Thứ 519102017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQGHN từ năm 2008 đến nay

Được đăng ngày Thứ hai, 23 Tháng 12 2013 21:28
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm), có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình, giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQGHN (QHX) từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn Trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQGHN (QHX) trong nhiều năm, soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx gửi 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của Trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQGHN (QHX).

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngành Báo chí (thi khối A) của Trường ĐH KHXH&NV _ ĐHQGHN (QHX) từ năm 2008 đến nay, soạn tin : HSG 996580 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Báo chí

A

HSG 996580

8685

2

Chính trị học

A

HSG 996577

8685

3

Công tác xã hội

A

HSG 996574

8685

4

Khoa học quản lý

A

HSG 996567

8685

5

Lưu trữ học

A

HSG 996562

8685

6

Ngôn ngữ học

A

HSG 996559

8685

7

Nhân học

A

HSG 996556

8685

8

Quan hệ công chúng

A

HSG 996553

8685

9

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

A

HSG 996550

8685

10

Quốc tế học

A

HSG 996547

8685

11

Tâm lý học

A

HSG 996544

8685

12

Thông tin học

A

HSG 996540

8685

13

Triết học

A

HSG 996537

8685

14

Xã hội học

A

HSG 996530

8685

15

Tâm lý học

B

HSG 996543

8685

16

Báo chí

C

HSG 996579

8685

17

Chính trị học

C

HSG 996576

8685

18

Công tác xã hội

C

HSG 996573

8685

19

Đông phương học

C

HSG 996571

8685

20

Hán Nôm

C

HSG 996569

8685

21

Khoa học quản lý

C

HSG 996566

8685

22

Lịch sử

C

HSG 996564

8685

23

Lưu trữ học

C

HSG 996561

8685

24

Ngôn ngữ học

C

HSG 996558

8685

25

Nhân học

C

HSG 996555

8685

26

Quan hệ công chúng

C

HSG 996552

8685

27

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

C

HSG 996549

8685

28

Quốc tế học

C

HSG 996546

8685

29

Tâm lý học

C

HSG 996542

8685

30

Thông tin học

C

HSG 996539

8685

31

Triết học

C

HSG 996536

8685

32

Văn học

C

HSG 996534

8685

33

Việt Nam học

C

HSG 996532

8685

34

Xã hội học

C

HSG 996529

8685

35

Báo chí

D

HSG 996578

8685

36

Chính trị học

D

HSG 996575

8685

37

Công tác xã hội

D

HSG 996572

8685

38

Đông phương học

D

HSG 996570

8685

39

Hán Nôm

D

HSG 996568

8685

40

Khoa học quản lý

D

HSG 996565

8685

41

Lịch sử

D

HSG 996563

8685

42

Lưu trữ học

D

HSG 996560

8685

43

Ngôn ngữ học

D

HSG 996557

8685

44

Nhân học

D

HSG 996554

8685

45

Quan hệ công chúng

D

HSG 996551

8685

46

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

D

HSG 996548

8685

47

Quốc tế học

D

HSG 996545

8685

48

Tâm lý học

D

HSG 996541

8685

49

Thông tin học

D

HSG 996538

8685

50

Triết học

D

HSG 996535

8685

51

Văn học

D

HSG 996533

8685

52

Việt Nam học

D

HSG 996531

8685

53

Xã hội học

D

HSG 996528

8685

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...