Thời trang

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh Hải Dương

Được đăng ngày Thứ hai, 05 Tháng 6 2017 23:24
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh Hải Dương. Đã công bố điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Hải Dương năm học 2017 - 2018

Đang cập nhật

 

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh Hải Dương

 

Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Dương năm học 2017 - 2018

 

Đang cập nhật
Dự kiến điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập tỉnh Hải Dương năm học 2017-2018.
Chúng tôi Căn cứ vào:
 
- Lịch sử điểm chuẩn (LSDC) trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập tỉnh Hải Dương 
- Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2017-2018 tỉnh Hải Dương ,
- Đề thi và đáp án các môn thi …

Chúng tôi phân tích những yếu tố trên và đưa ra dự kiến điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập năm học 2017-2018 tỉnh Hải Dương , đồng thời xếp thứ tự điểm chuẩn dự kiến để các bạn học sinh và các bậc PHHS dễ dàng so sánh mức độ điểm chuần cao - thấp giữa các trường THPT trên địa bàn tỉnh.

Để tham khảo điểm chuẩn dự kiến, thứ tự điểm chuẩn (cao nhất xếp thứ 1, tiếp theo là DC thấp hơn) trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 tỉnh Hải Dương soạn tin:
Soạn: HS dấu cách Mã trường gửi 8785
Lưu ý: dấu cách là khoảng trống
Cách soạn tin xem điểm chuẩn dự kiến trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 THPT công lập tỉnh Hải Dương như sau: 

STT
Trường THPT
Soạn tin
1
Bến Tắm
31676
Soạn HS 31676 gửi 8785
2
Bình Giang
31677
Soạn HS 31677 gửi 8785
3
Cẩm Giàng
31678
Soạn HS 31678 gửi 8785
4
Cẩm Giàng II
31679
Soạn HS 31679 gửi 8785
5
Cầu Xe
31680
Soạn HS 31680 gửi 8785
6
Chí Linh
31681
Soạn HS 31681 gửi 8785
7
Đoàn Thượng
31682
Soạn HS 31682 gửi 8785
8
Đồng Gia
31683
Soạn HS 31683 gửi 8785
9
Đường An
31684
Soạn HS 31684 gửi 8785
10
Gia Lộc
31685
Soạn HS 31685 gửi 8785
11
Gia Lộc II
31686
Soạn HS 31686 gửi 8785
12
Hà Bắc
31687
Soạn HS 31687 gửi 8785
13
Hà Đông
31688
Soạn HS 31688 gửi 8785
14
Hoàng Văn Thụ
31689
Soạn HS 31689 gửi 8785
15
Hồng Quang
31690
Soạn HS 31690 gửi 8785
16
Hưng Đạo
31691
Soạn HS 31691 gửi 8785
17
Kẻ Sặt
31692
Soạn HS 31692 gửi 8785
18
Khúc Thừa Dụ
31693
Soạn HS 31693 gửi 8785
19
Kim Thành
31694
Soạn HS 31694 gửi 8785
20
Kim Thành II
31695
Soạn HS 31695 gửi 8785
21
Kinh Môn
31696
Soạn HS 31696 gửi 8785
22
Kinh Môn II
31697
Soạn HS 31697 gửi 8785
23
Mạc Đĩnh Chi
31698
Soạn HS 31698 gửi 8785
24
Nam Sách
31699
Soạn HS 31699 gửi 8785
25
Nam Sách II
31700
Soạn HS 31700 gửi 8785
26
Nguyễn Bỉnh Khiêm
31701
Soạn HS 31701 gửi 8785
27
Nguyễn Du
31702
Soạn HS 31702 gửi 8785
28
Nhị Chiểu
31703
Soạn HS 31703 gửi 8785
29
Ninh Giang
31704
Soạn HS 31704 gửi 8785
30
Phả Lại
31705
Soạn HS 31705 gửi 8785
31
Phúc Thành
31706
Soạn HS 31706 gửi 8785
32
Quang Trung
31707
Soạn HS 31707 gửi 8785
33
Thanh Bình
31708
Soạn HS 31708 gửi 8785
34
Thanh Hà
31709
Soạn HS 31709 gửi 8785
35
Thanh Miện
31710
Soạn HS 31710 gửi 8785
36
Thanh Miện II
31711
Soạn HS 31711 gửi 8785
37
Thanh Miện III
31712
Soạn HS 31712 gửi 8785
38
Trần Phú
31713
Soạn HS 31713 gửi 8785
39
Tứ Kỳ
31714
Soạn HS 31714 gửi 8785
40
Tuệ Tĩnh
31715
Soạn HS 31715 gửi 8785
Dự kiến điểm chuẩn trường Chuyên Hải Dương
STT
Chuyên Nguyễn Trãi
Soạn tin
1
Chuyên Toán
31716
Soạn HS 31716 gửi 8785
2
Chuyên Tin
31717
Soạn HS 31717 gửi 8785
3
Chuyên Vật lý
31718
Soạn HS 31718 gửi 8785
4
Chuyên Hóa học
31719
Soạn HS 31719 gửi 8785
5
Chuyên Sinh
31720
Soạn HS 31720 gửi 8785
6
Chuyên Ngữ văn
31721
Soạn HS 31721 gửi 8785
7
Chuyên Sử
31722
Soạn HS 31722 gửi 8785
8
Chuyên Địa
31723
Soạn HS 31723 gửi 8785
9
Chuyên Tiếng Anh
31724
Soạn HS 31724 gửi 8785
10
Chuyên Tiếng Pháp
31725
Soạn HS 31725 gửi 8785
11
Chuyên Tiếng Nga
31726
Soạn HS 31726 gửi 8785
12
Lớp không chuyên
31727
Soạn HS 31727 gửi 8785

 Trong khi chờ đợi, bạn có thể xem điểm chuẩn năm 2016 như sau

Cách 1. Soạn tin nhắn để lấy điểm chuẩn vào lớp 10 tại Tỉnh Hải Dương năm 2016

 

Soạn: HS dấucách Mã trường gửi 8785

 Cách soạn tin nhắn để xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2016 - 2017 mỗi trường THPT thuộc Tỉnh Hải Dương như sau:  

STT

Tên – Mã trường THPT

Soạn tin xem DC2016

1

Bến Tắm

6021001

Soạn HS 6021001 gửi 8785

2

Bình Giang

6021002

Soạn HS 6021002 gửi 8785

3

Cẩm Giàng

6021003

Soạn HS 6021003 gửi 8785

4

Cẩm Giàng II

6021004

Soạn HS 6021004 gửi 8785

5

Cầu Xe

6021005

Soạn HS 6021005 gửi 8785

6

Chí Linh

6021006

Soạn HS 6021006 gửi 8785

7

Đoàn Thượng

6021007

Soạn HS 6021007 gửi 8785

8

Đồng Gia

6021008

Soạn HS 6021008 gửi 8785

9

Đường An

6021009

Soạn HS 6021009 gửi 8785

10

Gia Lộc

6021010

Soạn HS 6021010 gửi 8785

11

Gia Lộc II

6021011

Soạn HS 6021011 gửi 8785

12

Hà Bắc

6021012

Soạn HS 6021012 gửi 8785

13

Hà Đông

6021013

Soạn HS 6021013 gửi 8785

14

Hoàng Văn Thụ

6021014

Soạn HS 6021014 gửi 8785

15

Hồng Quang

6021015

Soạn HS 6021015 gửi 8785

16

Hưng Đạo

6021016

Soạn HS 6021016 gửi 8785

17

Kẻ Sặt

6021017

Soạn HS 6021017 gửi 8785

18

Khúc Thừa Dụ

6021018

Soạn HS 6021018 gửi 8785

19

Kim Thành

6021019

Soạn HS 6021019 gửi 8785

20

Kim Thành II

6021020

Soạn HS 6021020 gửi 8785

21

Kinh Môn

6021021

Soạn HS 6021021 gửi 8785

22

Kinh Môn II

6021022

Soạn HS 6021022 gửi 8785

23

Mạc Đĩnh Chi

6021023

Soạn HS 6021023 gửi 8785

24

Nam Sách

6021024

Soạn HS 6021024 gửi 8785

25

Nam Sách II

6021025

Soạn Hs 6021025 gửi 8785

26

Nguyễn Bỉnh Khiêm

6021026

Soạn HS 6021026 gửi 8785

27

Nguyễn Du

6021027

Soạn HS 6021027 gửi 8785

28

Nhị Chiểu

6021028

Soạn HS 6021028 gửi 8785

29

Ninh Giang

6021029

Soạn HS 6021029 gửi 8785

30

Phả Lại

6021030

Soạn HS 6021030 gửi 8785

31

Phúc Thành

6021031

Soạn HS 6021031 gửi 8785

32

Quang Trung

6021032

Soạn HS 6021032 gửi 8785

33

Thanh Bình

6021033

Soạn HS 6021033 gửi 8785

34

Thanh Hà

6021034

Soạn HS 6021034 gửi 8785

35

Thanh Miện

6021035

Soạn HS 6021035 gửi 8785

36

Thanh Miện II

6021036

Soạn Hs 6021036 gửi 8785

37

Thanh Miện III

6021037

Soạn HS 6021037 gửi 8785

38

Trần Phú

6021038

Soạn HS 6021038 gửi 8785

39

Tứ Kỳ

6021039

Soạn HS 6021039 gửi 8785

40

Tuệ Tĩnh

6021040

Soạn HS 6021040 gửi 8785

41

Chuyên Nguyễn Trãi

 

 

42

Chuyên Toán

6021042

Soạn HS 6021042 gửi 8785

43

Chuyên Tin

6021043

Soạn HS 6021043 gửi 8785

44

Chuyên Vật lý

6021044

Soạn HS 6021044 gửi 8785

45

Chuyên Hóa học

6021045

Soạn HS 6021045 gửi 8785

46

Chuyên Sinh

6021046

Soạn HS 6021046 gửi 8785

47

Chuyên Ngữ văn

6021047

Soạn HS 6021047 gửi 8785

48

Chuyên Sử

6021048

Soạn HS 6021048 gửi 8785

49

Chuyên Địa

6021049

Soạn HS 6021049 gửi 8785

50

Chuyên Tiếng Anh

6021050

Soạn HS 6021050 gửi 8785

51

Chuyên Tiếng Pháp

6021051

Soạn HS 6021051 gửi 8785

52

Chuyên Tiếng Nga

6021052

Soạn HS 6021052 gửi 8785

53

Lớp không chuyên

6021053

Soạn HS 6021053 gửi 8785

 

 

Xem điểm chuẩn, Xem điểm chuẩn vào 10, điểm chuẩn vào 10, Xem điểm chuẩn vào 10 Tỉnh Hải Dương


Lưu ý: Để tránh soạn tin lỗi dẫn tới không nhận được điểm, bạn có thể xem bài viết này. (Bấm vào đây để xem) Để xem điểm thi, điểm chuẩn các tỉnh, thành khác, bấm vào đây hoặc đây

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...