Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Huế

Được đăng ngày Thứ bảy, 16 Tháng 2 2013 17:33
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

 Điểm chuẩn ĐH Huế năm 2012: Các khoa và các trường ĐH thành viên: Khoa Luật; Khoa Giáo dục Thể chất; Khoa Du lịch; ĐH Ngoại ngữ; ĐH Kinh tế; ĐH Nông lâm; ĐH Nghệ thuật; Phân hiệu Quảng Trị; ĐH Sư phạm; ĐH Khoa học;  ĐH Y dược.

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

1. Điểm chuẩn Khoa Luật - ĐH Huế năm 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển
D380101  Luật học A 14.0
D380101  Luật học C 15.0
D380101  Luật học D1,2,3,4 14.0
D380107  Luật kinh tế A 15.5
D380107  Luật kinh tế C 16.5
D380107  Luật kinh tế D1,2,3,4 15.5

 

2. Điểm chuẩn Khoa Giáo dục Thể chất - ĐH Huế năm 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển
D140206  Giáo dục thể chất T 16.5
D140208  Giáo dục quốc phòng - An ninh  T 14.5

 

 

3. Điểm chuẩn Khoa Du lịch - ĐH Huế năm 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển
D310101  Kinh tế  A 13.0
D310101  Kinh tế  A1 13.0
D310101  Kinh tế  D1,2,3,4 13.5
D340101  Quản trị kinh doanh A 13.0
D340101  Quản trị kinh doanh A1 13.0
D340101  Quản trị kinh doanh D1,2,3,4 13.5
D340103  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A 14.0
D340103  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A1 14.0
D340103  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C 16.0
D340103  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1,2,3,4 14.0

Chỉ tiêu NV2: Ngành kinh tế, mã ngành A, A1, D1,2,3,4: 53

 

4. Điểm chuẩn ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế năm 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu NV2
D140231  Sư phạm Tiếng Anh D1 14.5  
D140233  Sư phạm Tiếng Pháp D3 13.5 20
D140234  Sư phạm Tiếng Trung quốc  D1,2,3,4 13.5 31
D220113  Việt Nam học C 14.5 21
D220113  Việt Nam học D1,2,3,4 13.5
D220201  Ngôn ngữ Anh D1 14.5 21
D220202  Ngôn ngữ Nga  D1,2,3,4 13.5  
D220203  Ngôn ngữ Pháp D1,3 13.5 25
D220204  Ngôn ngữ Trung quốc D1,2,3,4 13.5 26
D220209  Ngôn ngữ Nhật D1,2,3,4,6 13.5  
D220210  Ngôn ngữ Hàn quốc D1,2,3,4 13.5  
D220212  Quốc tế học D1 13.5 38

 

5. Điểm chuẩn ĐH Kinh tế - ĐH Huế năm 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển
D310101  Kinh tế A 13.5
D310101  Kinh tế A1 13.5
D310101  Kinh tế D1,2,3,4 13.5
D340101  Quản trị kinh doanh A 15.5
D340101  Quản trị kinh doanh A1 15.5
D340101  Quản trị kinh doanh D1,2,3,4 15.5
D340201  Tài chính - Ngân hàng A 16.0
D340201  Tài chính - Ngân hàng A1 16.0
D340201  Tài chính - Ngân hàng D1,2,3,4 16.0
D340301  Kế toán A 16.5
D340301  Kế toán A1 16.5
D340301  Kế toán D1,2,3,4 16.5
D340405  Hệ thống thông tin quản lý A 13.0
D340405  Hệ thống thông tin quản lý A1 13.0
D340405  Hệ thống thông tin quản lý D1,2,3,4 13.5
  Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị     
D340101  Quản trị kinh doanh A 14.5
D340101  Quản trị kinh doanh A1 14.5
D340101  Quản trị kinh doanh D1,2,3,4 14.5

Chỉ tiêu NV2: Ngành kinh tế, mã ngành A, A1, D1,2,3,4: 26

 

6. Điểm chuẩn ĐH Nông lâm - ĐH Huế năm 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Hệ ĐH

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu NV2
  Nhóm ngành: Cơ khí - Công nghệ A 13.0  
  B 14.0  
D510210  Công thôn      
D510201  Công nghệ kỹ thuật cơ khí      
D540101  Công nghệ thực phẩm      
D540104  Công nghệ sau thu hoạch      
  Nhóm ngành: Trồng trọt A 13.0 155
  B 14.0
D620109  Nông học      
D620112  Bảo vệ thực vật      
D620110  Khoa học cây trồng      
D620113  Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan      
  Nhóm ngành: Chăn nuôi-Thú y A 13.0 42
  B 14.0
D620105  Chăn nuôi      
D640101  Thú y      
  Nhóm ngành: Thủy sản A 13.0 17
  B 14.0
D620301  Nuôi trồng thuỷ sản      
D620305  Quản lý nguồn lợi thuỷ sản      
  Nhóm ngành: Lâm nghiệp A 13.0 82
  B 14.0
D620201  Lâm nghiệp      
D620211  Quản lý tài nguyên rừng       
D540301  Công nghệ chế biến lâm sản      
      Nhóm ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường A 13.0  
  B 14.0  
D440306  Khoa học đất      
D850103  Quản lý đất đai      
  Nhóm ngành: Phát triển nông thôn A 13.0 53
  B 14.0
  C 14.5
  D1,2,3,4 13.5
D620102  Khuyến nông       
D620116  Phát triển nông thôn      

Hệ Cao đẳng:

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu NV2
C510210  Công thôn A 10.0 59
C620105  Chăn nuôi A 10.0 84
C620105  Chăn nuôi B 11.0
C620110  Trồng trọt A 10.0 82
C620110  Trồng trọt B 11.0
C620301  Nuôi trồng thuỷ sản A 10.0 79
C620301  Nuôi trồng thuỷ sản B 11.0
C850103  Quản lý đất đai A 10.0 80
C850103  Quản lý đất đai B 11.0


7. Điểm chuẩn ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế năm 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển
D140222  Sư phạm Mỹ thuật H 24.0
D210103  Hội họa H 24.0
D210104  Đồ họa H 23.5
D210105  Điêu khắc H 25.0
  Nhóm ngành: Mỹ thuật ứng dụng H 34.0
D210403  Thiết kế đồ họa    
D210404  Thiết kế thời trang    
D210405  Thiết kế nội thất    
  Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị     
  Nhóm ngành: Mỹ thuật ứng dụng H 29.0
D210403  Thiết kế đồ họa    
D210404  Thiết kế thời trang    
D210405  Thiết kế nội thất    


8. Điểm chuẩn Phân hiệu Quảng Trị - ĐH Huế năm 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu NV2
  Nhóm ngành khối A: A 13.0 91
D520201  Kỹ thuật điện      
D580201  Kỹ thuật công trình xây dựng      
  Nhóm ngành khối A, B: A 13.0 96
  B 14.0
D510406  Công nghệ kỹ thuật môi trường      
D520503  Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ      

 

9. Điểm chuẩn ĐH Sư phạm - ĐH Huế năm 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu NV2
D140201  Giáo dục mầm non M 20.5  
D140202  Giáo dục tiểu học C 17.5  
D140202  Giáo dục tiểu học D1 16.0  
D140205  Giáo dục chính trị C 14.5 46
D140208  Giáo dục quốc phòng - An ninh C 14.5 51
D140209  Sư phạm Toán học A 16.5  
D140209  Sư phạm Toán học A1 16.5  
D140210  Sư phạm Tin học A 13.0 73
D140210  Sư phạm Tin học A1 13.0
D140211  Sư phạm Vật lý A 14.0  
D140211  Sư phạm Vật lý A1 14.0  
D140212  Sư phạm Hóa học A 18.5  
D140212  Sư phạm Hóa học B 20.0  
D140213  Sư phạm Sinh học B 14.0  
D140214  Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A 13.0 48
D140215  Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp B 14.0 47
D140217  Sư phạm Ngữ văn C 16.0  
D140218  Sư phạm Lịch sử C 14.5 18
D140219  Sư phạm Địa lý B 14.0  
D140219  Sư phạm Địa lý C 14.5  
D310403  Tâm lý học giáo dục  C 14.5 42


10. Điểm chuẩn ĐH Khoa học - ĐH Huế năm 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu NV2
D220104  Hán - Nôm C 14.5 27
D220104  Hán - Nôm D1 13.5
D220213  Đông phương học C 14.5 39
D220213  Đông phương học D1 13.5
D220301  Triết học A 13.0 28
D220301  Triết học  C 14.5
D220310  Lịch sử C 14.5 56
D220310  Lịch sử D1 13.5
D220320  Ngôn ngữ học C 14.5 38
D220320  Ngôn ngữ học D1 13.5
D220330  Văn học C 14.5 53
D310301  Xã hội học C 14.5 44
D310301  Xã hội học D1 13.5
D320101  Báo chí C 14.5  
D320101  Báo chí D1 14.0  
D420101  Sinh học A 13.0  
D420101  Sinh học B 14.0  
D420201  Công nghệ sinh học A 13.0  
D420201  Công nghệ sinh học B 16.5  
D440102  Vật lý học A 13.0 42
D440112  Hóa học A 13.0  
D440112  Hóa học B 15.5  
D440201  Địa chất học A 13.0 30
D440217  Địa lý tự nhiên A 13.0 37
D440217  Địa lý tự nhiên B 14.0  
D440301  Khoa học môi trường A 13.0  
D440301  Khoa học môi trường  B 15.0  
D460101  Toán học A 13.0 44
D460112  Toán ứng dụng A 13.0 49
D480201  Công nghệ thông tin A 13.0 42
D480201  Công nghệ thông tin A1 13.0
D510302  Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông A 13.0  
D520501  Kỹ thuật địa chất A 13.0 46
D580102  Kiến trúc V 14.5  
D760101  Công tác xã hội C 14.5 51
D760101  Công tác xã hội D1 13.5


11. Điểm chuẩn ĐH Y dược - ĐH Huế năm 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm trúng tuyển
D720101  Y đa khoa B 22.5
D720163  Y học dự phòng B 18.0
D720201  Y học cổ truyền B 20.5
D720301  Y tế công cộng B 18.0
D720330  Kỹ thuật Y học B 21.0
D720401  Dược học A 22.0
D720501  Điều dưỡng B 20.0
D720601  Răng - Hàm - Mặt B 23.0

 

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...