Chủ nhật19112017

bantintuvan24.7@gmail.com

Quay về Bạn đang ở trang: Home Tư vấn Tư vấn học đường Tư vấn tuyển sinh Xem điểm thi năm 2017 Điểm chuẩn đại học năm 2017 Điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường ĐH NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH năm học 2017 - 2018.

Điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường ĐH NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH năm học 2017 - 2018.

Được đăng ngày Thứ ba, 01 Tháng 8 2017 11:25
loading...

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

Điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường ĐH NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH năm học 2017 - 2018.

 

 

 

 

Tra cứu nhanh điểm chuẩn trúng tuyển vào trường ĐH NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH năm 2017 bạn thực hiện như sau:

 

Soạn tin: HS STT+NLS gửi 8785

Trong đó:

NLS là mã trường ĐH NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH

STT là STT ngành trong bảng dưới đây.

VD: Bạn muốn xem điểm chuẩn vào ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, khối A00,A01,B00,D01STT là 1

Soạn tin: HS 1NLS gửi 8785

 

Cách soạn tin xem điểm chuẩn trúng tuyển năm hoạc 2017 - 2018 vào ĐH NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH như sau: 

STT

ĐH NÔNG LÂM

TP.HỒ CHÍ MINH (NLS)

Tổ hợp

Soạn tin

1

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 1NLS gửi 8785

2

Ngôn ngữ Anh (*)

D01,D14

Soạn: HS 2NLS gửi 8785

3

Kinh tế

A00,A01,D01

Soạn: HS 3NLS gửi 8785

4

Bản đồ học

A00,A01,D07

Soạn: HS 4NLS gửi 8785

5

Quản trị kinh doanh

A00,A01,D01

Soạn: HS 5NLS gửi 8785

6

Kế toán

A00,A01,D01

Soạn: HS 6NLS gửi 8785

7

Công nghệ sinh học

A00,A02,B00

Soạn: HS 7NLS gửi 8785

8

Khoa học môi trường

A00,A01,B00,D07

Soạn: HS 8NLS gửi 8785

9

Công nghệ thông tin

A00,A01

Soạn: HS 9NLS gửi 8785

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00,A01,D07

Soạn: HS 10NLS gửi 8785

11

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00,A01,D07

Soạn: HS 11NLS gửi 8785

12

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00,A01,D07

Soạn: HS 12NLS gửi 8785

13

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00,A01,D07

Soạn: HS 13NLS gửi 8785

14

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00,A01,D07

Soạn: HS 14NLS gửi 8785

15

Kỹ thuật điều khiển và  tự động hóa

A00,A01,D07

Soạn: HS 15NLS gửi 8785

16

Kỹ thuật môi trường

A00,A01,B00,D07

Soạn: HS 16NLS gửi 8785

17

Công nghệ thực phẩm

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 17NLS gửi 8785

18

Công nghệ chế biến thủy sản

A00,D08,B00,D07

Soạn: HS 18NLS gửi 8785

19

Công nghệ chế biến lâm sản

A00,A01,B00,D07

Soạn: HS 19NLS gửi 8785

20

Chăn nuôi

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 20NLS gửi 8785

21

Nông học

A00,D08,B00

Soạn: HS 21NLS gửi 8785

22

Bảo vệ thực vật

A00,D08,B00

Soạn: HS 22NLS gửi 8785

23

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00,D08,B00,D07

Soạn: HS 23NLS gửi 8785

24

Kinh doanh nông nghiệp

A00,A01,D01

Soạn: HS 24NLS gửi 8785

25

Phát triển nông thôn

A00,A01,D01

Soạn: HS 25NLS gửi 8785

26

Lâm nghiệp

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 26NLS gửi 8785

27

Quản lý tài nguyên rừng

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 27NLS gửi 8785

28

Nuôi trồng thủy sản

A00,D08,B00,D07

Soạn: HS 28NLS gửi 8785

29

Thú y

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 29NLS gửi 8785

30

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00,A01,B00,D07

Soạn: HS 30NLS gửi 8785

31

Quản lý đất đai

A00,A01,D07

Soạn: HS 31NLS gửi 8785

32

Công nghệ thực phẩm (CTTT)

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 32NLS gửi 8785

33

Thú y (CTTT)

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 33NLS gửi 8785

34

Quản trị kinh doanh (CLC)

A00, A01,D01

Soạn: HS 34NLS gửi 8785

35

Công nghệ sinh học (CLC)

D08,D07,A01

Soạn: HS 35NLS gửi 8785

36

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)

A00,A01,D07

Soạn: HS 36NLS gửi 8785

37

Kỹ thuật môi trường (CLC)

A00,A01,B00,D07

Soạn: HS 37NLS gửi 8785

38

Công nghệ thực phẩm (CLC)

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 38NLS gửi 8785

39

Thương mại quốc tế (LKQT)

A00,A01,D01,D07

Soạn: HS 39NLS gửi 8785

40

Kinh doanh quốc tế (LKQT)

A00,A01,D01,D07

Soạn: HS 40NLS gửi 8785

41

Công nghệ sinh học (LKQT)

D08,D07,A01

Soạn: HS 41NLS gửi 8785

42

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế

A00,A01,D01,D07

Soạn: HS 42NLS gửi 8785

43

PHÂN HIỆU TẠI GIA LAI  (NLG)

   

44

Kế toán

A00,A01,D01

Soạn: HS 44NLG gửi 8785

45

Công nghệ thực phẩm

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 45NLG gửi 8785

46

Nông học

A00,D08,B00

Soạn: HS 46NLG gửi 8785

47

Lâm nghiệp

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 47NLG gửi 8785

48

Thú y

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 48NLG gửi 8785

49

Quản lý tài nguyên và  môi trường

A00,A01,B00,D07

Soạn: HS 49NLG gửi 8785

50

Quản lý đất đai

A00,A01,D07

Soạn: HS 50NLG gửi 8785

51

PHÂN HIỆU TẠI NINH THUẬN (NLN)

   

52

Quản trị kinh doanh

A00,A01,D01

Soạn: HS 52NLN gửi 8785

53

Công nghệ thực phẩm

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 53NLN gửi 8785

54

Nông học

A00,D08,B00

Soạn: HS 54NLN gửi 8785

55

Nuôi trồng thủy sản

A00,D08,B00,D07

Soạn: HS 55NLN gửi 8785

56

Thú y

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 56NLN gửi 8785

57

Chăn nuôi

A00,A01,B00,D01

Soạn: HS 57NLN gửi 8785

58

Ngôn ngữ Anh (*)

D01,D14

Soạn: HS 58NLN gửi 8785

 

Chia sẻ bài viết của bạn qua:

loading...
loading...