Quay về Bạn đang ở trang: Home Tư vấn Tư vấn học đường Tư vấn tuyển sinh Xem điểm thi năm 2017 Điểm chuẩn đại học năm 2017 Điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường ĐH Tôn Đức Thắng năm học 2017 - 2018.

Điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường ĐH Tôn Đức Thắng năm học 2017 - 2018.

Được đăng ngày Thứ ba, 01 Tháng 8 2017 11:22
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường ĐH Tôn Đức Thắng năm học 2017 - 2018.

 

Tra cứu nhanh điểm chuẩn trúng tuyển vào trường ĐH Tôn Đức Thắng năm 2017 bạn thực hiện như sau:

 

Soạn tin: HS STT+DTT gửi 8785

Trong đó:

DTT là mã trường ĐH Tôn Đức Thắng

STT là STT ngành trong bảng dưới đây.

VD: Bạn muốn xem điểm chuẩn vào ngành Dược học, khối A00,B00STT là 1

Soạn tin: HS 1DTT gửi 8785

 

Cách soạn tin xem điểm chuẩn trúng tuyển năm hoạc 2017 - 2018 vào ĐH Tôn Đức Thắng như sau: 

 

STT

ĐH Tôn Đức Thắng (DTT)

Tổ hợp

Soạn tin

1

Dược học

A00,B00

Soạn: HS 1DTT gửi 8785

2

Kinh doanh quốc tế

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 2DTT gửi 8785

3

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing)

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 3DTT gửi 8785

4

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS)

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 4DTT gửi 8785

5

Luật

A00,A01,C00,D01

Soạn: HS 5DTT gửi 8785

6

Việt Nam học (CN Du lịch và Lữ hành)

A01,C00,C01,D01

Soạn: HS 6DTT gửi 8785

7

Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch)

A01,C00,C01,D01

Soạn: HS 7DTT gửi 8785

8

Thiết kế công nghiệp

H00,H01,H02

Soạn: HS 8DTT gửi 8785

9

Thiết kế đồ họa

H00,H01,H02

Soạn: HS 9DTT gửi 8785

10

Thiết kế thời trang

H00,H01,H02

Soạn: HS 10DTT gửi 8785

11

Thiết kế nội thất

H00,H01,H02

Soạn: HS 11DTT gửi 8785

12

Ngôn ngữ Anh

D01,D11

Soạn: HS 12DTT gửi 8785

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01,D04,D11,D55

Soạn: HS 13DTT gửi 8785

14

Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung - Anh)

D01,D04,D11,D55

Soạn: HS 14DTT gửi 8785

15

Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

A01,D01,T00,T01

Soạn: HS 15DTT gửi 8785

16

Kế toán

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 16DTT gửi 8785

17

Tài chính - Ngân hàng

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 17DTT gửi 8785

18

Quan hệ lao động

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 18DTT gửi 8785

19

Xã hội học

A01,C00,C01,D01

Soạn: HS 19DTT gửi 8785

20

Công tác xã hội

A01,C00,C01,D01

Soạn: HS 20DTT gửi 8785

21

Bảo hộ lao động

A00,B00,C02

Soạn: HS 21DTT gửi 8785

22

Khoa học môi trường

A00,B00,C02

Soạn: HS 22DTT gửi 8785

23

Công nghệ kĩ thuật môi trường (Cấp thoát nước và môi trường nước)

A00,B00,C02

Soạn: HS 23DTT gửi 8785

24

Toán ứng dụng

A00,A01,C01

Soạn: HS 24DTT gửi 8785

25

Thống kê

A00,A01,C01

Soạn: HS 25DTT gửi 8785

26

Khoa học máy tính

A00,A01,C01

Soạn: HS 26DTT gửi 8785

27

Truyền thông và mạng máy tính

A00,A01,C01

Soạn: HS 27DTT gửi 8785

28

Kỹ thuật phần mềm

A00,A01,C01

Soạn: HS 28DTT gửi 8785

29

Kỹ thuật hóa học

A00,B00,C02

Soạn: HS 29DTT gửi 8785

30

Công nghệ sinh học

A00,B00,D08

Soạn: HS 30DTT gửi 8785

31

Kiến trúc

V00,V01

Soạn: HS 31DTT gửi 8785

32

Quy hoạch vùng và đô thị

A00,A01,V00,V01

Soạn: HS 32DTT gửi 8785

33

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00,A01,C01

Soạn: HS 33DTT gửi 8785

34

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00,A01,C01

Soạn: HS 34DTT gửi 8785

35

Kỹ thuật điện, điện tử

A00,A01,C01

Soạn: HS 35DTT gửi 8785

36

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00,A01,C01

Soạn: HS 36DTT gửi 8785

37

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00,A01,C01

Soạn: HS 37DTT gửi 8785

38

Chương trình đào tạo trình độ đại học Chất lượng cao (Tp.HCM)

   

39

Ngôn ngữ Anh

D01,D11

Soạn: HS 39DTT gửi 8785

40

Kế toán

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 40DTT gửi 8785

41

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing)

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 41DTT gửi 8785

42

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS)

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 42DTT gửi 8785

43

Kinh doanh quốc tế

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 43DTT gửi 8785

44

Tài chính - Ngân hàng

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 44DTT gửi 8785

45

Luật

A00,A01,C00,D01

Soạn: HS 45DTT gửi 8785

46

Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch)

A01,C00,C01,D01

Soạn: HS 46DTT gửi 8785

47

Khoa học môi trường

A00,B00,C02

Soạn: HS 47DTT gửi 8785

48

Công nghệ sinh học

A00,B00,D08

Soạn: HS 48DTT gửi 8785

49

Khoa học máy tính

A00,A01,C01

Soạn: HS 49DTT gửi 8785

50

Kỹ thuật phần mềm

A00,A01,C01

Soạn: HS 50DTT gửi 8785

51

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00,A01,C01

Soạn: HS 51DTT gửi 8785

52

Kỹ thuật điện, điện tử

A00,A01,C01

Soạn: HS 52DTT gửi 8785

53

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00,A01,C01

Soạn: HS 53DTT gửi 8785

54

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00,A01,C01

Soạn: HS 54DTT gửi 8785

55

CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ BẢO LỘC

   

56

Ngôn ngữ Anh

D01,D11

Soạn: HS 56DTT gửi 8785

57

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS)

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 57DTT gửi 8785

58

Kế toán

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 58DTT gửi 8785

59

Luật

A00,A01,C00,D01

Soạn: HS 59DTT gửi 8785

60

Công nghệ sinh học

A00,B00,D08

Soạn: HS 60DTT gửi 8785

61

Kỹ thuật phần mềm

A00,A01,C01

Soạn: HS 61DTT gửi 8785

62

CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ NHA TRANG

   

63

Ngôn ngữ Anh

D01,D11

Soạn: HS 63DTT gửi 8785

64

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing)

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 64DTT gửi 8785

65

Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS)

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 65DTT gửi 8785

66

Kế toán

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 66DTT gửi 8785

67

Luật

A00,A01,C00,D01

Soạn: HS 67DTT gửi 8785

68

CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ CÀ MAU

   

69

Kế toán

A00,A01,C01,D01

Soạn: HS 69DTT gửi 8785

70

Khoa học môi trường

A00,B00,C02

Soạn: HS 70DTT gửi 8785

71

Kỹ thuật phần mềm

A00,A01,C01

Soạn: HS 71DTT gửi 8785

72

Kỹ thuật điện, điện tử

A00,A01,C01

Soạn: HS 72DTT gửi 8785

73

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00,A01,C01

Soạn: HS 73DTT gửi 8785

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...