Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Lạc Hồng

Được đăng ngày Thứ tư, 20 Tháng 2 2013 22:49
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm NV2 ĐH Lạc Hồng năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Ngành tuyển sinh

Đại học

Cao đẳng

Khối thi

Công nghệ Thông tin, Hệ thống thông tin

D480201

C480201

A,A1,D1

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (điện tử viễn thông)

D510302

C510302

A,A1

Điện công nghiệp

D510201

C510201

A,A1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí (Cơ điện tử; Tự động hóa)

D510201

C510201

A,A1

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

D510102

C510102

A,A1

Xây dựng cầu đường

D510102

C510102

A,A1

Công nghệ may

D540204

C540204

A,A1

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

C510303

A,A1

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

C510301

A,A1

Công nghệ kĩ thuật hóa học

D510401

C510401

A,B

Công nghệ thực phẩm

D540101

C540101

A,B

Khoa học môi trường

D440301

C440301

A,B

Nông học (Nông nghiệp)

D620109

C620109

A,B

Công nghệ Sinh học

D420201

C420201

A,B

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, Quản trị thương mại điện tử, Quản trị du lịch, Luật kinh tế)

D340101

C340101

A,A1,D1

Tài chính – Ngân hàng

D340201

C340201

A,A1,D1

Kế toán – Kiểm toán

D340301

C340301

A,A1,D1

Kinh tế - Ngoại thương

D310101

C310101

A,A1,D1

Đông phương học (Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc)

D220213

C220213

C,D1

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

D220113

C220113

C,D1

Ngôn ngữ Anh

D220201

C220201

D1

Điểm xét tuyển các khối ưu tiên theo khu vực và đối tượng

 

 

KHỐI A, A1

KHỐI B

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Đại học

Học sinh THPT

13

12.5

12

11.5

14

13.5

13

12.5

Ưu tiên 2

12

11.5

11

10.5

13

12.5

12

11.5

Ưu tiên 1

11

10.5

10

9.5

12

11.5

11

10.5

Cao đẳng

Học sinh THPT

10

9.5

9

8.5

11

10.5

10

9.5

Ưu tiên 2

9

8.5

8

7.5

10

9.5

9

8.5

Ưu tiên 1

8

7.5

7

6.5

9

8.5

8

7.5

 

 

 

KHỐI C

KHỐI D1

Khu vực

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Đại học

Học sinh THPT

14.5

14

13.5

13

13.5

13

12.5

12

Ưu tiên 2

13.5

13

12.5

12

12.5

12

11.5

11

Ưu tiên 1

12.5

12

11.5

11

11.5

11

10.5

10

Cao đẳng

Học sinh THPT

11.5

11

10.5

10

10.5

10

9.5

9

Ưu tiên 2

10.5

10

9.5

9

9.5

9

8.5

8

Ưu tiên 1

9.5

9

8.5

8

8.5

8

7.5

7

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...