Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn Học viện Cảnh sát nhân dân từ năm 2008 đến nay

Được đăng ngày Thứ năm, 09 Tháng 1 2014 09:42
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm), có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình, giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Học viện Cảnh sát nhân dân tuyển sinh khối A, A1, C, D1. Ngành ngôn ngữ Anh (môn tiếng Anh nhân hệ số 2). Điểm chuẩn vào trường khác nhau giữa tuyển nam và tuyển nữ.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn Học viện Cảnh sát nhân dân         từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn Học viện Cảnh sát nhân dân (CSH) trong nhiều năm, soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx gửi 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của Học viện Cảnh sát nhân dân (CSH).

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngànhNghiệp vụ Cảnh sát -Học viện Cảnh sát nhân dân (CSH) (thi khối A) từ năm 2008 đến nay, soạn tin : HSG 995752 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Nghiệp vụ Cảnh sát

A

nam

HSG 995752

8685

2

Nghiệp vụ Cảnh sát

A

nu

HSG 995751

8685

3

Nghiệp vụ An ninh

A

nam

HSG 995744

8685

4

Nghiệp vụ An ninh

A

nu

HSG 995743

8685

5

Nghiệp vụ Cảnh sát

A1

nam

HSG 995750

8685

6

Nghiệp vụ Cảnh sát

A1

nu

HSG 995749

8685

7

Nghiệp vụ An ninh

A1

nam

HSG 995742

8685

8

Nghiệp vụ An ninh

A1

nu

HSG 995741

8685

9

Nghiệp vụ Cảnh sát

C

nu

HSG 995747

8685

10

Nghiệp vụ An ninh

C

nu

HSG 995739

8685

11

Nghiệp vụ Cảnh sát

C

nam

HSG 995748

8685

12

Nghiệp vụ An ninh

C

nam

HSG 995740

8685

13

Nghiệp vụ Cảnh sát

D1

nu

HSG 995745

8685

14

Nghiệp vụ An ninh

D1

nu

HSG 995737

8685

15

Ngôn ngữ Anh

D1

nu

HSG 995735

8685

16

Nghiệp vụ Cảnh sát

D1

nam

HSG 995746

8685

17

Nghiệp vụ An ninh

D1

nam

HSG 995738

8685

18

Ngôn ngữ Anh

D1

nam

HSG 995736

8685

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...