Thứ 226062017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn các trường ĐH quân đội, các trường sĩ quan, HV kỹ thuật mật mã

Được đăng ngày Thứ bảy, 18 Tháng 1 2014 14:33
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học. điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm). có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình. giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Các trường ĐH quân đội, các trường sĩ quan, HV kỹ thuật mật mã tuyển sinh khối A và khối C. Điểm chuẩn vào trường khác nhau giữa tuyển nam và tuyển nữ.

Để biết điểm chuẩn các trường ĐH quân đội, các trường sĩ quan, HV kỹ thuật mật mã trong nhiều năm. soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx gửi 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của các trường ĐH quân đội, các trường sĩ quan, HV kỹ thuật mật mã.

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ĐH Trần Quốc Tuấn – miền Bắc -(thi khối A) từ năm 2008 đến nay. Soạn tin : HSG 995542 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

ĐH Trần Quốc Tuấn – miền Bắc

A

nam

HSG 995542

8685

2

ĐH Trần Quốc Tuấn – QK 1, 2, 3, 4, BTL Thủ đô

C

nam

HSG 995541

8685

3

ĐH Nguyễn Huệ      - Chỉ huy Tham mưu (miền Bắc)

A

nam

HSG 995538

8685

4

ĐH Nguyễn Huệ      - Chỉ huy Tham mưu (QK 5)

A

nam

HSG 995537

8685

5

ĐH Nguyễn Huệ      - Chỉ huy Tham mưu (QK 7)

A

nam

HSG 995536

8685

6

ĐH Nguyễn Huệ      - Chỉ huy Tham mưu (QK 9)

A

nam

HSG 995535

8685

7

ĐH Nguyễn Huệ      - Chỉ huy Tham mưu (Đơn vị khác)

A

nam

HSG 995534

8685

8

ĐH Nguyễn Huệ      - Chỉ huy Tham mưu (QK 5, 7, 9)

C

nam

HSG 995533

8685

9

Trường sĩ quan công binh – SNH

A

nam

HSG 995526

8685

10

Trường sĩ quan công binh – SNS

A

nam

HSG 995525

8685

11

Trường sĩ quan thông tin – TTH

A

nam

HSG 995522

8685

12

Trường sĩ quan thông tin - TTS

A

nam

HSG 995521

8685

13

Trường sĩ quan không quân - KQH

A

 

HSG 995518

8685

14

Trường sĩ quan không quân - KQS

A

 

HSG 995517

8685

15

Trường sĩ quan pháo binh – PBH

A

nam

HSG 995514

8685

16

Trường sĩ quan pháo binh - PBS

A

nam

HSG 995513

8685

17

Trường sĩ quan đặc công – DCH

A

nam

HSG 995510

8685

18

Trường sĩ quan đặc công - DCS

A

nam

HSG 995509

8685

19

Trường sĩ quan tăng thiết giáp – TGH

A

nam

HSG 995506

8685

20

Trường sĩ quan tăng thiết giáp - TGS

A

nam

HSG 995505

8685

21

Trường sĩ quan phòng hóa – HGH

A

nam

HSG 995502

8685

22

Trường sĩ quan phòng hóa - HGS

A

nam

HSG 995501

8685

23

ĐH Trần Đại Nghĩa - VPH

A

nam

HSG 995498

8685

24

ĐH Trần Đại Nghĩa - VPS

A

nam

HSG 995497

8685

25

ĐH Trần Đại Nghĩa - ZPH: CNTT

A

dan su

HSG 995496

8685

26

ĐH Trần Đại Nghĩa - ZPH: CK động lực

A

dan su

HSG 995495

8685

27

ĐH Trần Đại Nghĩa - ZPH: CNKT ô tô 

A

dan su

HSG 995494

8685

28

HV Kỹ thuật mật mã

A

 

HSG 995448

8685

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...