Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Phú Yên

Được đăng ngày Thứ tư, 20 Tháng 2 2013 22:06
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Phú Yên năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Hệ đại học 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

A, A1

13.0

C

14.5

D1

13.5

2

Giáo dục Mầm non

D140201

M

13.5

3

Sư phạm Tin học

D140210

A,A1

13.0

D1

13.5

4

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

13.0

D1

13.5

5

Sinh học

D420101

A,A1

13.0

B

14.0

6

Sư phạm Toán học

D140209

A,A1

13.0

B

14.0

7

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14.5

D1

13.5

8

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

14.5

6

Văn học

D220330

C

14.5

D1

13.5

10

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa-Du lịch)

D220113

C

14.5

D1

13.5

 

Hệ cao đẳng

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm  chuẩn

1

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,A1

10.0

C

11.5

D1

10.5

2

Giáo dục Mầm non

C140201

M

10.5

3

Giáo dục công dân (Chuyên ngành GDCD-Công tác Đội)

C140204

C

11.5

D1

10.5

4

Giáo dục thể chất (Chuyên ngành GDTC-Sinh)

C140206

T

11.0

5

Sư phạm Toán học

C140209

A,A1

10.0

D1

10.5

6

Sư phạm Tin học

C140210

A,A1

10.0

D

10.5

7

Sư phạm Hóa học (Chuyên ngành Hóa-Lý)

C140212

A,A1

10.0

B

11.0

8

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

11.5

D1

10.5

9

Sư phạm Địa lý

C140219

A,A1

10.0

C

11.5

10

Sư phạm Âm nhạc (Chuyên ngành Âm nhạc-Công tác Đội)

C140221

N

11.5

11

Sư phạm Mỹ thuật (Chuyên ngành Mỹ thuật-Công tác Đội

C140222

H

11.5

12

Sư phạm tiếng Anh (Chuyên ngành tiếng Anh Tiểu học)

C140231

D1

10.5

13

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1

10.0

D

10.5

14

Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi-Thú y)

C620105

A,A1

10.0

B

11.0

15

Lâm nghiệp

C620201

A,A1

10.0

B

11.0

16

Kế toán

C340301

A,A1

10.0

D1

10.5

17

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1

10.0

D1

10.5

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

10.0

D1

10.5

Ghi chú:  Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho 3 đối tượng: HSPT, UT2, UT1. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

 Xét tuyển NV2

Hệ đại học

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét NV2

Chỉ tiêu

1

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

A, A1

13.0

6

C

14.5

5

D1

13.5

5

2

Sư phạm Tin học

D140210

A,A1

13.0

15

D1

13.5

15

3

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

13.0

14

D1

13.5

11

4

Sinh học

D420101

A,A1

13.0

10

B

14.0

15

5

Sư phạm Toán học

D140209

A,A1

13.0

8

B

14.0

5

6

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14.5

15

D1

13.5

10

7

Văn học

D220330

C

14.5

15

D1

13.5

10

8

Việt Nam học(Chuyên ngành Văn hóa-Du lịch)

D220113

C

14.5

15

D1

13.5

10

9

Sư phạm Sinh học

D140213

A,A1

13.0

10

B

14.0

20

10

Sư phạm tiếng Anh

D140231

D1

13.5

30

11

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13.5

30

 

Tổng cộng

274

 

Hệ cao đẳng

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét NV2

Chỉ tiêu

1

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,A1

10.0

16

C

11.5

10

D1

10.5

9

2

Giáo dục Mầm non

C140201

M

10.5

29

3

Giáo dục công dân (Chuyên ngành GDCD-Công tác Đội)

C140204

C

11.5

20

D1

10.5

10

4

Giáo dục thể chất (Chuyên ngành GDTC-Sinh)

C140206

T

11.0

30

5

Sư phạm Toán học

C140209

A,A1

10.0

17

D1

10.5

10

6

Sư phạm Tin học

C140210

A,A1

10.0

19

D

10.5

8

7

Sư phạm Hóa học (Chuyên ngành Hóa-Lý)

C140212

A,A1

10.0

14

B

11.0

14

8

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

11.5

20

D1

10.5

8

9

Sư phạm Địa lý

C140219

A,A1

10.0

14

C

11.5

14

10

Sư phạm Âm nhạc (Chuyên ngành Âm nhạc-Công tác Đội)

C140221

N

11.5

30

11

Sư phạm Mỹ thuật (Chuyên ngành Mỹ thuật-Công tác Đội

C140222

H

11.5

30

12

Sư phạm tiếng Anh (Chuyên ngành tiếng Anh Tiểu học)

C140231

D1

10.5

28

13

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1

10.0

25

D

10.5

15

14

Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi-Thú y)

C620105

A,A1

10.0

13

B

11.0

15

15

Lâm nghiệp

C620201

A,A1

10.0

15

B

11.0

14

16

Kế toán

C340301

A,A1

10.0

23

D1

10.5

15

17

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1

10.0

24

D1

10.5

15

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

10.0

24

D1

10.5

15

 

Tổng cộng

564

 Ghi chú: Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho 3 đối tượng: HSPT, UT2, UT1. Chênh lệch ĐTT giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm. Chênh lệch ĐTT giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...