Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Dân lập Phương Đông

Được đăng ngày Thứ tư, 20 Tháng 2 2013 23:03
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Dân lập Phương Đông năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Điểm chuẩn: (Dành cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3)

TT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI THI

ĐIỂM CHUẨN

 

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

 

 

1

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13,0

D1

13,5

2

Kiến trúc (Môn vẽ ³5, Hệ số 2)

D580102

V

20,0

3

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

13,0

4

Kỹ thuật XD công trình giao thông

D580205

A, A1

13,0

5

Kinh tế xây dựng

D580301

A, A1

D1,2,3,4,5,6

13,0

D

13,5

6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A, A1

13,0

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A, A1

13,0

8

Công nghệ sinh học

D420201

A

13,0

B

14,0

9

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A

13,0

B

14,0

10

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1

D1,2,3,4,5,6

13,0

D

13,5

11

Tài chính ngân hàng

D340201

A, A1

D1,2,3,4,5,6

13,0

D

13,5

12

Kế toán

D340301

A, A1

D1,2,3,4,5,6

13,0

D

13,5

13

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13,5

14

Ngôn ngữ Trung quốc

D220204

D

13,5

15

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D

13,5

 

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 

 

 

1

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

10,0

D1

10,5

2

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Du lịch)

C340101

A, A1

D1,2,3,4,5,6

10,0

D

10,5

3

Kế toán

C340301

A, A1

D1,2,3,4,5,6

10,0

D

10,5

4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A, A1

10,0

Ghi chú: Điểm KV, ƯT được cộng: - KV2: 0,5; KV2-NT: 1; KV1: 1,5, ƯT2 : 1 ; ƯT 1 : 2

Xét tuyển NV2: (Dành cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3)

CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI THI

ĐIỂM NHẬN HSXT

CHỈ TIÊU

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

Chuyên ngành:

+ Công nghệ thông tin;

+ Điện tử viễn thông

D480201

A, A1

13,0

200

D1

13,5

- Kiến trúc (Môn vẽ ³5

Hệ số 2)

Chuyên ngành: + Kiến trúc Công trình;

+ Kiến trúc Phương Đông

D580102

V

22,0

130

- Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN)

D580201

A, A1

13,0

110

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành xây dựng Cầu đường)

D580205

A, A1

13,0

60

- Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và Quản lí xây dựng)

D580301

A,A1

13,0

70

D

13,5

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A, A1

13,0

60

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành: + Tự động hóa;

+ Hệ thống điện

D510301

A, A1

13,0

90

- Công nghệ sinh học

Chuyên ngành:+ CN sinh học công nghiệp;

+ CN sinh học nông nghiệp;

+ Kinh tế CN sinh học

D420201

A

13,0

80

B

14,0

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

Chuyên ngành:+ CN kỹ thuật môi trường;

+ Kinh tế kỹ thuật môi trường

D510406

A

13,0

80

B

14,0

- Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành: + Quản trị doanh nghiệp;

+ Quản trị Du lịch;

+ Quản trị Văn phòng

D340101

A, A1

13,0

245

D

13,5

- Tài chính ngân hàng

D340201

A, A1

13,0

190

D

13,5

- Kế toán

D340301

A, A1

13,0

200

D

13,5

- Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13,5

100

- Ngôn ngữ Trung quốc

D220204

D

13,5

60

- Ngôn ngữ Nhật

D220209

D

13,5

60

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

10,0

40

D1

10,5

- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Du lịch)

C340101

A, A1

10,0

60

D

10,5

- Kế toán

C340301

A, A1

10,0

100

D

10,5

- Công nghệ Kỹ thuật xây dựng

C510103

A, A1

10,0

60

GHI CHÚ:  Điểm KV, ƯT được cộng: - KV2: 0,5; KV2-NT: 1; KV1: 1,5, ƯT2 : 1 ; ƯT 1: 2

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...