thứ 718112017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home Thì thầm Bạn trẻ cuộc sống Thời trang Tư vấn Tư vấn học đường Tư vấn tuyển sinh Điểm vào 10 năm 2016 Điểm chuẩn vào 10 năm 2017 Điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh Đồng Tháp

Thời trang

Điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh Đồng Tháp

Được đăng ngày Thứ sáu, 21 Tháng 7 2017 11:51
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh Đồng Tháp

Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Đồng Tháp năm học 2017 - 2018

Sở GD&ĐT Đồng Tháp đã hoàn thành công tác chấm thi vào lớp 10 THPT năm 2017-2018 và đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018.

Chúng tôi đã cập nhật đầy đủ dữ liệu điểm chuẩn lớp 10 tất cả các trường THPT của tỉnh Đồng Tháp. Mời các bạn đón xem

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại Đồng Tháp bạn soạn tin như sau:

Xem điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 THPT công lập tỉnh Đồng Tháp  như sau:

 

Cách 1. Soạn tin theo tên trường


Soạn DT Tên trường gửi 8785
 
Trong đó
- DT: là ký hiệu tỉnh Đồng Tháp
- Tên trường viết liền, không dấu

Ví du: Xem điểm chuẩn trường Cao Lãnh 1 - Đồng Tháp


Soạn HS DTCaoLanh1 gửi 8785
 
Tên trường THPT
Soạn tin
Bình Thạnh Trung
Soạn: HS DTBINHTHANHTRUNG gửi 8785
Cao Lãnh - Thành phố
Soạn: HS DTCAOLANH-THANHPHO gửi 8785
Cao Lãnh 1
Soạn: HS DTCAOLANH1 gửi 8785
Cao Lãnh 2
Soạn: HS DTCAOLANH2 gửi 8785
Châu Thành 1
Soạn: HS DTCHAUTHANH1 gửi 8785
Châu Thành 2
Soạn: HS DTCHAUTHANH2 gửi 8785
Chu Văn An
Soạn: HS DTCHUVANAN gửi 8785
Đỗ Công Tường
Soạn: HS DTDOCONGTUONG gửi 8785
Đốc Bình Kiều
Soạn: HS DTDOCBINHKIEU gửi 8785
Giồng Thị Đam
Soạn: HS DTGIONGTHIDAM gửi 8785
Hòa Bình
Soạn: HS DTHOABINH gửi 8785
Hồng Ngự 1
Soạn: HS DTHONGNGU1 gửi 8785
Hồng Ngự 2
Soạn: HS DTHONGNGU2 gửi 8785
Hồng Ngự 3
Soạn: HS DTHONGNGU3 gửi 8785
Kiến Văn
Soạn: HS DTKIENVAN gửi 8785
Lai Vung 1
Soạn: HS DTLAIVUNG1 gửi 8785
Lai Vung 2
Soạn: HS DTLAIVUNG2 gửi 8785
Lai Vung 3
Soạn: HS DTLAIVUNG3 gửi 8785
Lấp Vò 1
Soạn: HS DTLAPVO1 gửi 8785
Lấp Vò 2
Soạn: HS DTLAPVO2 gửi 8785
Lấp Vò 3
Soạn: HS DTLAPVO3 gửi 8785
Long Khánh A
Soạn: HS DTLONGKHANHA gửi 8785
Mỹ Quí
Soạn: HS DTMYQUI gửi 8785
Nguyễn Du
Soạn: HS DTNGUYENDU gửi 8785
Nguyễn Trãi
Soạn: HS DTNGUYENTRAI gửi 8785
Nguyễn Văn Khải
Soạn: HS DTNGUYENVANKHAI gửi 8785
Phú Điền
Soạn: HS DTPHUDIEN gửi 8785
Tam Nông
Soạn: HS DTTAMNONG gửi 8785
Tân Hồng
Soạn: HS DTTANHONG gửi 8785
Tân Phú Trung
Soạn: HS DTTANPHUTRUNG gửi 8785
Tân Thành
Soạn: HS DTTANTHANH gửi 8785
Thanh Bình 1
Soạn: HS DTTHANHBINH1 gửi 8785
Thanh Bình 2
Soạn: HS DTTHANHBINH2 gửi 8785
Tháp Mười
Soạn: HS DTTHAPMUOI gửi 8785
Thị xã Sa Đéc
Soạn: HS DTTHIXASADEC gửi 8785
Thiên Hộ Dương
Soạn: HS DTTHIENHODUONG gửi 8785
Thống Linh
Soạn: HS DTTHONGLINH gửi 8785
Tràm Chim
Soạn: HS DTTRAMCHIM gửi 8785
Trần Quốc Toản
Soạn: HS DTTRANQUOCTOAN gửi 8785
Trần Văn Năng
Soạn: HS DTTRANVANNANG gửi 8785
Trường Xuân
Soạn: HS DTTRUONGXUAN gửi 8785
 
Cách 2. Soạn theo mã trường

Soạn: HS dấu cách Mã trường gửi 8785
 
Lưu ý: dấu cách là khoảng trống

STT
Tên trường THPT
Soạn tin
1
Bình Thạnh Trung
Soạn: HS 30894 gửi 8785
2
Cao Lãnh - Thành phố
Soạn: HS 30895 gửi 8785
3
Cao Lãnh 1
Soạn: HS 30896 gửi 8785
4
Cao Lãnh 2
Soạn: HS 30897 gửi 8785
5
Châu Thành 1
Soạn: HS 30898 gửi 8785
6
Châu Thành 2
Soạn: HS 30899 gửi 8785
7
Chu Văn An
Soạn: HS 30900 gửi 8785
8
Đỗ Công Tường
Soạn: HS 30901 gửi 8785
9
Đốc Bình Kiều
Soạn: HS 30902 gửi 8785
10
Giồng Thị Đam
Soạn: HS 30903 gửi 8785
11
Hòa Bình
Soạn: HS 30904 gửi 8785
12
Hồng Ngự 1
Soạn: HS 30905 gửi 8785
13
Hồng Ngự 2
Soạn: HS 30906 gửi 8785
14
Hồng Ngự 3
Soạn: HS 30907 gửi 8785
15
Kiến Văn
Soạn: HS 30908 gửi 8785
16
Lai Vung 1
Soạn: HS 30909 gửi 8785
17
Lai Vung 2
Soạn: HS 30910 gửi 8785
18
Lai Vung 3
Soạn: HS 30911 gửi 8785
19
Lấp Vò 1
Soạn: HS 30912 gửi 8785
20
Lấp Vò 2
Soạn: HS 30913 gửi 8785
21
Lấp Vò 3
Soạn: HS 30914 gửi 8785
22
Long Khánh A
Soạn: HS 30915 gửi 8785
23
Mỹ Quí
Soạn: HS 30916 gửi 8785
24
Nguyễn Du
Soạn: HS 30917 gửi 8785
25
Nguyễn Trãi
Soạn: HS 30918 gửi 8785
26
Nguyễn Văn Khải
Soạn: HS 30919 gửi 8785
27
Phú Điền
Soạn: HS 30920 gửi 8785
28
Tam Nông
Soạn: HS 30921 gửi 8785
29
Tân Hồng
Soạn: HS 30922 gửi 8785
30
Tân Phú Trung
Soạn: HS 30923 gửi 8785
31
Tân Thành
Soạn: HS 30924 gửi 8785
32
Thanh Bình 1
Soạn: HS 30925 gửi 8785
33
Thanh Bình 2
Soạn: HS 30926 gửi 8785
34
Tháp Mười
Soạn: HS 30927 gửi 8785
35
Thị xã Sa Đéc
Soạn: HS 30928 gửi 8785
36
Thiên Hộ Dương
Soạn: HS 30929 gửi 8785
37
Thống Linh
Soạn: HS 30930 gửi 8785
38
Tràm Chim
Soạn: HS 30931 gửi 8785
39
Trần Quốc Toản
Soạn: HS 30932 gửi 8785
40
Trần Văn Năng
Soạn: HS 30933 gửi 8785
41
Trường Xuân
Soạn: HS 30934 gửi 8785

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 trường chuyên

STT
Chuyên Nguyễn Quang Diệu
Soạn tin
1
Chuyên Toán
33414
Soạn: HS 33414 gửi 8785
2
Chuyên Lý
33415
Soạn: HS 33415 gửi 8785
3
Chuyên Hóa
33416
Soạn: HS 33416 gửi 8785
4
Chuyên Sinh
33417
Soạn: HS 33417 gửi 8785
5
Chuyên Văn
33418
Soạn: HS 33418 gửi 8785
6
Chuyên Tiếng Anh
33419
Soạn: HS 33419 gửi 8785
7
Chuyên Tin
33420
Soạn: HS 33420 gửi 8785
8
Lớp không chuyên
33421
Soạn: HS 33421 gửi 8785
9
Chuyên Nguyễn Đình Chiểu
-
 
10
Chuyên Toán
33422
Soạn: HS 33422 gửi 8785
11
Chuyên Lý
33423
Soạn: HS 33423 gửi 8785
12
Chuyên Hóa
33424
Soạn: HS 33424 gửi 8785
13
Chuyên Sinh
33425
Soạn: HS 33425 gửi 8785
14
Chuyên Văn
33426
Soạn: HS 33426 gửi 8785
15
Chuyên Địa
33427
Soạn: HS 33427 gửi 8785
16
Chuyên Sử
33428
Soạn: HS 33428 gửi 8785
17
Chuyên Tiếng Anh
33429
Soạn: HS 33429 gửi 8785
18
Chuyên Tin
33430
Soạn: HS 33430 gửi 8785
19
Lớp không chuyên
33431
Soạn: HS 33431 gửi 8785

Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Đồng Tháp  năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Đồng Tháp  nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

 

Lưu ý: Để tránh soạn tin lỗi dẫn tới không nhận được điểm, bạn có thể xem bài viết này. (Bấm vào đây để xem) Để xem điểm thi, điểm chuẩn các tỉnh, thành khác, bấm vào đây hoặc đây

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...