Thứ 312122017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQGTPHCM từ năm 2008 đến nay

Được đăng ngày Thứ ba, 24 Tháng 12 2013 20:38
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm), có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình, giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQGTPHCM (QSX) từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn Trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQGTPHCM (QSX) trong nhiều năm, soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQGTPHCM (QSX).

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngành Triết học (khối A) trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQGTPHCM (QSX) từ năm 2008 đến nay, soạn tin : HSG 996474 gửi 8685

1. Lịch sử điểm chuẩn khối A trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQG TpHCM

 

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Triết học

A

HSG 996474

8685

2

Địa lý học

A

HSG 996473

8685

3

Xã hội học

A

HSG 996472

8685

4

Thông tin học

A

HSG 996471

8685

5

Quản trị vùng và đô thị (Đô thị học)

A

HSG 996470

8685

 

2. Lịch sử điểm chuẩn khối A1 trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQG TpHCM

 

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

6

Triết học

A1

HSG 996469

8685

7

Địa lý học

A1

HSG 996468

8685

8

Xã hội học

A1

HSG 996467

8685

9

Thông tin học

A1

HSG 996466

8685

10

Quản trị vùng và đô thị (Đô thị học)

A1

HSG 996465

8685

 

2. Lịch sử điểm chuẩn khối B trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQG TpHCM

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

11

Địa lý học

B

HSG 996464

8685

12

Tâm lý học

B

HSG 996463

8685

 

3. Lịch sử điểm chuẩn khối C trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQG TpHCM

 

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

13

Văn học

C

HSG 996462

8685

14

Ngôn ngữ học

C

HSG 996461

8685

15

Báo chí & Truyền thông

C

HSG 996460

8685

16

Lịch sử

C

HSG 996459

8685

17

Nhân học

C

HSG 996458

8685

18

Triết học

C

HSG 996457

8685

19

Địa lý học

C

HSG 996456

8685

20

Xã hội học

C

HSG 996455

8685

21

Thông tin học

C

HSG 996454

8685

22

Giáo dục học

C

HSG 996453

8685

23

Lưu trữ học

C

HSG 996452

8685

24

Văn hóa học

C

HSG 996451

8685

25

Công tác xã hội

C

HSG 996450

8685

26

Tâm lý học

C

HSG 996449

8685

27

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C

HSG 996448

8685

 

4. Lịch sử điểm chuẩn khối D1 trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQG TpHCM

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

28

Văn học

D1

HSG 996447

8685

29

Ngôn ngữ học

D1

HSG 996446

8685

30

Báo chí & Truyền thông

D1

HSG 996445

8685

31

Lịch sử

D1

HSG 996444

8685

32

Nhân học

D1

HSG 996443

8685

33

Triết học

D1

HSG 996442

8685

34

Địa lý học

D1

HSG 996441

8685

35

Xã hội học

D1

HSG 996440

8685

36

Thông tin học

D1

HSG 996439

8685

37

Đông phương học

D1

HSG 996438

8685

38

Giáo dục học

D1

HSG 996437

8685

39

Lưu trữ học

D1

HSG 996436

8685

40

Văn hóa học

D1

HSG 996435

8685

41

Công tác xã hội

D1

HSG 996434

8685

42

Tâm lý học

D1

HSG 996433

8685

43

Quản trị vùng và đô thị (Đô thị học)

D1

HSG 996432

8685

44

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D1

HSG 996431

8685

45

Nhật Bản học

D1

HSG 996430

8685

46

Hàn Quốc học

D1

HSG 996429

8685

47

Ngôn ngữ Anh

D1

HSG 996428

8685

48

Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga – Anh)

D1

HSG 996427

8685

49

Ngôn ngữ Pháp

D1

HSG 996426

8685

50

Ngôn ngữ Trung Quốc

D1

HSG 996425

8685

51

Ngôn ngữ Đức

D1

HSG 996424

8685

52

Quan hệ quốc tế

D1

HSG 996423

8685

53

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D1

HSG 996422

8685

54

Ngôn ngữ Italia

D1

HSG 996421

8685

 

5. Lịch sử điểm chuẩn khối D2-3-4-5-6 trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQG TpHCM

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

55

Ngôn ngữ Nga

D2

HSG 996420

8685

56

Ngôn ngữ Pháp

D3

HSG 996419

8685

57

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D3

HSG 996418

8685

58

Ngôn ngữ Italia

D3

HSG 996417

8685

59

Ngôn ngữ Trung Quốc

D4

HSG 996416

8685

60

Ngôn ngữ Đức

D5

HSG 996415

8685

61

Nhật Bản học

D6

HSG 996414

8685

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...