Bài viết

Điểm chuẩn 2012: ĐH Công nghiệp Việt Trì

Được đăng ngày Thứ tư, 20 Tháng 2 2013 23:16
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Công nghiệp Việt Trì năm 2012

>> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Hệ Đại học:

Khối A, A1: 13,0 điểm

Khối B: 14,0 điểm

Khối D1: 13,5 điểm.

 Điểm xét tuyển quy định đối với học sinh phổ thông thuộc KV3, điểm ưu tiên theo đối tượng kế tiếp giảm 1,0 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Hệ Cao đẳng:

Khối A, A1: 10,0 điểm

Khối B: 11,0 điểm

Khối D1: 10,5 điểm.

 Điểm xét tuyển quy định đối với học sinh phổ thông thuộc KV3, điểm ưu tiên theo đối tượng kế tiếp giảm 1,0 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xét tuyển NV2

Hệ Đại học:

- Chỉ tiêu xét tuyển:          1.000

- Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh đã dự thi đại học năm 2012, có tổng điểm thi 03 môn đạt từ điểm sàn trở lên theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngành, chuyên ngành đào tạo

TT

Tên ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối xét tuyển

1

Kỹ thuật phân tích: Phân tích các nguyên liệu, nhiên liệu và kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất; Phân tích đánh giá chất lượng môi trường; Phân tích dược phẩm và xét nghiệm y tế; Phân tích Hóa mỹ phẩm, lương thực, thực phẩm, ...)

D440112

A, A1, B

2

Công nghệ kỹ thuật hóa học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ các chất vô cơ; Công nghệ hữu cơ – Hóa dầu; Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại; Công nghệ giấy và xenlulo; Công nghệ vật liệu polyme và composit; Công nghệ vật liệu silicat; Công nghệ hóa dược; Máy và thiết bị CN hóa chất - Dầu khí; Công nghệ hóa thực phẩm; Quá trình và thiết bị trong công nghệ hóa học; Công nghệ chế biến khoáng sản).

D510401

A, A1, B

3

Công nghệ kỹ thuật môi trường (gồm các chuyên ngành: Quản lý môi trường; Công nghệ môi trường)

D510406

A, A1, B

4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành : Điện công nghiệp; Điện tử viễn thông; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện)

D510301

A, A1

5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm các chuyên ngành: Điều khiển tự động; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường – Điều khiển công nghiệp)

D510303

A, A1

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ hàn; Công nghệ kỹ thuật máy công cụ; Công nghệ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ khí).

D510201

A, A1

7

Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin kinh tế; Mạng máy tính; Khoa học máy tính).

D480201

A, A1, D

8

Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Kế toán thương mại, dịch vụ)

D340301

A, A1, D

9

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD tổng hợp; QTKD du lịch - khách sạn; Quản trị maketing; Thương mại quốc tế; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp và xây dựng; Quản trị nhân sự)

D340101

A, A1, D

 Hệ Cao đẳng:

- Chỉ tiêu xét tuyển:          600

- Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng năm 2012, có tổng điểm thi 03 môn đạt từ điểm sàn cao đẳng trở lên theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngành, chuyên ngành đào tạo

TT

Tên ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối xét tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật hóa học (gồm các chuyên ngành: Hóa phân tích; Công nghệ các hợp chất vô cơ cơ bản; Công nghệ điện hóa; Công nghệ phân khoáng; Công nghệ vật liệu Silicat; Công nghệ hóa môi trường; Công nghệ Lọc – Hóa dầu; Công nghệ các hợp chất hữu cơ cơ bản; Công nghệ hóa dược; Máy và thiết bị hóa chất – hóa dầu).

C510401

A, A1, B

2

Công nghệ vật liệu: Công nghệ hóa nhựa; Công nghệ sản xuất vật liệu kim loại, hợp kim; ...

C510402

A, A1, B

3

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng: Vật liệu chịu lửa; Vật liệu thủy tinh xây dựng; Vật liệu gốm xây dựng; Kết cấu bê tông cốt thép, gỗ; ..

C510105

A, A1, B

4

Công nghệ Cơ – Điện tử: Vận hành, hiệu chỉnh, khai thác và sửa chữa các thiết bị hiện đại và hệ thống cơ điện tử

C510203

A, A1

5

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ khí; Công nghệ hàn; Công nghệ kỹ thuật máy công cụ)

C510201

A, A1

6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Điện công nghiệp và dân dụng; Điện tử công nghiệp)

D440112

A, A1

7

Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính; Hệ thống Thông tin)

C480201

A, A1, D

8

Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Kế toán thương mại, dịch vụ)

C340301

A, A1, D

9

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp; QTKD du lịch - khách sạn; Quản trị maketing; Thương mại quốc tế; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp và xây dựng; Quản trị nhân sự)

C340101

A, A1, D

10

Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Quản lý tài chính công; Ngân hàng; Thuế)

C340201

A, A1, D

11

Hướng dẫn du lịch

C220113

C, D

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...