Thứ 420062018

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home Kiến thức phổ thông Toán tiểu học Toán 4-5 Bài tập về số tự nhiên, dãy số, khoảng các số ... có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết (Phần 1)

Bài tập về số tự nhiên, dãy số, khoảng các số ... có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết (Phần 1)

Được đăng ngày Chủ nhật, 11 Tháng 8 2013 00:08
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Giải toán tiểu học: Bài tập về số tự nhiên, dãy số, khoảng các số ... có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết (Phần 1 - từ bài 1 đến bài 38).

Bài 1: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta được một số lớn gấp 13 lần số đã cho.

 

Bài 2: Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm 1112 đơn vị.


Bài 3: Tìm một số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng nếu viết chữ số 0 xen giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đó ta được số lớn gấp 10 lần số đã cho, nếu viết thêm chữ số 1 vào bên trái số vừa nhận được thì số đó lại tăng lên 3 lần.

 

 

Bài 4. Tìm một số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm vào bên trái số đó một chữ số 3 thì ta được số mới mà tổng số đã cho và số mới bằng 414.

 

Bài 5. Cho 2 số có 2 chữ số mà tổng của hai số bằng 78. Nếu ta ghép số bé vào bên phải hay bên trái số lớn thì được số có 4 chữ số mà hiệu của hai số có 4 chữ số đó là 594. Tìm hai số đó.

 

Bài 6: Tìm hai số tự nhiên có tổng là 54. Ghép số nhỏ vào bên trái số lớn và ngược lại ta đều được số có 4 chữ số mà hiệu hai số có 4 chữ số đó là 1386. Tìm hai số đó.

 

 

Bài 7: Khi nhân 1 số với 102, một nạm học sinh đã quên nên viết tích riêng thứ ba lùi sang phải một hàng so với tích riêng thứ nhất nên kết quả tìm được là 12 276. Tìm phép nhân đúng.

 

 

Bài 8: Phải viết thêm số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu vào bên phải số 96 để được số mới chia hết cho 69.

 

 

Bài 9: Tìm 1 số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm số 21 vào bên trái số đó ta được 1 số lớn gấp 31 lần số phải tìm.

 

 

Bài 10. Tìm 1 số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta được số lớn gấp 26 lần số phải tìm.

 

 

Bài 11: Tìm 1số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta được số lớn hơn số phải tìm 230 đơn vị.

 

 

Bài 12: Cho số có 3 chữ số, nếu ta xoá chữ số hàng trăm thì số đó giảm đi 5 lần. Tìm số đó.

 

 

Bài 13: Tìm số có 4 chữ số, biết rằng nếu ta xoá đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị thì số đó giảm đi 4455 đơn vị.

 

 

Bài 14: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng số đó gấp 5 lần tổng các chữ số của nó.

 

Bài 15: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng số đó chia cho hiệu các chữ số của nó được thương là 28 và dư 1

 

Bài 16: Tìm một số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng số đó gấp 5 lần tích các chữ số của nó.

 

Bài 17: Cho A = abc + ab + 1997.     B = 1ab9 + 9ac + 9b.             

So sánh A và B

 

 

Bài 18: Cho A = abc +de + 1992; B = 19bc + d1 + a9e. So sánh tổng A và B.

 

Bài 19: Điền dấu = hoặc > hoặc < và chỗ có dấu … trong phép so sánh sau để có phép so sánh đúng

1a26 + 4b4 +53c … abc + 1997.

 

 

Bài 20:  Điền dấu = hoặc > hoặc < và chỗ có dấu … trong phép so sánh sau để có phép so sánh đúng

abc + m000 … m0bc + a00

 

 

Bài 21:  Điền dấu = hoặc > hoặc < và chỗ có dấu … trong phép so sánh sau để có phép so sánh đúng

x5 + 5x … xx +56

 

 

Bài 22: Cho A = abcde + abc + 2001;              B = ab56e + 1cd8 + a9c + 7b5

            So sánh A và B

 

 

Bài 23: Tổng của hai số gấp đôi số thứ nhất. Tìm thương của 2 số đó.

 

 

Bài 24: Một phép chia có thương là 6 và số dư là 3, tổng của số bị chia, số chia và số dư bằng 195. Tìm số bị chia và số chia.

 

 

 

Bài 25: Hiệu của 2 số là 33, lấy số lớn chia cho số nhỏ được thương là 3 và số dư là 3. Tìm 2 số đó.

 

 

Bài 26: Một phép chia có thương là 6 và số  là 3, tổng của số bị chia, số chia, thương và số dư bằng 194. Tìm số bị chia và số chia.

 

 

Bài 27: Cho hai số, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ ta được thương là 7 và số dư lớn nhất có thể có được là 48. Tìm hai số đó.

 

 

Bài 28: Tìm số có hai chữ số biết tổng các chữ số của số đó bằng số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số, còn chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 3 đơn vị

 

 

Bài 29: Cho 4 chữ số 0, 3, 8 và 9. Viết được tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau từ 4 chữ số đã cho?
 

 

 

Bài 30: Cho 4 chữ số 0, 3, 8 và 9. Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số đã cho?

 

 

Bài 31: Cho 4 chữ số 0, 3, 8 và 9. Tìm số lẻ lớn nhất, số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số đã cho?

 

 

Bài 32: Viết liên tiếp 15 số lẻ đầu tiên để được một số tự nhiên. Hãy xoá đi 15 chữ số của số tự nhiên vừa nhận được mà vẫn giữ nguyên thứ tự các chữ số còn lại để được Số lớn nhất; Số nhỏ nhất. Viết các số đó.

 

 

Bài 33: Cho 3 chữ số 2, 3 và 5. Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số mà mỗi số có đủ 3 chữ số đã cho. Hỏi ta có  Lập được mấy số như thế? Mỗi chữ số đứng ở mỗi hàng mấy lần? Tính nhanh tổng các số đó.

 

Bài 34: Cho 4 chữ số 1, 2, 3, 4. Hãy lập tất cả các số có 4 chữ số mà ở mỗi số có đủ 4 chữ số đã cho. Tính tổng các số đó.

 

Bài 35Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5. Hãy lập tất cả các số có 5 chữ số mà ở mỗi số có đủ 5 chữ số đã cho. Tính tổng

 

Bài 36: Cho 3 chữ số 3, 3, 4. Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số mà mỗi số có đủ 3 chữ số đã cho mà mỗi chữ số trên chỉ viết 1 lần. Tính tổng các số đó.

 

Bài 37: Cho 4 chữ số: 2, 2, 5, 1. Hãy lập tất cả các số có 4 chữ số mà mỗi số có đủ 4 chữ số đã cho. Tính tổng

 

Bài 38: Cho 3 chữ số 0, 3, 7. Hãy lập tất cảc các số có 3 chữ số sao cho mỗi số có đủ 3 chữ số đã cho. Tính tổng các số vừa lập

Hết phần 1 - Xem tiếp tại phần 2

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...