Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Vinh

Được đăng ngày Thứ tư, 20 Tháng 2 2013 15:05
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Vinh năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2012

TT

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Sư phạm Toán học

A

16,5

 

2

Sư phạm Tin học

A

15,0

 

3

Sư phạm Vật lý

A

15,0

 

4

Sư Phạm Hoá học

A

15,0

 

5

Sư phạm Sinh học

B

15,0

 

6

Giáo dục Thể chất

T

23,0

Điểm môn Năng khiếu đã nhân hệ số 2; Điểm 2 môn văn hoá phải đạt từ 4.0 trở lên và không có môn nào bị điểm 0

7

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

A

15,0

 

B

15,0

 

C

15,0

 

8

Giáo dục Chính trị

C

15,0

 

9

Sư phạm Ngữ văn

C

17,0

 

10

Sư phạm Lịch sử

C

15,0

 

11

Sư phạm Địa lý

C

15,0

 

12

Giáo dục Mầm non

M

16,0

 

13

Quản lý Giáo dục

A

13,0

 

C

14,5

 

D1

13,5

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

14

Công tác xã hội

C

14,5

 

15

Du lịch

C

14,5

 

D1

13,5

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

16

Lịch sử

C

14,5

 

17

Văn học

C

14,5

 

18

Luật

A

14,0

 

A1

14,0

 

C

15,5

 

19

Giáo dục Tiểu học

A

15,0

 

C

15,5

 

D1

15,0

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

20

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A

13,0

 

B

14,0

 

21

Khoa học Môi trường

B

14,5

 

22

Khuyến Nông

A

13,0

 

B

14,0

 

23

Nông nghiệp

A

13,0

 

B

14,0

 

24

Nuôi trồng Thuỷ sản

A

13,0

 

B

14,0

 

25

Sinh học

B

14,0

 

26

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A

13,0

 

A1

13,0

 

27

Sư phạm Tiếng Anh

D1

20,0

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên

28

Công nghệ Thông tin

A

14,0

 

A1

14,0

 

29

Kỹ thuật Xây dựng

A

15,0

 

A1

15,0

 

30

Quản lý đất đai

A

13,0

 

B

14,0

 

31

Tài chính ngân hàng

A

15,0

 

A1

15,0

 

32

Kế toán

A

16,0

 

A1

16,0

 

33

Quản trị kinh doanh

A

14,5

 

A1

14,0

 

34

Công nghệ thực phẩm

A

14,0

 

35

Hoá học

A

13,0

 

36

Toán ứng dụng

A

13,0

 

37

Ngôn ngữ Anh

D1

18,0

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 vàtổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên

38

Khoa học máy tính

A

13,0

 

39

Chính trị học

C

14,5

 

40

Toán học

A

13,0

 

41

Vật lý

A

13,0

 

42

Kỹ thuật Điện tử và tự động hóa

A

13,0

 

A1

13,0

 

43

Kinh tế đầu tư

A

14,0

 

A1

14.0

 

 

ĐIỂM XÉT NV2

STT

Tên ngành học

Khối

Xét NV2

Ghi chú

Điểm chuẩn

Chỉ tiêu

1

Sư  phạm Tin học

A

15,0

50

 

2

Sư phạm Vật lý

A

15,0

30

 

3

Sư phạm Hoá học

A

15,0

20

 

4

Sư phạm Sinh học

B

15,0

40

 

5

Giáo dục Quốc phòng- An ninh

A

15,0

15

 

B

15,0

15

 

C

15,0

15

 

6

Giáo dục Chính trị

C

15,0

40

 

7

Sư  phạm Lịch sử

C

15,0

30

 

8

Sư  phạm Tiếng Anh

D1

20,0

30

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13,5 trở lên

9

Ngôn ngữ Anh

D1

18,0

80

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 vàtổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13,5 trở lên

10

Toán ứng dụng

A

13,0

40

 

11

Khoa học máy tính

A

13,0

50

 

12

Hoá học

A

13,0

40

 

13

Sinh học

B

14,0

50

 

14

Khoa học Môi trường

B

14,5

80

 

15

Quản trị kinh doanh

A

14,5

60

 

A1

14,0

30

 

16

Kế toán

A

16,0

90

 

A1

16,0

30

 

17

Tài chính ngân hàng

A

15,0

90

 

A1

15,0

40

 

18

Văn học

C

14,5

50

 

19

Lịch sử

C

14,5

50

 

20

Công tác xã hội

C

14,5

80

 

21

Việt Nam học (Du lịch)

C

14,5

60

 

D1

13,5

50

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

22

Luật

A

14,0

70

 

C

15,5

90

 

A1

14,0

30

 

23

Quản lý giáo dục

A

13,0

30

 

C

14,5

40

 

D1

13,5

30

Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số

24

Chính trị học

C

14,5

50

 

25

Quản lý đất đai

A

13,0

80

 

B

14,0

80

 

26

QL Tài nguyên và môi trường

A

13,0

80

 

B

14,0

80

 

27

Kỹ thuật xây dựng

A

15,0

80

 

A1

15,0

30

 

28

Công nghệ thông tin

A

14,0

80

 

A1

14,0

30

 

29

Kỹ thuật điện tử truyền thông

A

13,0

50

 

A1

13,0

30

 

30

Nuôi trồng thuỷ sản

A

13,0

30

 

B

14,0

40

 

31

Nông nghiệp

A

13,0

40

 

B

14,0

40

 

32

Khuyến nông

A

13,0

30

 

B

14,0

40

 

33

Công nghệ thực phẩm

A

14,0

70

 

34

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

A

13,0

50

 

A1

13,0

30

 

35

Kinh tế đầu tư

A

14,0

70

 

A1

14,0

30

 

36

Kinh tế Nông nghiệp

A

13,0

50

 

B

14,0

50

 

37

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

14,5

90

 

A1

14,5

30

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...