Quay về Bạn đang ở trang: Home Kiến thức phổ thông Hóa học Tài liệu hóa học Bảng hóa trị một số nguyên tố hóa học và phân tử khối các chất

Bảng hóa trị một số nguyên tố hóa học và phân tử khối các chất

Được đăng ngày Thứ tư, 16 Tháng 1 2013 14:53
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Bảng hóa trị một số nguyên tố hóa học và phân tử khối các chất

 

Bảng một số

 nguyên tố hóa học

Hóa trị một số

 nhóm nguyên tử

 
 

Tên Ntố

KHHH

NT khối

Hóa trị

Nhóm nguyên tử ( gốc axit)

Kí hiệu và Hóa trị

PTK

 

Hiđro

H

I    ( PK)

Hiđroxit

-OH           ( I )

17

 

Heli

He

 4

Khí hiếm

Nitrat

-NO3         ( I )

62

 

Liti

Li

 7

I    ( KL )

Clorua

-Cl             ( I )

35,5

 

Beri

Be

 9

II   ( KL )

Cacbonat

=CO3         ( II )

60

 

Bo

B

 11

 III( PK)

HiđroCacbonat

-HCO3       ( I )

61

 

Cacbon

C

 12

 IV,II( PK)

Sunfat

=SO4          ( II )

96

 

Nitơ

N

 14

 I → V( PK)

HiđroSunfat

-HSO4        ( I )

97

 

Oxi

O

 16

 II( PK)

Sunfua

=S              ( II )

32

 

Flo

 19

 I→VII( PK)

HiđroSunfua

-HS            ( I )

33

 

Neon

Ne

 20

Khí hiếm

Photphat

  PO4        ( III )

95

 

Natri

Na

 23

 I      ( KL )

Hiđrophotphat

=HPO4      ( II )

96

 

Magie

Mg

 24

 II      ( KL )

ĐiHiđrophotphat

-H 2PO4      ( I )

97

 

Nhôm

Al

 27

 III    ( KL )

Sunfit

=SO3          ( II )

80

 

Silic

Si

 28

 IV( PK)

HiđroSunfit

-HSO3         ( I )

81

 

Photpho

P

 31

 III,V( PK)

Silicat

=SiO3         ( II )

76

 

Lưu huỳnh

S

 32

 II,IV,VI( PK)

Axetat

CH3COO-(I )

59

 

Clo

Cl

 35,5

 I→VII( PK)

Aluminat

-AlO2          ( I )

59

 

Agon

Ar

 39,9

Khí hiếm

Zincat

=ZnO2       ( II )

97

 

Kali

K

 39

 I      ( KL )

Nitrit

-NO2           ( I )

46

 

Canxi

Ca

 40

 II      ( KL )

 Etylat

C2H5O-     ( I )

45

 

Crom

Cr

 52

 II,III ,VI ( KL )

 Bromua

-Br               ( I )

80

 

Mangan

Mn

 55

 II,IV,VII ( KL )

Permanganat

-MnO4       ( I )

119

 

Sắt

Fe

 56

 II,III ( KL )

Crommat

=CrO4        ( II )

116

 

Đồng

Cu

 64

 I,II ( KL )

 

 

Kẽm

Zn

 65

 II ( KL )

 

 

Brom

Br

 80

 I → VII (PK)

 

 

Bạc

Ag

 108

 I ( KL )

 

 

Bari

Ba

 137

 II ( KL )

 

 

Thủy ngân

Hg

 201

 I,II (PK)

 

 

Chì

Pb

 207

 II,IV ( KL )

 

 


Tải file tại đây

 Nguồn: internet

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...