Thứ 312122017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH Hà nội từ năm 2008 đến nay

Được đăng ngày Thứ hai, 23 Tháng 12 2013 18:56
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm), có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình, giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn Trường ĐH Hà nội (NHF) từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn Trường ĐH Hà nội (NHF) trong nhiều năm, soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx gửi 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của Trường ĐH Hà nội (NHF).

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngành Tài chính - Ngân hàng (thi khối A) của Trường ĐH Hà nội (NHF) từ năm 2008 đến nay, soạn tin : HSG 996626 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Công nghệ thông tin

A

HSG 996632

8685

2

Quản trị kinh doanh

A

HSG 996630

8685

3

Kế toán

A

HSG 996628

8685

4

Tài chính - Ngân hàng

A

HSG 996626

8685

5

Công nghệ thông tin

D1

HSG 996631

8685

6

Quản trị kinh doanh

D1

HSG 996629

8685

7

Kế toán

D1

HSG 996627

8685

8

Tài chính - Ngân hàng

D1

HSG 996625

8685

9

Quốc tế học

D1

HSG 996624

8685

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D1

HSG 996623

8685

11

Ngôn ngữ Anh

D1

HSG 996622

8685

12

Ngôn ngữ Nga

D1

HSG 996621

8685

13

Ngôn ngữ Pháp

D1

HSG 996619

8685

14

Ngôn ngữ Trung

D1

HSG 996617

8685

15

Ngôn ngữ Đức

D1

HSG 996615

8685

16

Ngôn ngữ Nhật

D1

HSG 996613

8685

17

Ngôn ngữ Hàn

D1

HSG 996611

8685

18

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D1

HSG 996610

8685

19

Ngôn ngữ Italia

D1

HSG 996609

8685

20

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

D1

HSG 996607

8685

21

Ngôn ngữ Nga

D2

HSG 996620

8685

22

Ngôn ngữ Pháp

D3

HSG 996618

8685

23

Ngôn ngữ Italia

D3

HSG 996608

8685

24

Ngôn ngữ Trung

D4

HSG 996616

8685

25

Ngôn ngữ Đức

D5

HSG 996614

8685

26

Ngôn ngữ Nhật

D6

HSG 996612

8685

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...