Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Điện lực

Được đăng ngày Thứ bảy, 16 Tháng 2 2013 17:49
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

 Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Điện lực năm 2012

Mức điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

HỆ ĐẠI HỌC

Ngành Mã chuyên ngành Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm nhận đơn NV2
Khối A Khối D1 Khối A Khối D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:            
Hệ thống điện D11 18.0   5 20.0  
Điện công nghiệp và dân dụng D12 16.0   5 17.0  
Nhiệt điện D13 15.5   15 16.0  
Điện lạnh D14 15.5   15 15.5  
Xây dựng công trình điện D15 15.5   15 16.0  
Điện hạt nhân D16 18.0   20 18.0  
Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành            
Quản lý năng lượng D21 15.5   5 16.0  
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị D22 15.5   20 15.5 16.0
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành            
Công nghệ phần mềm D31 15.5   10 16.0  
Thương mại điện tử D32 15.5   20 15.5  
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   16.0   5 17.0  
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử   15.5   10 16.0  
Công nghệ kĩ thuật cơ khí   15.5   25 15.5  
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   15.5   10 15.5  
Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:            
Quản trị doanh nghiệp D81 15.5 16.0 10 17.0 18.0
Quản trị du lịch khách sạn D82 15.5 16.0 20 16.0 17.0
Tài chính ngân hàng   16.5 17.5 10 18.5 19.0
Kế toán   17.0 18.0 10 19.0 20.0

 HỆ CAO ĐẲNG

Ngành Mã ngành Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm nhận đơn NV2
Khối A Khối D1 Khối A Khối D1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:            
Hệ thống điện C11 12.0   40 12.0  
Hệ thống điện (Lớp đặt ở Vinh) C11NA 11.0   20 11.0  
Điện công nghiệp và dân dụng C12 11.5   20 11.5  
Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh) C12NA 10.0   20 10.0  
Nhiệt điện C13 10.0   20 10.0  
Điện lạnh C14 10.0   20 10.0  
Xây dựng công trình điện C15 10.0   20 10.0  
Thủy điện C16 10.0   20 10.0  
Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành            
Quản lý năng lượng C21 10.0   20 10.0  
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị C22 10.0   20 10.0 10.5
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành            
Công nghệ phần mềm C31 11.0   20 11.0  
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   11.5   20 11.5  
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông (Điện tử viễn thông)   11.0   20 11.0  
Công nghệ kĩ thuật cơ khí   10.0   20 10.0  
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   10.0   20 10.0  
Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:            
Quản trị doanh nghiệp C81 11.0 11.5 20 11.0 11.5
Quản trị du lịch khách sạn C82 10.0 10.5 20 10.0 10.5
Quản trị du lịch khách sạn ((Lớp đặt ở Vinh) C82NA 10.0 10.5 20 10.0 10.5
Tài chính ngân hàng C91 11.5 12.0 20 11.5 12.0
Tài chính ngân hàng (Lớp đặt ở Vinh) C91NA 10.0 10.5 20 10.0 10.5
Kế toán C101 12.5 12.5 20 12.5 12.5
Kế toán (Lớp đặt ở Vinh) C101NA 10.0 10.5 20 10.0 10.5

GHI CHÚ:

Đối với hệ Đại học:

- Điểm trúng tuyển vào trường: Khối A: 15.5 điểm, Khối D1: 16.0

- Thí sinh đạt điểm chuẩn vào trường nhưng không đạt điểm chuẩn theo chuyên ngành dự thi được quyền chọn chuyển sang các chuyên ngành cùng khối thi còn chỉ tiêu nếu đạt điểm chuẩn của chuyên ngành đó. Riêng thí sinh thi khối D1 có thể chuyển sang ngành Quản lý công nghiệp (có các chuyên ngành: Quản lý năng lượng, Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị). Trên giấy báo nhập học dành cho các thí sinh nói trong mục 2 này sẽ ghi rõ các chuyên ngành thí sinh được chuyển. Thí sinh tự đánh dấu vào chuyên ngành mình chọn trước khi nhập học.

Đối với các thí sinh có điểm thi dưới điểm sàn cao đẳng (<10.0 khối A và <10.5 khối D1)

Nhà trường sẽ ưu tiên cho các thí sinh thi vào Đại học Điện lực có điểm thì từ 7.0 trở lên khi xét tuyển vào học hệ Trung cấp chuyên nghiệp (TCCN) và hệ Cao đẳng nghề của trường.

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...