Thứ 312122017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn Học viên An ninh nhân dân từ năm 2008 đến nay

Được đăng ngày Thứ tư, 08 Tháng 1 2014 08:43
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm), có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình, giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Học viện An ninh nhân dân tuyển sinh khối A, A1, C, D1. Ngành ngôn ngữ Anh (môn tiếng Anh nhân hệ số 2). Điểm chuẩn vào trường khác nhau giữa tuyển nam và tuyển nữ.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân (ANH) từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân (ANH) trong nhiều năm, soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx gửi 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của Học viện An ninh nhân dân (ANH).

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngành Nghiệp vụ An ninh -Học viện An ninh nhân dân (ANH) (thi khối A) từ năm 2008 đến nay, soạn tin : HSG 995784 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Nghiệp vụ An ninh

A

nam

HSG 995784

8685

2

Công nghệ thông tin

A

nam

HSG 995770

8685

3

Công nghệ thông tin

A

nu

HSG 995769

8685

4

Luật

A

nam

HSG 995776

8685

5

Luật

A

nu

HSG 995775

8685

6

Nghiệp vụ An ninh

A

nu

HSG 995783

8685

7

Công nghệ thông tin

A1

nam

HSG 995768

8685

8

Công nghệ thông tin

A1

nu

HSG 995767

8685

9

Nghiệp vụ An ninh

A1

nam

HSG 995782

8685

10

Nghiệp vụ An ninh

A1

nu

HSG 995781

8685

11

Luật

C

nu

HSG 995773

8685

12

Nghiệp vụ An ninh

C

nu

HSG 995779

8685

13

Xây dựng Đảng và CQNN

C

nu

HSG 995765

8685

14

Luật

C

nam

HSG 995774

8685

15

Nghiệp vụ An ninh

C

nam

HSG 995780

8685

16

Xây dựng Đảng và CQNN

C

nam

HSG 995766

8685

17

Luật

D1

nu

HSG 995771

8685

18

Ngôn ngữ Anh

D1

nu, NN x2

HSG 995761

8685

19

Ngôn ngữ Trung

D1

nu, NN x2

HSG 995759

8685

20

Xây dựng Đảng và CQNN

D1

nu

HSG 995763

8685

21

Luật

D1

nam

HSG 995772

8685

22

Nghiệp vụ An ninh

D1

nam

HSG 995778

8685

23

Nghiệp vụ An ninh

D1

nu

HSG 995777

8685

24

Ngôn ngữ Anh

D1

nam, NN x2

HSG 995762

8685

25

Ngôn ngữ Trung

D1

nam, NN x2

HSG 995760

 8685

26

Xây dựng Đảng và CQNN

D1

nam

HSG 995764

 8685

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...