Thứ 312122017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH KHTN _ ĐHQGHN từ năm 2008 đến nay

Được đăng ngày Chủ nhật, 22 Tháng 12 2013 23:11
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm), có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình, giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH KHTN _ ĐHQGHN (QHT) từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn Trường ĐH KHTN _ ĐHQGHN (QHT) trong nhiều năm, soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx gửi 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của Trường ĐH KHTN _ ĐHQGHN (QHT).

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngành Toán học (thi khối A) của Trường ĐH KHTN _ ĐHQGHN (QHT) từ năm 2008 đến nay, soạn tin : HSG 996784 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Toán học

A

HSG 996784

8685

2

Máy tính và khoa học thông tin

A

HSG 996783

8685

3

Vật lý học

A

HSG 996782

8685

4

Khoa học vật liệu

A

HSG 996781

8685

5

Công nghệ hạt nhân

A

HSG 996780

8685

6

Khí tượng học

A

HSG 996779

8685

7

Thủy văn

A

HSG 996778

8685

8

Hải dương học

A

HSG 996777

8685

9

Hoá học

A

HSG 996776

8685

10

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A

HSG 996775

8685

11

Hoá dược

A

HSG 996774

8685

12

Địa lý tự nhiên

A

HSG 996773

8685

13

Quản lý đất đai

A

HSG 996772

8685

14

Địa chất học

A

HSG 996771

8685

15

Kỹ thuật địa chất

A

HSG 996770

8685

16

Quản lý tài nguyên và môi trường

A

HSG 996769

8685

17

Sinh học

A

HSG 996768

8685

18

Công nghệ sinh học

A

HSG 996767

8685

19

Khoa học môi trường

A

HSG 996766

8685

20

Khoa học đất

A

HSG 996765

8685

21

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A

HSG 996764

8685

22

Toán học

A1

HSG 996763

8685

23

Máy tính và khoa học thông tin

A1

HSG 996762

8685

24

Vật lý học

A1

HSG 996761

8685

25

Khoa học vật liệu

A1

HSG 996760

8685

26

Công nghệ hạt nhân

A1

HSG 996759

8685

27

Khí tượng học

A1

HSG 996758

8685

28

Thủy văn

A1

HSG 996757

8685

29

Hải dương học

A1

HSG 996756

8685

30

Hoá học

A1

HSG 996755

8685

31

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A1

HSG 996754

8685

32

Hoá dược

A1

HSG 996753

8685

33

Địa lý tự nhiên

A1

HSG 996752

8685

34

Quản lý đất đai

A1

HSG 996751

8685

35

Địa chất học

A1

HSG 996750

8685

36

Kỹ thuật địa chất

A1

HSG 996749

8685

37

Quản lý tài nguyên và môi trường

A1

HSG 996748

8685

38

Sinh học

A1

HSG 996747

8685

39

Công nghệ sinh học

A1

HSG 996746

8685

40

Khoa học môi trường

A1

HSG 996745

8685

41

Khoa học đất

A1

HSG 996744

8685

42

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A1

HSG 996743

8685

43

Sinh học

B

HSG 996742

8685

44

Công nghệ sinh học

B

HSG 996741

8685

45

Khoa học môi trường

B

HSG 996740

8685

46

Khoa học đất

B

HSG 996739

8685

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...