Thứ 312122017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH Nông lâm TPHCM từ năm 2008 đến nay (CS TPHCM)

Được đăng ngày Thứ năm, 26 Tháng 12 2013 13:20
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm), có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình, giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH Nông lâm TPHCM (NLS) từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn Trường ĐH Nông lâm TPHCM (NLS) trong nhiều năm, soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của Trường ĐH Nông lâm TPHCM (NLS).

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngành Chăn nuôi (thi khối A) của Trường ĐH Nông lâm TPHCM (NLS) từ năm 2008 đến nay, soạn tin : HSG 997708 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Chăn nuôi

A

HSG 997708

8685

2

Thú y

A

HSG 997707

8685

3

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A

HSG 997706

8685

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A

HSG 997705

8685

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A

HSG 997704

8685

6

Công nghệ kỹ thuật ôtô

A

HSG 997703

8685

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A

HSG 997702

8685

8

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A

HSG 997701

8685

9

Công nghệ sinh học

A

HSG 997700

8685

10

Công nghệ thông tin

A

HSG 997699

8685

11

Công nghệ thực phẩm

A

HSG 997698

8685

12

Kinh doanh nông nghiệp

A

HSG 997697

8685

13

Phát triển nông thôn

A

HSG 997696

8685

14

Kinh tế

A

HSG 997695

8685

15

Quản trị kinh doanh

A

HSG 997694

8685

16

Kế toán

A

HSG 997693

8685

17

Công nghệ chế biến lâm sản

A

HSG 997692

8685

18

Lâm nghiệp

A

HSG 997691

8685

19

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

A

HSG 997690

8685

20

Nông học

A

HSG 997689

8685

21

Bảo vệ thực vật

A

HSG 997688

8685

22

Quản lí đất đai

A

HSG 997687

8685

23

Kỹ thuật môi trường

A

HSG 997686

8685

24

Quản lí tài nguyên và môi trường

A

HSG 997685

8685

25

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A

HSG 997684

8685

26

Bản đồ học

A

HSG 997683

8685

27

Nuôi trồng thủy sản

A

HSG 997682

8685

28

Công nghệ chế biến thủy sản

A

HSG 997681

8685

29

Chăn nuôi

B

HSG 997680

8685

30

Thú y

B

HSG 997679

8685

31

Công nghệ kỹ thuật hóa học

B

HSG 997678

8685

32

Công nghệ sinh học

B

HSG 997677

8685

33

Công nghệ thực phẩm

B

HSG 997676

8685

34

Công nghệ chế biến lâm sản

B

HSG 997675

8685

35

Lâm nghiệp

B

HSG 997674

8685

36

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

B

HSG 997673

8685

37

Nông học

B

HSG 997672

8685

38

Bảo vệ thực vật

B

HSG 997671

8685

39

Kỹ thuật môi trường

B

HSG 997670

8685

40

Quản lí tài nguyên và môi trường

B

HSG 997669

8685

41

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B

HSG 997668

8685

42

Nuôi trồng thủy sản

B

HSG 997667

8685

43

Công nghệ chế biến thủy sản

B

HSG 997666

8685

44

Công nghệ thông tin

D1

HSG 997665

8685

45

Kinh doanh nông nghiệp

D1

HSG 997664

8685

46

Phát triển nông thôn

D1

HSG 997663

8685

47

Kinh tế

D1

HSG 997662

8685

48

Quản trị kinh doanh

D1

HSG 997661

8685

49

Kế toán

D1

HSG 997660

8685

50

Ngôn ngữ Anh

D1

HSG 997659

8685

51

Quản lí đất đai

D1

HSG 997658

8685

52

Bản đồ học

D1

HSG 997657

8685

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...