Thứ 312122017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH Sân khấu điện ảnh Hà nội từ năm 2008 đến nay

Được đăng ngày Chủ nhật, 05 Tháng 1 2014 23:21
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm), có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình, giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Khối S thi 3 môn, trong đó có môn ngữ văn và 2 môn năng khiếu.

Môn ngữ văn hệ số 1, môn năng khiếu thì tùy từng ngành mà có điểm hệ số khác nhau. Ví dụ Đạo diễn điện ảnh; Điện ảnh truyền hình thì môn Xem phim, viết bài phân tích phim và thể hiện khả năng sáng tác theo đề thi hệ số 2, Vấn đáp: Dựng ảnh liên hoàn theo chủ đề tự chọn và trả lời các câu hỏi liên quan đến bài thi, đến ý tưởng sáng tác nộp khi ĐKDT hệ số 1; …

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH Sân khấu điện ảnh Hà nội (SKD) từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn Trường ĐH Sân khấu điện ảnh Hà nội (SKD) trong nhiều năm, soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx gửi 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của Trường ĐH Sân khấu điện ảnh Hà nội (SKD).

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngành Hội hoạ trường ĐH Sân khấu điện ảnh Hà nội (SKD) (thi khối H) từ năm 2008 đến nay, soạn tin : HSG 995832 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Đạo diễn điện ảnh

S

HSG 995832

8685

2

Biên kịch điện ảnh

S

HSG 995831

8685

3

Quay phim điện ảnh

S

HSG 995830

8685

4

Lý luận và phê bình điện ảnh

S

HSG 995829

8685

5

Đạo diễn truyền hình

S

HSG 995828

8685

6

Quay phim truyền hình

S

HSG 995827

8685

7

Biên tập truyền hình

S

HSG 995826

8685

8

Nhiếp ảnh

S

HSG 995825

8685

9

Đạo diễn âm thanh ánh sáng sân khấu

S

HSG 995824

8685

10

Diễn viên Kịch, điện ảnh, truyền hình

S

HSG 995823

8685

11

Đạo diễn sân khấu (Văn bằng 2)

S

HSG 995822

8685

12

Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh, hoạt hình

S

HSG 995821

8685

13

Thiết kế trang phục nghệ thuật

S

HSG 995820

8685

14

Biên đạo múa

S

HSG 995819

8685

15

Huấn luyện múa

S

HSG 995818

8685

16

Diễn viên chèo

S

HSG 995817

8685

17

Diễn viên cải lương

S

HSG 995816

8685

18

Diễn viên chèo (LT đủ 36 tháng)

S

HSG 995815

8685

19

Diễn viên chèo (LT chưa đủ 36 tháng)

S

HSG 995814

8685

20

Nhạc công kịch hát dân tộc

S

HSG 995813

8685

21

Đạo diễn Sự kiện - Lễ hội

S

HSG 995812

8685

22

Diễn viên Cải lương (LT từ trung cấp lên ĐH)

S

HSG 995811

8685

23

Diễn viên Rối

S

HSG 995810

8685

24

Biên kịch Kịch hát dân tộc

S

HSG 995809

8685

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...