Thứ 312122017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH KHTN TP HCM từ năm 2008 đến nay

Được đăng ngày Chủ nhật, 22 Tháng 12 2013 23:28
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm), có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình, giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH KHTN TP HCM (QST) từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn Trường ĐH KHTN TP HCM (QST) trong nhiều năm, soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx gửi 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của Trường ĐH KHTN TP HCM (QST).

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngành Toán học (thi khối A) của Trường ĐH KHTN TP HCM (QST) từ năm 2008 đến nay, soạn tin : HSG 996692 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Toán học

A

HSG 996692

8685

2

Vật lí học

A

HSG 996690

8685

3

Kĩ thuật hạt nhân

A

HSG 996688

8685

4

Hải dương học

A

HSG 996687

8685

5

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

A

HSG 996685

8685

6

Công nghệ thông tin

A

HSG 996683

8685

7

Hoá học

A

HSG 996681

8685

8

Địa chất

A

HSG 996679

8685

9

Khoa học môi trường

A

HSG 996677

8685

10

Công nghệ kĩ thuật môi trường

A

HSG 996675

8685

11

Khoa học vật liệu

A

HSG 996673

8685

12

Công nghệ sinh học

A

HSG 996670

8685

13

Cao Đẳng - Công nghệ thông tin

A

HSG 996668

8685

14

Toán học

A1

HSG 996691

8685

15

Vật lí học

A1

HSG 996689

8685

16

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

A1

HSG 996684

8685

17

Công nghệ thông tin

A1

HSG 996682

8685

18

Cao Đẳng - Công nghệ thông tin

A1

HSG 996667

8685

19

Hải dương học

B

HSG 996686

8685

20

Hoá học

B

HSG 996680

8685

21

Địa chất

B

HSG 996678

8685

22

Khoa học môi trường

B

HSG 996676

8685

23

Công nghệ kĩ thuật môi trường

B

HSG 996674

8685

24

Khoa học vật liệu

B

HSG 996672

8685

25

Sinh học

B

HSG 996671

8685

26

Công nghệ sinh học

B

HSG 996669

8685

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...