Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn HV Khoa học quân sự từ năm 2008 đến nay

Được đăng ngày Thứ tư, 15 Tháng 1 2014 23:53
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học. điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm). có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình. giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

HV Khoa học quân sự tuyển sinh khối A và khối D. Điểm chuẩn vào trường khác nhau giữa tuyển nam và tuyển nữ.

HV Khoa học quân sự đào tạo Hệ Quân đội và hệ dân sự, tuyển sinh cả nước.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn HV Khoa học quân sự từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn HV Khoa học quân sự trong nhiều năm. soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx gửi 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của HV Khoa học quân sự.

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào ngành Trinh sát kỹ thuật- NQH - phía Bắc -(thi khối A) từ năm 2008 đến nay. Soạn tin : HSG 995608 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

Trinh sát kỹ thuật- NQH

A

nam

HSG 995608

8685

2

Trinh sát kỹ thuật- NQS

A

nam

HSG 995607

8685

3

Tiếng Anh- NQH

D1

nam

HSG 995606

8685

4

Tiếng Anh- NQS

D1

nam

HSG 995605

8685

5

Tiếng Anh- NQH

D1

nu

HSG 995604

8685

6

Tiếng Anh- NQS

D1

nu

HSG 995603

8685

7

Tiếng Nga- NQH

D1

nam

HSG 995602

8685

8

Tiếng Nga- NQS

D1

nam

HSG 995601

8685

9

Tiếng Nga- NQH

D1

nu

HSG 995600

8685

10

Tiếng Nga- NQS

D1

nu

HSG 995599

8685

11

Tiếng Nga- NQH

D2

nam

HSG 995598

8685

12

Tiếng Nga- NQS

D2

nam

HSG 995597

8685

13

Tiếng Nga- NQH

D2

nu

HSG 995596

8685

14

Tiếng Nga- NQS

D2

nu

HSG 995595

8685

15

Tiếng Trung- NQH

D1

nam

HSG 995594

8685

16

Tiếng Trung- NQS

D1

nam

HSG 995593

8685

17

Tiếng Trung- NQH

D1

nu

HSG 995592

8685

18

Tiếng Trung- NQS

D1

nu

HSG 995591

8685

19

Tiếng Trung- NQH

D3

nam

HSG 995590

8685

20

Tiếng Trung- NQS

D3

nam

HSG 995589

8685

21

Tiếng Trung- NQH

D3

nu

HSG 995588

8685

22

Tiếng Trung- NQS

D3

nu

HSG 995587

8685

23

Tiếng Trung- NQH

D4

nam

HSG 995586

8685

24

Tiếng Trung- NQS

D4

nam

HSG 995585

8685

25

Tiếng Trung- NQH

D4

nu

HSG 995584

8685

26

Tiếng Trung- NQS

D4

nu

HSG 995583

8685

27

Quan hệ quốc tế quốc phòng- NQH

D1

nam

HSG 995582

8685

28

Quan hệ quốc tế quốc phòng- NQS

D1

nam

HSG 995581

8685

29

Quan hệ quốc tế quốc phòng- NQH

D1

nu

HSG 995580

8685

30

Quan hệ quốc tế quốc phòng- NQS

D1

nu

HSG 995579

8685

31

Tiếng Anh - DNH/DNS

 D1

dan su

HSG 995578

8685

32

Tiếng Trung - DNH/DNS

D1

dan su

HSG 995577

8685

33

Tiếng Trung - DNH/DNS

D4

dan su

HSG 995576

8685

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...