0

17

B

C540205

Công nghệ may (Chuyên ngành:Thiết kế thời trang)

11,0

18

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm các chuyên ngành:

19

A

C510401

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá vô cơ

10,0

20

B

C510401

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá vô cơ

11,0

21

A

C510402

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá hữu cơ

10,0

22

B

C510402

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá hữu cơ

11,0

23

A

C510403

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá phân tích

10,0

24

B

C510403

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá phân tích

11,0

25

A

C510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ điện)

10,0

 Xét tuyển nguyện vọng 2 hệ Cao đẳng:

STT

Khối

Mã 
ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu NV2

Điểm NV2

1

A

C510202

Công nghệ chế tạo máy

220

≥10,0

2

A

C510203

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ điện tử)

50

≥10,0

3

A

C510205

Công nghệ kĩ thuật ô tô

170

≥10,0

4

A

C510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện)

170

≥10,0

5

A

C510302

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông )

210

≥10,0

6

A

C480202

Tin học ứng dụng

110

≥10,0

7

A

C340301

Kế toán

250

≥11,0

8

D1

C340301

Kế toán

9

A

C510206

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

80

≥10,0

10

A

C340101

Quản trị kinh doanh

100

≥11,0

11

D1

C340101

Quản trị kinh doanh

12

A

C340201

Tài chính ngân hàng

150

≥11,0

13

D1

C340201

Tài chính ngân hàng

14

A,V,H

C540204

Công nghệ may

150

≥10,0

15

B

C540204

Công nghệ may

≥11,0

16

A,V,H

C540205

Công nghệ may (Chuyên ngành:Thiết kế thời trang)

80

≥10,0

17

B

C540205

Công nghệ may (Chuyên ngành:Thiết kế thời trang)

≥11,0

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm các chuyên ngành:

18

A

C510401

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá vô cơ

80

≥10,0

19

B

C510401

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá vô cơ

≥11,0

20

A

C510403

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá phân tích

80

≥10,0

21

B

C510403

+ Công nghệ kỹ thuật Hoá phân tích

≥11,0

22

A

C510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ điện)

 

 

 

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...