Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Sư phạm Hà Nội 2

Được đăng ngày Thứ hai, 18 Tháng 2 2013 21:42
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Sư phạm Hà Nội 2 năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Điểm chuẩn

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

A

Các ngành sư phạm

 

 

 

1

Sư phạm Toán học

D140209

A

16,0

A1

15,5

2

Sư phạm Vật lý

D140211

A

15,0

A1

14,5

3

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

D140214

A

14,5

A1

14,0

D1

14,0

4

Sư phạm Hóa học

D140212

A

15,5

5

Sư phạm Sinh học

D140213

B

15,0

6

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

D140215

B

14,5

7

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

16,5

8

Giáo dục Công dân

D140204

C

15,0

9

Giáo dục Thể chất

D140206

T

20,5

10

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

15,5

A1

15,0

C

18,0

D1

16,5

11

Giáo dục Mầm non

D140201

M

16,0

B

Các ngành ngoài sư phạm

 

 

 

1

Toán học

D460101

A

15,5

A1

15,0

2

Công nghệ Thông tin

D480201

A

14,0

A1

13,5

D1

14,0

3

Văn học

D220330

C

16,0

4

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

15,0

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1

14,5

D4

14,5

6

Hóa học

D440112

A

15,0

7

Sinh học

D420101

B

14,5

8

Vật lý

D440102

A

14,5

A1

14,0

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

9

Lịch sử

D220310

C

15,0

10

Việt Nam học

D220113

C

15,5

11

Khoa học Thư viện

D320202

A

14,0

  C

   15,5

    D1

    14,5

Ghi chú:

- Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3;

- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm);

- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

 

Xét tuyển nguyện vọng 2

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm sànnhận hồ sơ (HSPT-KV3)

Chỉ tiêu NV2

A

Các ngành sư phạm

 

 

 

 

1

Sư phạm Toán học

D140209

A

16,0

23

A1

 15,5

2

Sư phạm Vật lý

D140211

A

15,0

133

A1

14,5

3

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

D140214

A

14,5

54

A1

14,0

D1

14,0

4

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

D140215

B

14,5

57

5

Giáo dục Công dân

D140204

C

15,0

23

B

Các ngành ngoài sư phạm

 

 

 

 

1

Toán học

D460101

A

15,5

55

A1

15,0

2

Công nghệ Thông tin

D480201

A

14,0

40

A1

13,5

D1

14,0

3

Văn học

D220330

C

16,0

33

4

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

15,0

59

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1

14,5

28

D4

14,5

6

Hóa học

D440112

A

15,0

58

7

Sinh học

D420101

B

14,5

45

8

Vật lý

D440102

A

14,5

58

A1

14,0

9

Lịch sử

D220310

C

15,0

77

10

Việt Nam học

D220113

C

15,5

53

11

Khoa học Thư viện

D320202

A

14,0

57

  C

   15,5

    D1

    14,5

Ghi chú:

          1. Đối tượng xét tuyển:

          Thí sinh đã dự thi tuyển sinh đại học năm 2012 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (không có môn nào bị điểm 0, điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2). Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3;

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...