Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Duy Tân

Được đăng ngày Thứ ba, 19 Tháng 2 2013 22:34
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn ĐH Duy Tân năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Bậc Đại học

1. Bậc đại học khối A, A1 (trừ ngành Dược)

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

A&A1

13

12.5

12

11.5

UT2(đối tượng 5 đến 7)

A&A1

12

11.5

11

10.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A&A1

11

10.5

10

9.5

 

2. Bậc đại học khối B (trừ ngành Dược)

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

B

14

13.5

13

12.5

UT2(đối tượng 5 đến 7)

B

13

12.5

12

11.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B

12

11.5

11

10.5

 

3. Bậc đại học Khối B và A: ngành Dược

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

B

16

15.5

15

14.5

UT2(đối tượng 5 đến 7)

B

15

14.5

14

13.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B

14

13.5

13

12.5

Học sinh phổ thông

A

15

14.5

14

13.5

UT2(đối tượng 5 đến 7)

A

14

13.5

13

12.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A

13

12.5

12

11.5

 

4. Bậc đại học khối C

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

C

14.5

14

13.5

13

UT2(đối tượng 5 đến 7)

C

13.5

13

12.5

12

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

C

12.5

12

11.5

11

 

5. Bậc đại học khối D1 – ngành Anh văn (môn Anh văn nhân hệ số 2)

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

D1

16

15.5

15

14.5

UT2(đối tượng 5 đến 7)

D1

15

14.5

14

13.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

D1

14

13.5

13

12.5

Ngành Anh văn: môn Anh văn nhân hệ số 2 nhưng tổng 3 môn chưa nhân phải bằng điểm sàn. Điểm sàn khối D1: 13.5

6. Bậc đại học khối D 12345

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

D12345

13.5

13

12.5

12

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

D12345

12.5

12

11.5

11

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

D12345

11.5

11

10.5

10

7. Bậc đại học khối V (môn Vẽ nhân hệ số 2)

Chương trình Đại học Duy Tân

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

V

17

16.5

16

15.5

UT2(đối tượng 5 đến 7)

V

16

15.5

15

14.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

V

15

14.5

14

13.5

Chương trình chuẩn CSU

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

V

15

14.5

14

13.5

UT2(đối tượng 5 đến 7)

V

14

13.5

13

12.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

V

13

12.5

12

11.5

 

Bậc Cao đẳng

1. Bậc cao đẳng khối A, A1

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

A&A1

10

9.5

9

8.5

UT2(đối tượng 5 đến 7)

A&A1

9

8.5

8

7.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A&A1

8

7.5

7

6.5

 

2. Bậc cao đẳng khối B

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

B

11

10.5

10

9.5

UT2(đối tượng 5 đến 7)

B

10

9.5

9

8.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B

9

8.5

8

7.5

 

3. Bậc cao đẳng khối C

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

C

11.5

11

10.5

10

UT2(đối tượng 5 đến 7)

C

10.5

10

9.5

9

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

C

9.5

9

8.5

8

 

4. Bậc cao đẳng khối D12345 - kể cả ngành Anh văn

Nhóm đối tượng

Khối thi

KV 3

KV 2

KV 2NT

KV 1

Học sinh phổ thông

D12345

10.5

10

9.5

9

UT2(đối tượng 5 đến 7)

D12345

9.5

9

8.5

8

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

D12345

8.5

8

7.5

7

ĐH Duy Tân lưu ý: Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm. Điểm xét tuyển không có điểm liệt (= 0).

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...