Quay về Bạn đang ở trang: Home

Bài viết

Lịch sử điểm chuẩn HV Hải quân, Biên phòng, Hậu cần, PKKQ, ĐH chính trị từ năm 2008 đến nay

Được đăng ngày Thứ tư, 15 Tháng 1 2014 23:28
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học. điểm chuẩn vào mỗi trường Đại học rất khác nhau: có trường điểm chuẩn là điểm sàn (13 – 14 điểm). có trường điểm chuẩn cao hơn điểm sàn rất nhiều (27 điểm trở lên).

Vậy làm thế nào để lựa chọn một trường Đại học phù hợp với bạn?

Lịch sử điểm chuẩn của một ngành - trường là một trong những kênh thông tin khá quan trọng giúp bạn “soi điểm chuẩn – chọn trường thi” cho phù hợp với sức học của mình. giúp bạn có thể tự tin hơn khi dự thi vào trường Đại học.

Dưới đây là lịch sử điểm chuẩn HV Hải quân, Biên phòng, Hậu cần, PKKQ, ĐH chính trị từ năm 2008 đến nay.

Để biết điểm chuẩn HV Hải quân, Biên phòng, Hậu cần, PKKQ, ĐH chính trị trong nhiều năm. soạn tin nhắn gửi tới 8685 theo cú pháp như sau:

HSG 99xxxx gửi 8685

  Trong đó 99xxxx được quy định là mã ngành của HV Hải quân, Biên phòng, Hậu cần, PKKQ, ĐH chính trị.

Ví dụ: Để lấy điểm chuẩn vào HV Hải quân – HQH - phía Bắc -(thi khối A) từ năm 2008 đến nay. Soạn tin : HSG 9955692 gửi 8685.

STT

NGÀNH TUYỂN SINH

KHỐI

SOẠN TIN

GỬI

1

HV Hải quân – HQH

A

nam

HSG 995642

8685

2

HV Hải quân – HQS

A

nam

HSG 995641

8685

3

HV Biên phòng – BPH

C

nam

HSG 995638

8685

4

HV Biên phòng – BPS

C

nam

HSG 995637

8685

5

HV Hậu cần – HEH

A

nam

HSG 995634

8685

6

HV Hậu cần – HES

A

nam

HSG 995633

8685

7

HV Hậu cần - HFH/HFS

A

dan su

HSG 995632

8685

8

HV Hậu cần - HFH/HFS

A

dan su

HSG 995631

8685

9

HV Hậu cần - HFH/HFS

A

dan su

HSG 995630

8685

10

HV Phòng không-Không quân: Kỹ sư hàng không - PKH

A

nam

HSG 995624

8685

11

HV Phòng không-Không quân: Kỹ sư hàng không - PKS

A

nam

HSG 995623

8685

12

HV Phòng không-Không quân: Chỉ huy tham mưu - PKH

A

nam

HSG 995622

8685

13

HV Phòng không-Không quân: Chỉ huy tham mưu - PKS

A

nam

HSG 995621

8685

14

ĐH chính trị - LCH

A

nam

HSG 995616

8685

15

ĐH chính trị - LCS

A

nam

HSG 995615

8685

16

ĐH chính trị - LCH

C

nam

HSG 995614

8685

17

ĐH chính trị - LCS

C

nam

HSG 995613

8685

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...