Điểm chuẩn 2012: ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải

Được đăng ngày Thứ bảy, 16 Tháng 2 2013 17:12
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

 Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2012

 >> Điểm chuẩn năm 2012: Các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Cơ sở đào tạo

Vĩnh Yên

Hà Nội

Thái Nguyên

Công nghệ kỹ thuật giao thông
 

D510104
 

A
 


 


 


 

+ CNKT xây dựng cầu đường bộ
 


 


 

15.0
 

16.0
 

14.0
 

+ CNKT xây dựng cầu 
 


 


 


 

16.0


 

+ CNKT xây dựng đường bộ
 


 


 


 

16.0


 

+ CNKT xây dựng cầu đường sắt
 


 


 


 

15.0
 


 

+ CNKT xây dựng cảng - đường thủy
 


 


 


 

15.0
 


 

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng
 

D510102
 

A
 


 


 


 

+ CNKT CTXD dân dụng và công nghiệp
 


 


 


 

16.0
 


 

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
 

D510205
 

A
 

14.0
 

15.0
 


 

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
 

D510201
 

A
 


 


 


 

+ CNKT cơ khí máy xây dựng
 


 


 


 

15.0
 


 

Kế toán 
 

D340301
 


 


 


 


 

+ Kế toán doanh nghiệp
 


 


 

14.5
 

15.0
 

14.0
 

Quản trị kinh doanh 
 

D340101
 

A
 


 


 


 

+ Quản trị doanh nghiệp
 


 


 


 

15.0
 


 

( Điểm trúng tuyển trên áp dụng cho HSPT- KV3. Các đối tượng khác được xét chênh lệch ưu tiên về khu vực 0.5 điểm, về đối tượng 1.0 điểm)

CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN BỔ SUNG VÀO HỆ ĐẠI HỌC

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Cơ sở đào tạo

Vĩnh Yên

Hà Nội

Thái Nguyên

Công nghệ kỹ thuật giao thông
 

D510104
 

A
 


 


 


 

+ CNKT xây dựng cầu đường bộ
 


 


 

169
 

175
 

30
 

+ CNKT xây dựng cầu 
 


 


 


 

48
 


 

+ CNKT xây dựng đường bộ
 


 


 


 

50
 


 

+ CNKT xây dựng cầu đường sắt
 


 


 


 

32
 


 

+ CNKT xây dựng cảng - đường thủy
 


 


 


 

50
 


 

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng
 

D510102
 

A
 


 


 


 

+ CNKT CTXD dân dụng và công nghiệp
 


 


 


 

80
 


 

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
 

D510205
 

A
 

44
 

46
 


 

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
 

D510201
 

A
 


 


 


 

+ CNKT cơ khí máy xây dựng
 


 


 


 

47
 


 

Kế toán 
 

D340301
 


 


 


 


 

+ Kế toán doanh nghiệp
 


 


 

91
 

93
 

48
 

Quản trị kinh doanh 
 

D340101
 

A
 


 


 


 

+ Quản trị doanh nghiệp
 


 


 


 

50
 

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Tin mới

Các tin khác

loading...