Quay về Bạn đang ở trang: Home Điểm thi Thống kê điểm chuẩn nhiều năm Thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Hải Dương nhiều năm

Thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Hải Dương nhiều năm

Được đăng ngày Thứ năm, 13 Tháng 4 2017 13:57
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

- Tổng hợp điểm chuẩn vào lớp 10 là tiêu chí khá quan trọng giúp bạn lựa chọn và đánh giá trường khi chọn để thi vào lớp 10.

Dưới đây là bộ thồng kê điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Hải Dương


Soạn HS dấu cách Mã trường gửi 8785

Cách soạn tin xem điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Hải Dương như sau: 

 

STT
Tên – Mã trường THPT
Soạn tin xem DC2016
1
Bến Tắm
6021001
Soạn HS 6021001 gửi 8785
2
Bình Giang
6021002
Soạn HS 6021002 gửi 8785
3
Cẩm Giàng
6021003
Soạn HS 6021003 gửi 8785
4
Cẩm Giàng II
6021004
Soạn HS 6021004 gửi 8785
5
Cầu Xe
6021005
Soạn HS 6021005 gửi 8785
6
Chí Linh
6021006
Soạn HS 6021006 gửi 8785
7
Đoàn Thượng
6021007
Soạn HS 6021007 gửi 8785
8
Đồng Gia
6021008
Soạn HS 6021008 gửi 8785
9
Đường An
6021009
Soạn HS 6021009 gửi 8785
10
Gia Lộc
6021010
Soạn HS 6021010 gửi 8785
11
Gia Lộc II
6021011
Soạn HS 6021011 gửi 8785
12
Hà Bắc
6021012
Soạn HS 6021012 gửi 8785
13
Hà Đông
6021013
Soạn HS 6021013 gửi 8785
14
Hoàng Văn Thụ
6021014
Soạn HS 6021014 gửi 8785
15
Hồng Quang
6021015
Soạn HS 6021015 gửi 8785
16
Hưng Đạo
6021016
Soạn HS 6021016 gửi 8785
17
Kẻ Sặt
6021017
Soạn HS 6021017 gửi 8785
18
Khúc Thừa Dụ
6021018
Soạn HS 6021018 gửi 8785
19
Kim Thành
6021019
Soạn HS 6021019 gửi 8785
20
Kim Thành II
6021020
Soạn HS 6021020 gửi 8785
21
Kinh Môn
6021021
Soạn HS 6021021 gửi 8785
22
Kinh Môn II
6021022
Soạn HS 6021022 gửi 8785
23
Mạc Đĩnh Chi
6021023
Soạn HS 6021023 gửi 8785
24
Nam Sách
6021024
Soạn HS 6021024 gửi 8785
25
Nam Sách II
6021025
Soạn Hs 6021025 gửi 8785
26
Nguyễn Bỉnh Khiêm
6021026
Soạn HS 6021026 gửi 8785
27
Nguyễn Du
6021027
Soạn HS 6021027 gửi 8785
28
Nhị Chiểu
6021028
Soạn HS 6021028 gửi 8785
29
Ninh Giang
6021029
Soạn HS 6021029 gửi 8785
30
Phả Lại
6021030
Soạn HS 6021030 gửi 8785
31
Phúc Thành
6021031
Soạn HS 6021031 gửi 8785
32
Quang Trung
6021032
Soạn HS 6021032 gửi 8785
33
Thanh Bình
6021033
Soạn HS 6021033 gửi 8785
34
Thanh Hà
6021034
Soạn HS 6021034 gửi 8785
35
Thanh Miện
6021035
Soạn HS 6021035 gửi 8785
36
Thanh Miện II
6021036
Soạn Hs 6021036 gửi 8785
37
Thanh Miện III
6021037
Soạn HS 6021037 gửi 8785
38
Trần Phú
6021038
Soạn HS 6021038 gửi 8785
39
Tứ Kỳ
6021039
Soạn HS 6021039 gửi 8785
40
Tuệ Tĩnh
6021040
Soạn HS 6021040 gửi 8785
41
Chuyên Nguyễn Trãi
   
42
Chuyên Toán
6021042
Soạn HS 6021042 gửi 8785
43
Chuyên Tin
6021043
Soạn HS 6021043 gửi 8785
44
Chuyên Vật lý
6021044
Soạn HS 6021044 gửi 8785
45
Chuyên Hóa học
6021045
Soạn HS 6021045 gửi 8785
46
Chuyên Sinh
6021046
Soạn HS 6021046 gửi 8785
47
Chuyên Ngữ văn
6021047
Soạn HS 6021047 gửi 8785
48
Chuyên Sử
6021048
Soạn HS 6021048 gửi 8785
49
Chuyên Địa
6021049
Soạn HS 6021049 gửi 8785
50
Chuyên Tiếng Anh
6021050
Soạn HS 6021050 gửi 8785
51
Chuyên Tiếng Pháp
6021051
Soạn HS 6021051 gửi 8785
52
Chuyên Tiếng Nga
6021052
Soạn HS 6021052 gửi 8785
53
Lớp không chuyên
6021053
Soạn HS 6021053 gửi 8785

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...