Thứ 519102017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH Khoa học _ ĐH Huế từ năm 2008 đến nay

Được đăng ngày Thứ tư, 25 Tháng 12 2013 10:39
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm), có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình, giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH Khoa học _ ĐH Huế (DHT) từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn Trường ĐH Khoa học _ ĐH Huế (DHT) trong nhiều năm, soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của Trường ĐH Khoa học _ ĐH Huế (DHT).

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngành Triết học (thi khối A) của Trường ĐH Khoa học _ ĐH Huế (DHT) từ năm 2008 đến nay, soạn tin : HSG 996348 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Triết học

A

HSG 996348

8685

2

Sinh học

A

HSG 996335

8685

3

Công nghệ sinh học

A

HSG 996333

8685

4

Vật lí học

A

HSG 996331

8685

5

Hoá học

A

HSG 996330

8685

6

Địa chất học

A

HSG 996328

8685

7

Địa lý tự nhiên

A

HSG 996327

8685

8

Khoa học môi trường

A

HSG 996325

8685

9

Toán học

A

HSG 996323

8685

10

Toán ứng dụng

A

HSG 996322

8685

11

Công nghệ thông tin

A

HSG 996321

8685

12

CNKT điện tử, truyền thông

A

HSG 996319

8685

13

Kĩ thuật địa chất

A

HSG 996318

8685

14

Kĩ thuật trắc địa - Bản đồ

A

HSG 996317

8685

15

Công nghệ thông tin

A1

HSG 996320

8685

16

Sinh học

B

HSG 996334

8685

17

Công nghệ sinh học

B

HSG 996332

8685

18

Hoá học

B

HSG 996329

8685

19

Địa lý tự nhiên

B

HSG 996326

8685

20

Khoa học môi trường

B

HSG 996324

8685

21

Hán Nôm

C

HSG 996352

8685

22

Đông phương học

C

HSG 996350

8685

23

Triết học

C

HSG 996347

8685

24

Lịch sử

C

HSG 996345

8685

25

Ngôn ngữ học

C

HSG 996343

8685

26

Văn học

C

HSG 996341

8685

27

Xã hội học

C

HSG 996339

8685

28

Báo chí

C

HSG 996337

8685

29

Công tác xã hội

C

HSG 996315

8685

30

Hán Nôm

D1

HSG 996351

8685

31

Đông phương học

D1

HSG 996349

8685

32

Triết học

D1

HSG 996346

8685

33

Lịch sử

D1

HSG 996344

8685

34

Ngôn ngữ học

D1

HSG 996342

8685

35

Văn học

D1

HSG 996340

8685

36

Xã hội học

D1

HSG 996338

8685

37

Báo chí

D1

HSG 996336

8685

38

Công tác xã hội

D1

HSG 996314

8685

38

Kiến trúc

V

HSG 996316

8685

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...