Thứ 312122017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH Khoa học & Công nghệ Hà nội

Được đăng ngày Thứ tư, 25 Tháng 12 2013 16:03
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm), có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình, giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH Khoa học & Công nghệ Hà nội (KCN) từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn Trường ĐH Khoa học & Công nghệ Hà nội (KCN) trong nhiều năm, soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx gửi 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của Trường ĐH Khoa học & Công nghệ Hà nội (KCN).

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngành Công nghệ sinh học-Dược học (thi khối A) của Trường ĐH Khoa học & Công nghệ Hà nội (KCN) từ năm 2008 đến nay, soạn tin : HSG 996274 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Công nghệ sinh học-Dược học

A

HSG 996274

8685

2

CNTT-Truyền thông

A

HSG 996273

8685

3

Nước -Môi trường-Hải dương học

A

HSG 996272

8685

4

Khoa học Vật liệu-Công nghệ Nano

A

HSG 996271

8685

5

Năng lượng Tái tạo

A

HSG 996270

8685

6

Vũ trụ và ứng dụng

A

HSG 996269

8685

7

Công nghệ sinh học-Dược học

A1

HSG 996268

8685

8

CNTT-Truyền thông

A1

HSG 996267

8685

9

Nước -Môi trường-Hải dương học

A1

HSG 996266

8685

10

Khoa học Vật liệu-Công nghệ Nano

A1

HSG 996265

8685

11

Năng lượng Tái tạo

A1

HSG 996264

8685

12

Vũ trụ và ứng dụng

A1

HSG 996263

8685

13

Công nghệ sinh học-Dược học

B

HSG 996262

8685

14

CNTT-Truyền thông

B

HSG 996261

8685

15

Nước -Môi trường-Hải dương học

B

HSG 996260

8685

16

Khoa học Vật liệu-Công nghệ Nano

B

HSG 996259

8685

17

Năng lượng Tái tạo

B

HSG 996258

8685

18

Vũ trụ và ứng dụng

B

HSG 996257

8685

19

Công nghệ sinh học-Dược học

D1

HSG 996256

8685

20

CNTT-Truyền thông

D1

HSG 996255

8685

21

Nước -Môi trường-Hải dương học

D1

HSG 996254

8685

22

Khoa học Vật liệu-Công nghệ Nano

D1

HSG 996253

8685

23

Năng lượng Tái tạo

D1

HSG 996252

8685

24

Vũ trụ và ứng dụng

D1

HSG 996251

8685

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...