Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Quảng Bình

Được đăng ngày Thứ tư, 20 Tháng 2 2013 22:45
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Quảng Bình năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Điểm chuẩn

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

Hệ đại học

 

 

 

Giáo dục Mầm non

D140201

M

15.5

 Giáo dục Tiểu học

D140202

C

17.0

D1

16.0

 Giáo dục Chính trị

D140205

C

14.5

 Sư phạm Toán học

D140209

A

13.0

A1

13.0

 Sư phạm Vật lý

D140211

A

13.0

A1

13.0

 Sư phạm Hóa học

D140212

A

13.0

B

14.0

 Sư phạm Sinh học

D140213

B

14.0

 Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14.5

 Sư phạm Lịch sử

D140218

C

14.5

 Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13.5

 Quản trị kinh doanh

D340101

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

 Kế toán

D340301

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

 Công nghệ thông tin

D480201

A

13.0

A1

13.0

 Nuôi trồng thủy sản

D620301

A

13.0

B

14.0

 

Hệ Cao đẳng

 

 

 

Giáo dục Mầm non

C140201

M

12.0

 Giáo dục Tiểu học

C140202

C

12.0

D1

12.0

 Giáo dục Thể chất

C140206

T

10.0

 Sư phạm Toán học

C140209

A

10.0

A1

10.0

 Sư phạm Vật lý

C140211

A

10.0

A1

10.0

 Sư phạm Hóa học

C140212

A

10.0

B

11.0

 Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

11.5

 Sư phạm Âm nhạc

C140221

N

10.0

 Sư phạm Mỹ thuật

C140222

H

10.0

 Việt Nam học

C220113

C

11.5

 Tiếng Anh

C220201

D1

10.5

 Khoa học thư viện

C320202

C

11.5

 Quản trị kinh doanh

C340101

A

10.0

A1

10.0

D1

10.5

 Kế toán

C340301

A

10.0

A1

10.0

D1

10.5

 Công nghệ thông tin

C480201

A

10.0

A1

10.0

 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

C510103

A

10.0

A1

10.0

 Công nghệ kỹ thuật Giao thông

C510104

A

10.0

A1

10.0

 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

A

10.0

A1

10.0

 Lâm nghiệp

C620201

A

10.0

B

11.0

 Công tác xã hội

C760101

C

11.5

Lưu ý: Mức điểm trên quy định đối với học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp nhau là 1,0 điểm. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực kế tiếp nhau là 0,5 điểm.

 

Xét tuyển NV2

Xét tuyển ngay sau khi thí sinh đến nộp bản đăng ký xét tuyển; - Thí sinh chỉ cần nộp bản phôtô công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi; - Điểm xét tuyển gồm: Điểm tổng làm tròn 3 môn + Điểm ưu tiên (ưt1: 2.0đ; ưt2: 1.0đ) + Điểm khu vực (KV 1: 1.5đ; KV 2NT: 1đ; KV 2: 0.5đ).

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

Đối tượng

I. CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC

 

 

 

 

1          

Giáo dục Chính trị

D140205

C

14.5

48

* Tuyển thí sinh dự thi Đại học, Cao đẳng năm 2012 thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.

 

* Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu ở Quảng Bình.

 

* Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước

 

* Thí sinh thi môn năng khiếu của các trường ĐH, CĐ trong cả nước có thể sử dụng kết quả thi môn năng khiếu các khối tương ứng với các ngành nói trên để đăng ký xét tuyển, các môn văn hóa sử dụng kết quả thi đại học, cao đẳng các khối tương ứng theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.

 

 

 

 

 

2          

Sư phạm Toán học

D140209

A, A1

13.0

37

3          

Sư phạm Vật lý

D140211

A, A1

13.0

49

4          

Sư phạm Hóa học

D140212

A

13.0

40

B

14.0

5          

Sư phạm Sinh học

D140213

B

14.0

50

6          

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14.5

39

7          

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

14.5

45

8          

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13.5

47

9          

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1

13.0

43

D1

13.5

10      

Kế toán

D340301

A, A1

13.0

86

D1

13.5

11      

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13.0

48

12      

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A

13.0

50

B

14.0

II. CÁC NGÀNH CAO ĐẲNG

 

 

 

1        

 Giáo dục Mầm non

C140201

M

12.0

109

2          

Giáo dục Tiểu học

C140202

C

12.0

43

D1

12.0

3          

Giáo dục Thể chất

C140206

T

10.0

48

4          

Sư phạm Toán học

C140209

A, A1

10.0

50

5          

Sư phạm Vật lý

C140211

A, A1

10.0

50

6          

Sư phạm Hóa học

C140212

A

10.0

50

B

11.0

7          

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

11.5

50

8          

Sư phạm Âm nhạc

C140221

N

10.0

44

9          

Sư phạm Mỹ thuật

C140222

H

10.0

50

10      

Việt Nam học

C220113

C

11.5

50

11      

Tiếng Anh

C220201

D1

10.5

50

12      

Khoa học thư viện

C320202

C

11.5

50

13      

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1

10.0

50

D1

10.5

14      

Kế toán

C340301

A, A1

10.0

100

D1

10.5

15      

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

10.0

50

16      

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

C510103

A, A1

10.0

48

17      

Công nghệ kỹ thuật Giao thông

C510104

A, A1

10.0

50

18      

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

A, A1

10.0

49

19      

Lâm nghiệp

C620201

A

10.0

50

B

11.0

20      

Công tác xã hội

C760101

C

11.5

50

 Ghi chú:   

- Xét tuyển ngay sau khi thí sinh đến nộp bản đăng ký xét tuyển;

- Điểm xét tuyển gồm: Điểm tổng làm tròn 3 môn + Điểm ưu tiên (ưt1: 2.0đ;    ưt2: 1.0đ) + Điểm khu vực (KV 1: 1.5đ;     KV 2NT: 1đ;      KV 2: 0.5đ) và không có môn nào bị điểm 0.

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...