Thứ 628072017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home Tư vấn Tư vấn học đường Tư vấn tuyển sinh Xem điểm thi năm 2017 Điểm chuẩn đại học năm 2017 Điểm xét tuyển Đại học Bách Khoa Hà Nội - BKA 2017

Điểm xét tuyển Đại học Bách Khoa Hà Nội - BKA 2017

Được đăng ngày Chủ nhật, 16 Tháng 7 2017 14:32
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

- Điểm xét tuyển Đại học Bách Khoa Hà Nội - BKA 2017:Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội - BKA   đã công bố điểm xét tuyển năm 2017 tất cả các ngành của trường

Để xem điểm xét tuyển trường Đại học Bách Khoa Hà Nội - BKAbạn soạn tin:



Soạn HS BKA2017 + Mã ngành gửi 8785
 
Trong đó:
- BKA: Là mã trường ĐH Bách khoa Hà Nội
-2017: Là điểm năm2017
- Mã ngành là ngành bạn muốn xem
Cụ thể như sau:
-->Xem các trường khác bấm đây
--> Xem điểm chuẩn bấm đây

STT
Mã ngành
Tên ngành
Soạn tin
1
QT41
Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh)
Soạn: HS BKA2017QT41 gửi 8785
2
QT33
Quản trị kinh doanh, ĐH PierreMendes France (Pháp)
Soạn: HS BKA2017QT33 gửi 8785
3
QT32
Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Soạn: HS BKA2017QT32 gửi 8785
4
QT31
Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Soạn: HS BKA2017QT31 gửi 8785
5
QT21
Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria(New Zealand)
Soạn: HS BKA2017QT21 gửi 8785
6
QT15
Công nghệ thông tin, ĐH Victoria(New Zealand)
Soạn: HS BKA2017QT15 gửi 8785
7
QT14
Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc)
Soạn: HS BKA2017QT14 gửi 8785
8
QT13
Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble(Pháp)
Soạn: HS BKA2017QT13 gửi 8785
9
QT12
Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover(Đức)
Soạn: HS BKA2017QT12 gửi 8785
10
QT11
Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
Soạn: HS BKA2017QT11 gửi 8785
11
TA2
Ngôn ngữ Anh quốc tế gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
Soạn: HS BKA2017TA2 gửi 8785
12
TA1
Ngôn ngữ Anh kỹ thuật gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh KHKT và công nghệ
Soạn: HS BKA2017TA1 gửi 8785
13
KQ3
Kinh tế - Quản lý 3 gồm các ngành/CTĐT: Kế toán; Tài chính-Ngân hàng
Soạn: HS BKA2017KQ3 gửi 8785
14
KQ2
Kinh tế - Quản lý 2 gồm ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh
Soạn: HS BKA2017KQ2 gửi 8785
15
KQ1
Kinh tế - Quản lý 1 gồm các ngành/CTĐT: Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp
Soạn: HS BKA2017KQ1 gửi 8785
16
KT5
Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân gồm các ngành/CTĐT: Vật lý kỹ thuật; Kỹ thuật hạt nhân
Soạn: HS BKA2017KT5 gửi 8785
17
KT42
Sư phạm kỹ thuật gồm các ngành/CTĐT: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
Soạn: HS BKA2017KT42 gửi 8785
18
KT41
Dệt-May gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật dệt; Công nghệ may
Soạn: HS BKA2017KT41 gửi 8785
19
KT32
Kỹ thuật in gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật in
Soạn: HS BKA2017KT32 gửi 8785
30
KT14
Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật vật liệu
Soạn: HS BKA2017KT14 gửi 8785
31
KT13
Nhiệt – Lạnh gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật nhiệt
Soạn: HS BKA2017KT13 gửi 8785
20
KT31
Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học; Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật môi trường; Hóa học; Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN); Công nghệ thực phẩm (CN)
Soạn: HS BKA2017KT31 gửi 8785
21
TT25
CTTT Kỹ thuật y sinh gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh
Soạn: HS BKA2017TT25 gửi 8785
22
TT24
CTTT Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện
Soạn: HS BKA2017TT24 gửi 8785
24
KT23
Toán - Tin gồm các ngành/CTĐT: Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý
Soạn: HS BKA2017KT23 gửi 8785
25
TT22
CTTT Công nghệ thông tin Việt Nhật/ICT gồm các ngành/CTĐT: Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh)
Soạn: HS BKA2017TT22 gửi 8785
27
TT21
CTTT Điện tử - Viễn thông gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông
Soạn: HS BKA2017TT21 gửi 8785
29
TT14
CTTT Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu
Soạn: HS BKA2017TT14 gửi 8785
32
KT12
Cơ khí – Động lực gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy; Công nghệ chế tạo máy (CN); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN)
Soạn: HS BKA2017KT12 gửi 8785
33
TT11
CTTT Cơ điện tử gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử
Soạn: HS BKA2017TT11 gửi 8785
23
KT24
Điện - Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện (CN); Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN);
Soạn: HS BKA2017KT24 gửi 8785
26
KT22
Công nghệ thông tin gồm các ngành/CTĐT: Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin (CN);
Soạn: HS BKA2017KT22 gửi 8785
28
KT21
Điện tử - Viễn thông gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN)
Soạn: HS BKA2017KT21 gửi 8785
34
KT11
Cơ điện tử gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN)
Soạn: HS BKA2017KT11 gửi 8785

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...