Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Thủ Dầu Một

Được đăng ngày Thứ ba, 19 Tháng 2 2013 22:45
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Thủ Dầu Một năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Các ngành đại học:

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn

Điểm NV2

Chỉ tiêu NV2

Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật Xây dựng; Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng )

D580208

 A

13

13

68

 A1

 13

 13

Kiến trúc

D580102

V

13

13

55

Khoa học Môi trường (Quản lý Tài Nguyên; Quản lý Môi trường; Quan trắc Môi trường; Công nghệ Môi trường; Tin học Môi trường )

D440301

 A

 14

14

47

A1

14

14

B

15

15

Kỹ thuật Phần mềm

D480103

 A

13

13

45

 A1

 13

 13

Hệ thống Thông tin (HTTT - Quản lý; HTTT - Quản trị doanh nghiệp; HTTT - Quản trị Marketing; HTTT– Tài chính Ngân hàng )

D480104

A

13

13

49

 A1

13

13

Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử

D520201

A

13

13

40

A1

13

13

Kế toán (Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán- Kiểm toán)

D340301

 A

14

 14

19

A1

 14

 14

 D1

14,5

14,5

Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị Kinh doanh thương mại; Marketing)

D340101

A

14

14

29

A1

14

14

 D1

15

15

Ngôn ngữ Anh (Giảng dạy Tiếng Anh; Biên phiên dịch; Tiếng Anh thương mại )

D220201

D1

13.5

13.5

49

Công tác xã hội

D760101

C

14,5

14,5

56

D1

13,5

13,5

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14.5

14.5

30

D1

13,5

13,5

Sư phạm Lịch sử

D140218

 C

 14,5

 14,5

 65

TỔNG CỘNG : 552

 

Các ngành Cao đẳng

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn

Điểm  NV2

Chỉ tiêu NV2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A

10

10

37

A1

10

10

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

C510101

V

10

 10

48

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

C510406

 A

 10

10

27

A1

10

10

B

11

11

Tin học ứng dụng

C480202

 A

10

 10

35

 A1

 10

 10

Sư phạm tin học

C140210

A

10

10

25

 A1

10

10

Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử

C510301

A

10

10

34

A1

10

10

Kế toán

C340301

 A

 10

 10

77

A1

 10

 10

 D1

 10,5

 10,5

Quản trị Kinh doanh

C340101

A

10

10

17

A1

10

10

 D1

10,5

10,5

Tiếng Anh

C220201

D1

10.5

10.5

87

Sư phạm tiếng Anh

C140231

D1

10,5

10,5

37

Giáo dục thể chất

C140206

B

11

11

40

T

11

11

Giáo dục mầm non

C140201

D1

10,5

10,5

94

M

10,5

10,5

Giáo dục tiểu học

C140202

A

13

13

 

41

A1

13

13

C

14,5

14,5

D1

13,5

13,5

Sư phạm Toán học

C140209

A

10

10

20

A1

10

10

Sư phạm Vật lý

C140211

A

10

10

14

A1

10

10

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

11,5

11,5

28

D1

10,5

10,5

Sư phạm Địa lý

C140219

C

11,5

11,5

 29

D1

10,5

10,5

Sư phạm hóa học

C140212

A

10

10

13

Sư phạm sinh học

C140213

B

11

11

22

Sư phạm lịch sử

C140218

C

11,5

11,5

23

Điểm chuẩn trên là điểm không nhân hệ số, thuộc học sinh phổ thông – Khu vực 3. Mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...