Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Quốc gia TPHCM (các trường thành viên)

Được đăng ngày Thứ năm, 14 Tháng 2 2013 01:52
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn 2012 các trường ĐH thành viên thuộc ĐH Quốc gia TPHCM: ĐH KHXH&NV; ĐH KHTN ; ĐH Bách khoa ; ĐH Kinh tế-Luật; ĐH Quốc tế

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

1. Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH KHXH&NV - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2012

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm TT

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

- Văn học

D220330

C, D1

20,0

- Ngôn ngữ học

D220320

C, D1

20,0

- Báo chí

D320101

C, D1

21,5

- Lịch sử

D220310

C

19,0

D1

14,5

- Nhân học

D310302

C

15,0

D1

14,5

- Triết học

D220301

A1

14,5

C,D1

15,0

- Địa lý học

D310501

A1,B

14,5

C

20,0

D1

15,0

- Xã hội học

D310301

C

15,0

A,A1,D1

14,5

- Khoa học thư viện

D320202

C

15,0

A,A1,D1

14,5

- Đông phương học

D220213

D1

16,5

- Giáo dục

D140101

C

15,0

D1

14,5

- Lưu trữ học

D320303

C

15,0

D1

14,5

- Văn hóa học

D220340

C

15,0

D1

14,5

- Công tác xã hội

D760101

C

16,5

D1

15,5

- Tâm lý học

D310401

B,C,D1

19,0

- Quy hoạch vùng và đô thị

D580105

A, A1

14,5

D1

16,0

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

C, D1

20,0

- Nhật Bản học

D220216

D1

18,5

D6

18,0

- Hàn Quốc học

D220217

D1

18,5

- Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

28,0

- Ngôn ngữ Nga

D220202

D1

19,0

D2

23,0

- Ngôn ngữ Pháp

D220203

D1,3

19,0

- Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1,4

19,0

- Ngôn ngữ Đức

D220205

D1,5

19,0

- Quan hệ Quốc tế

D310206

D1

21,0

- Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D220206

D1,3,5

19,0

- Ngôn ngữ Italia

D220208

D1,3,5

19,0

*Xét tuyển NV2:

Ngành

Mã ngành

Khối

Sàn

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

- Lịch sử

D220310

C

19,0

50

D1

14,5

20

- Nhân học

D310302

C

15,0

30

D1

14,5

10

- Triết học

D220301

C

15,0

30

D1

15,0

10

- Xã hội học

D310301

C

15,0

30

D1

14,5

10

- Khoa học thư viện

D320202

C

15,0

50

D1

14,5

10

- Giáo dục

D140101

C

15,0

50

D1

14,5

20

- Lưu trữ học

D320303

C

15,0

25

D1

14,5

5

- Văn hóa học

D220340

C

15,0

30

D1

14,5

10

- Ngôn ngữ Nga

D220202

D1

19,0

40

- Ngôn ngữ Pháp

D220203

D1

19,0

25

D3

19,0

5

- Ngôn ngữ Đức

D220205

D1

19,0

30

- Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D220206

D1

19,0

30

- Ngôn ngữ Italia

D220208

D1

19,0

45

D3

19,0

5

Lưu ý: Điểm chuẩn và điểm sàn áp dụng nhân hệ số 2 điểm các môn thi ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Đức) vào các ngành Ngoại ngữ (cụ thể là các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Italia); môn Văn vào ngành Văn học và Ngôn ngữ học; Môn Sử vào ngành Lịch sử; Môn Địa vào ngành Địa lý học.

2. Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH KHTN - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2012

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển NV1

Hệ đại học


 


 

2800


 

1

Toán học

D460101

A, A1

300

15,0

2

Vật lý

D440102

A

250

14,5

3

Kỹ thuật hạt nhân

D520402

A

50

18,5

4

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A, A1

200

16,0

5

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

D480201

D480101

D480102

D480103

D480104

A, A1

550

17,5

6

Hoá học

D440112

A

150

17,0

B

100

19,5

7

Địa chất

D440201

A

75

14,5

B

75

16,5

8

Khoa học môi trường

D440301

A

80

15,5

B

70

20,0

9

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A

60

15,5

B

60

18,0

10

Khoa học vật liệu

D430122

A

90

14,0

B

90

17,5

11

Hải dương học

D440228

A

50

14,5

B

50

15,0

12

Sinh học

D420101

B

300

16,0

13

Công nghệ sinh học

D420201

A

70

18,5

B

130

21,5

Hệ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin

C480201

A

700

10,0

Lưu ý: Đối với thí sinh thuộc nhóm đối tượng 3, khu vực 3 (Điểm cách biệt giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực ưu tiên là 0,5 điểm).

XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2:

Các ngành xét tuyển nguyện vọng 2: cho tất cả thí sinh đã dự thi đại học năm 2012

 Nguyện vọng Cao đẳng Công nghệ thông tin: Thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 một ngành đại học khối A, A1 được đăng ký thêm một nguyện vọng vào hệ Cao đẳng Công Nghệ Thông tin của trường. Trường hợp này, thí sinh tự ghi thêm vào khoảng trống bên trái của phần dành cho TS đăng ký xét tuyển đợt 2 như sau: "Nếu không được trúng tuyển NV2 hệ Đại học tôi xin được đăng ký xét tuyển vào hệ Cao đẳng".

Thời gian nhận hồ sơ:

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển tại phòng Đào tạo trường ĐH Khoa học Tự nhiên, 227 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP. HCM hoặc gửi qua đường bưu điện từ ngày 21/8/2012 đến 17h00 ngày 05/9/2012.

Thí sinh đã nộp hồ sơ nguyện vọng 2, nếu thay đổi nguyện vọng có thể xin rút hồ sơ trong các ngày 30 - 31/9/2012 và ngày 04 - 05/9/2012.

Hồ sơ xét tuyển gồm:

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH 2012 có ghi đủ chi tiết phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 2 (NV2) và lệ phí xét tuyển 15.000 đồng.

- Một bao thư có dán tem (trị giá tem 2.000 đồng) ghi rõ họ tên và địa chỉ người nhận (Trường không chịu trách nhiệm khi thí sinh ghi sai địa chỉ).

Kết quả xét tuyển:

Căn cứ vào số lượng hồ sơ đăng ký và chỉ tiêu nguyện vọng 2, trường xét tuyển theo nguyên tắc lấy điểm thi từ cao đến thấp.

Ngày 10/9/2012, trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 2 và gửi giấy báo nhập học.

Lưu ý:

Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 đến trường làm thủ tục nhập học:

+ Hệ đại học: ngày 28 và 29/8/2012 tại cơ sở Linh Trung – Thủ Đức.

+ Hệ cao đẳng: ngày 26/9/2012 tại cơ sở Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP. HCM.

Những thí sinh có kết quả thi (không tính ưu tiên) lớn hơn hoặc bằng 26,0 được nhận học bổng bằng học phí một năm học tại trường.

Tuyển sinh chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin, giảng dạy bằng tiếng Anh đối với thí sinh trúng tuyển ĐH khối A, A1 có tổng điểm >= 17,5.

Tuyển sinh chương trình Cử nhân Công nghệ thông tin liên kết đào tạo với ĐH Claude Bernard Lyon I (Pháp), giảng dạy bằng tiếng Pháp, điều kiện trúng tuyển một ngành ĐH khối A. SV tốt nghiệp nhận hai bằng ĐH (ĐH KHTN và ĐH Lyon I).

Tuyển sinh chương trình cử nhân Quốc tế: xét tuyển dựa trên học bạ 200 chỉ tiêu cho hai ngành Công nghệ Thông tin và Quản lý Kinh doanh Quốc tế. Toàn bộ chương trình sẽ được giảng dạy tại trường ĐH KHTN, do ĐH AUT (New Zealand) và ĐH Keuka (Mỹ) cấp bằng.

3. Điểm chuẩn, điểm xét NV2,3 ĐH Bách khoa - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2012

- Đối với tất cả các ngành tuyển theo khối A và khối A1: Điểm chuẩn để tham gia phân ngành (tổng điểm 03 môn không nhân hệ số) là điểm cao hơn giữa điểm chuẩn dự kiến là 16,0 điểm và điểm sàn tuyển sinh đại học 2012 của khối tương ứng - do Bộ Giáo dục & Đào tạo sẽ công bố.           
Điều 2 dưới đây quy định chi tiết về điểm tuyển phân ngành gọi nhập học theo các mã tuyển sinh - là điểm cao hơn giữa các điểm tuyển dự kiến ghi trong bảng 1, các điểm sàn tuyển sinh đại học 2012 của khối A và của khối A1 do Bộ Giáo dục  Đào tạo sẽ công bố.

-  Đối với khối V, cho ngành duy nhất QSB-117: Xét tuyển gọi nhập học các thí sinh đạt điểm môn năng khiếu từ 5,0 điểm trở lên đồng thời đạt điểm chuẩn khối V từ 24.0 điểm – tính tổng điểm thi 03 môn trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2, điểm Vật lý và Năng khiếu hệ số 1.      

Trường thống nhất áp dụng một “điểm tuyển xét phân ngành - gọi nhập học” chung cho cả khối A và khối A1 (tổng điểm 03 môn không nhân hệ số).

Xét nguyện vọng bổ sung chuyển ngành (NVBS) vào 07 ngành còn chỉ tiêu sau khi đã xét nguyện vọng (NV) chính. Đối tượng được tham gia xét NVBS là thí sinh chưa trúng tuyển theo NV chính, đã đăng ký nguyện vọng một tham gia xét tuyển chuyển ngành (NVBS) ngày 03/07/2012 tại hội đồng thi QSB theo các mã ngành đã được công bố. Điểm tuyển gọi nhập học theo NVBS số một phải không thấp hơn điểm tuyển NV chính – các điểm tuyển dự kiến cho NVBS được công bố chi tiết trong bảng dưới đây.

Mã TS QSB

Tên ngành / nhóm ngành (tuyển khối A và khối A1)

Chỉ tiêu

NV chính theo giấy báo dự thi

NV phân ngành bổ sung số 1 (NVBS)

Điểm tuyển

Số TT1

Điểm tuyển

Số TT2

106

Công nghệ Thông tin

330

18.5

393

Không xét NVBS

108

Điện - Điện tử

660

19.0

790

Không xét NVBS

109

Cơ khí -Cơ Điện tử

500

18.5

536

Không xét NVBS

112

Kỹ thuật Dệt may

70

16.0

58

16.0

57

114

CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học

430

18.5

620

Không xét NVBS

115

Xây dựng

520

19.5

600

Không xét NVBS

120

Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí

150

19.5

213

Không xét NVBS

123

Quản lý công nghiệp

160

18.0

175

Không xét NVBS

125

KT & Quản lý Môi trường

160

16.5

197

19.0

18

126

Kỹ thuật Giao thông

180

16.5

202

Không xét NVBS

127

KT Hệ thống Công nghiệp

80

16.0

57

18.0

59

129

Kỹ thuật Vật liệu

200

16.0

79

16.5

205

130

Trắc địa-Địa chính

90

16.0

28

16.5

84

131

Vật liệu và Cấu kiện XD

80

16.0

45

18.0

65

136

Vật lý KT - Cơ Kỹ thuật

150

16.5

119

18.0

79

 

Cộng :

3760

 

4112

 

567

117

Kiến trúc DD & CN

40

24

56

Điểm môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 trở lên.

Xét tuyển NV2-3 và Cao đẳng:

Trường QSB đã tuyển đủ chỉ tiêu qua phân ngành (NV chính và NVBS số một) – không xét chỉ tiêu bậc đại học cho các nguyện vọng phân ngành khác, các NV2-3.

Công bố xét tuyển 150 chỉ tiêu Cao đẳng Bảo dưỡng Công nghiệp mã ngành QSB-C65 – nhận phiểu điểm bản chính tại trường và qua đường bưu điện tới thời hạn chót là hết ngày 30/08/2012. Xét và công bố kết quả ngày 05/09/2012, làm thủ tục nhập học từ 17/09/2012.         

Đối tượng: Thí sinh thi đại học năm 2012 khối A hoặc khối A1 – không có bài thi bị điểm không; chưa trúng tuyển; có tổng điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm sàn Cao đẳng do Bộ Giáo dục & Đào tạo công bố.  Riêng các thí sinh dự thi tại hội đồng thi QSB diện đã đăng ký NV chính và các NVBS vào QSB-C65 thì không phải nộp lại hồ sơ.

Xét tuyển vào các lớp đặc biệt – chất lượng cao:      

- Xét tuyển vào chương trình Kỹ sư Chất lượng cao Việt Pháp (PFIEV) các thí sinh thi theo khối A - đã trúng tuyển vào QSB và có tổng điểm thi nhân theo hệ số (Toán ´3, Lý ´2, Hóa ´1) đạt từ 42 điểm trở lên. Thí sinh đăng ký tham gia xét tuyển khi nhập học - theo giấy báo.

- Xét tuyển đào tạo liên thông với đại học Nagaoka - Nhật (lớp tăng cường tiếng Nhật) dành cho các thí sinh trúng tuyển vào ngành QSB-108. Xét tuyển chương trình Pháp ngữ –AUF (tăng cường tiếng Pháp) dành cho các thí sinh trúng tuyển vào các ngành QSB-108 hoặc QSB-115. Thí sinh đăng ký tham gia xét tuyển khi nhập học – theo giấy báo.

- Xét tuyển “Chương trình Đào tạo tiên tiến” học bằng tiếng Anh (theo chương trình của Đại học Illinois – Mỹ) dành cho các thí sinh có kết quả tuyển sinh 2012 khối A hoặc khối A1 không thấp hơn điểm chuẩn vào QSB công bố tại điều 1 và có khả năng theo học hoàn toàn bằng tiếng Anh. Nộp hồ sơ tại trường tới 15/08/2012.

4. Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Kinh tế-Luật - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2012

Điểm trúng tuyển NV1: Áp dụng nhân hệ số 2 cho môn Toán cả 3 khối thi A, A1, D1.

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm TT

- Kinh tế

D310101

 

 

+ Kinh tế học

 

A, A1

24,0

D1

26,0

+ Kinh tế học và quản lý công

 

A, A1

22,5

D1

23,5

- Kinh tế đối ngoại

D310106

A, A1

28,5

D1

30,0

- Tài chính - ngân hàng

D340201

A, A1

26,5

D1

29,5

- Kế toán

D340301

A, A1

24,0

D1

26,0

- Kiểm toán

D340302

A, A1

26,5

D1

28,5

- Hệ thống thông tin quản lí

D340405

A, A1

22,0

- Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1

25,5

D1

28,0

- Kinh doanh quốc tế

D340120

A, A1

25,5

D1

27,5

- Luật kinh tế

D380107

 

 

+ Luật Kinh doanh

 

A, A1

25,5

D1

27,5

+ Luật Tài chính – Ngân hàng

 

A, A

22,0

D1

22,0

+ Luật Thương Mại

 

A, A

25,5

D1

28,5

- Luật

D380101

A, A1

22,0

D1

22,0

Xét tuyển NV phân ngành:

Ngành

Mã ngành

Khối

Sàn

Chỉ tiêu

- Hệ thống thông tin quản lí

D340405

A, A1

22,0

70

- Luật kinh tế

D380107

 

 

+ Luật Tài chính – Ngân hàng

 

A, A

22,0

20

D1

22,0

- Luật

D380101

A, A1

22,0

50

D1

22,0

- Xét tuyển các lớp “Liên kết Đào tạo Quốc tế” dành cho các các thí sinh thi Ts2012 đạt điểm sàn Đại học của Bộ (kể cả đã trúng tuyển) có khả năng theo học bằng tiếng Anh. Nộp hồ sơ tại trường tới 15/08/2012.

 

5. Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2012

Chương trình ĐHQT cấp bằng


STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn

1

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

15

2

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử - Viễn thông)

D520207

A, A1

15

3

Kỹ thuật Y sinh

D520212

A, A1, B

17.5

4

Công nghệ Sinh học

D420201

A, A1, B

17

D1

19

5

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

A, A1, B, D1

15

6

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1, B

16

7

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

D510602

A, A1

16.5

D1

17.5

8

Kỹ Thuật Xây dựng

D580208

A, A1

15

9

Quản trị Kinh doanh

D340101

A, A1

18

D1

21

10

Tài chính Ngân hàng

D340201

A, A1

18

D1

21

 

Các chương trình liên kết với Đại học nước ngoài:

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

Tất cả 
các ngành.

Tất cả các khối

Bằng điểm sàn theo khối do Bộ GD-ĐT quy định.
Khối A, A1: 13 điểm, 
Khối B: 14 điểm, 
Khối D1: 13.5 điểm

 

Xét tuyển nguyện vọng 2

Chương trình ĐHQT cấp bằng

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối

 Chỉ tiêu

Điểm nhận hồ sơ

1

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử - Viễn thông)

D520207

A, A1

30

16

2

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

A, A1, B

10

16

3

Kỹ Thuật Xây dựng

D580208

A, A1

10

17

 

Các chương trình liên kết với Đại học nước ngoài:

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

Tất cả 
các ngành.

Tất cả các khối

Bằng điểm sàn theo khối do Bộ GD-ĐT quy định.
Khối A, A1: 13 điểm, 
Khối B: 14 điểm, 
Khối D1: 13.5 điểm

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...