Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Hàng hải

Được đăng ngày Thứ tư, 20 Tháng 2 2013 14:25
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Hàng hải năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Điểm dành cho khu vực 3, đối tượng 10 (diện không ưu tiên) như sau:

Nhóm

TT

TÊN NGÀNH

Mã ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

 điểm sàn nhóm

Khối A

Khối A1

Khối D1

Nhóm 1

1

Khoa học Hàng hải

D840106

13.0

13.0

-

Điểm sàn Nhóm 1

13.0 điểm

Nhóm 2

2

KT điện tử  truyền thông

D520207

13.0

13.0

-

Điểm sàn Nhóm 2

13.0 điểm

3

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

14.0

14.0

-

4

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

13.0

13.0

-

5

Kỹ thuật cơ khí

D520103

13.0

13.0

-

6

Kỹ thuật công trình biển

D580203

13.0

13.0

-

7

KT công trình xây dựng

D580201

14.0

14.0

-

8

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

13.0

13.0

-

9

Công nghệ thông tin

D480201

13.0

13.0

-

10

Kỹ thuật môi trường

D520312

13.0

13.0

-

Nhóm 3

11

Kinh tế vận tải

D840104

16.0

16.0

16.0

Điểm sàn Nhóm 3

16.điểm

12

Kinh doanh quốc tế

D340120

18.0

18.0

18.0

13

Quản trị kinh doanh

D340101

16.0

16.0

16.0

Đối với các thí sinh đạt Điểm sàn Nhóm song không đạt Điểm chuẩn ngành thì vẫn trúng tuyển vào Nhóm ngành đó và được Nhà trường gửi Giấy triệu tập trúng tuyển. Trong Giấy triệu tập có phần để thí sinh đăng ký xin xét chuyển về ngành (chuyên ngành) trong cùng nhóm mà chỉ tiêu còn thiếu. Nhà trường sẽ sắp xếp chuyên ngành mới dựa trên đăng ký này và theo thứ tự ưu tiên điểm từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu của từng chuyên ngành. Các trường hợp không đạt nguyện vọng vào chuyên ngành xin chuyển đến sẽ phải tuân theo sự sắp xếp chuyên ngành (lần cuối) của Nhà trường.

 

Thông báo xét tuyển nguyện vọng 2 - Hệ Đại học, Cao đẳng chính quy

TT

CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

Mã chuyên ngành

KHỐI TUYỂN

ĐIỂM SÀN 

A, A1,

ĐIỂM SÀN D1

CHỈ TIÊU

I. HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY: 430 CHỈ TIÊU.

Ngành Khoa học Hàng hải, gồm các chuyên ngành sau:

D840106

 

 

 

 

 

1

Điều khiển tàu biển

 

101

A, A1

13.0

-

150

2

Khai thác Máy tàu biển

 

102

A, A1

13.0

-

150

3

Điện tự động tàu thủy

 

103

A, A1

13.0

-

80

4

Kỹ thuật an toàn hàng hải

 

111

A, A1

13.0

-

50

II.  HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY: 480 CHỈ TIÊU.

1. Ngành Khoa học Hàng hải, gồm các chuyên ngành sau:

C840106

 

 

 

 

 

1

Điều khiển tàu biển

 

101

A, A1

10.0

-

120

2

Khai thác Máy tàu biển

 

102

A, A1

10.0

-

120

2. Ngành Kinh tế vận tải, gồm các chuyên ngành sau:

C840104

 

 

 

 

 

1

Kinh tế vận tải biển

 

401

A, A1, D1

10.0

10.5

60

3. Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành sau:

C340101

 

 

 

 

 

1

Quản trị kinh doanh

 

403

A, A1, D1

10.0

10.5

60

2

Quản trị tài chính kế toán

 

404

A, A1, D1

 

 

 

- Riêng 2 chuyên ngành  Điều khiển tàu biển, Khai thác Máy tàu biển không tuyển nữ  và yêu cầu: tổng thị lực hai mắt của thí sinh phải đạt từ 18/10 trở lên, không mắc các bệnh về khúc xạ, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m, nói thầm cách 0.5m và cân nặng từ 45 kg trở lên. Thí sinh vào ngành Điều khiển tàu biển phải có chiều cao từ 1.62 trở lên, vào ngành Khai thác Máy tàu biển phải có chiều cao từ 1.58 trở lên.

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...